CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Dược
1021 Nghiên cứu xây dựng quy trình định lượng flavonol glycosid toàn phần trong dung dịch uống chứa cao khô lá bạch quả bằng phương pháp HPLC / Phan Lê Hiền, Hà Minh Hiển // Dược học .- 2017 .- Số 08 (Số 496 năm 57) .- Tr. 20-23 .- 615
Xây dựng và thẩm định quy trình định lượng flavonol toàn phần trong dung dịch uống cho mục địch kiểm tra chất lượng và thiết lập hồ sơ đăng ký thuốc.
1022 Đánh giá tác dụng ức chế enzym acetylcholinesterase in vitro của các phân đoạn dịch chiết hoàng liên chân gà (Coptis chinensis Franch, họ Ranunculaceae) / Nguyễn Bích Hạnh, Bùi Thanh Tùng, Nguyễn Thị Kim Thu // Dược học .- 2017 .- Số 08 (Số 496 năm 57) .- Tr. 23-26 .- 615
Đánh giá tác dụng ức chế enzym acetylcholinesterase của các phân đoạn dịch chiết hoàng liên chân gà (Coptis chinensis Franch) nhằm tìm kiếm nguồn nguyên liệu đễ hỗ trợ và điều trị bệnh Alzheimer có nguồn gốc từ dược liệu.
1023 Phân lập và thiết lập chất chuẩn cynarosid / Nguyễn Thị Ánh Nguyệt, Lê Phan Kim Trang, Phạm Đông Phương // Dược học .- 2017 .- Số 08 (Số 496 năm 57) .- Tr. 29-33 .- 615
Trình bày việc phân lập và thiết lập chất chuẩn cynarosid mua từ nước ngoài với giá thành cao phục vụ cho công tác kiểm nghiệm, nâng cao chất lượng nguyên liệu và các chế phẩm sản xuất trong nước.
1024 Tổng hợp và đánh giá hoạt tính kháng khuẩn của một số dẫn chất pyrazolon / // Dược học .- 2017 .- Số 08 (Số 496 năm 57) .- Tr. 33-37 .- 615
Tổng hợp dẫn chất pyrazolon để tạo sự phong phú về mặt cấu trúc, sau đó định tính sơ bộ hoạt tính kháng khuẩn.
1025 Nghiên cứu tính đa dạng loài của chi Aspergillus Fr.: Fr trên vị thuốc mã tiền (Semen Strychni) đang lưu hành trên địa bàn Hà Nội / Trần Trịnh Công, Cao Văn Thu // Dược học .- 2017 .- Số 08 (Số 496 năm 57) .- Tr. 37-40 .- 615
Phân lập và phân loại các chủng nấm nhiễm trên 10 mẫu vị thuốc mã tiền thu thập từ một số hiệu thuốc Đông dược trên địa bàn Hà Nội.
1026 Nghiên cứu về các dẫn chất của adamantan. Phần XI: Tổng hợp memantin hydroclorid / // Dược học .- 2017 .- Số 08 (Số 496 năm 57) .- Tr. 47-49 .- 615
Xây dựng quy trình tổng hợp memantin hydroclorid có các thông số kỹ thuật tối ưu, ổn định, hiệu suất cao, phù hợp với điều kiện sản xuất của nước ta để tiến tới trong nước có thể tự sản xuất lấy phục vụ cho nhu cầu điều trị.
1027 Đánh giá ảnh hưởng của tá dược tạo gel đến đặc tính của hệ gel chứa vi nhũ tương betamethason dipropionat / Nguyễn Thị Hường, Vũ Văn Duy // Dược học .- 2017 .- Số 08 (Số 496 năm 57) .- Tr. 49-53 .- 615
Nghiên cứu bào chế hydrogel chứa vi nhũ tương betamethason dipropionat và đánh giá ảnh hưởng của tá dược tạo gel đến một số tính chất của hệ gel chứa vi nhũ tương betamethason dipropionat.
1028 Nghiên cứu tác dụng chống viêm, giảm đau của cao lỏng chiết từ cây an xoa (Helicteres hirsuta Lour.) trên chuột nhắt thực nghiệm / // Dược học .- 2017 .- Số 08 (Số 496 năm 57) .- Tr. 56-59 .- 615
Trình bày tác dụng chống viêm, giảm đau của cao lỏng chiết từ cây an xoa (Helicteres hirsuta Lour.) trên chuột nhắt thực nghiệm.
1029 Xác nhận hiệu lực của phương pháp xác định đồng thời một số độc tố vi nấm trong thực phẩm theo quy định châu Âu / // Dược học .- 2017 .- Số 08 (Số 496 năm 57) .- Tr. 63-66 .- 615
Kiểm soát hàm lượng độc tố vi nấm trong sản phẩm thực phẩm theo quy định châu Âu EC 401/2006, đồng thời xác nhận hiệu lực theo quy định châu Âu EC 657/2002.
1030 Thực trạng công tác cấp số tiếp nhận phiếu công bố mỹ phẩm của Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh trong giai đoạn 2015-2016 / Hoàng Thy Nhạc Vũ // Dược học .- 2017 .- Số 08 (Số 496 năm 57) .- Tr. 66-70 .- 615
Khảo sát thực trạng cấp số tiếp nhận phiếu công bố mỹ phẩm của Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh trong giai đoạn 2015-2016.





