CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Dược
1021 Ứng dụng nhựa macroporous D101 trong phân lập genuposid từ quả dành dành (Gardenia jasminoides Ellis) / Trần Trọng Biên, Lê Hữu Huy, Nguyễn Văn Hân // Dược học .- 2017 .- Số 04 (Số 492 năm 57) .- Tr. 20-24 .- 615
Xây dựng phương pháp đơn xây, hiệu quả phân lập geniposid từ quả dành dành sử dụng nhựa hấp thụ macroporous D101.
1022 Nghiên cứu xây dựng quy trình chiết xuất adenosin và cordycepin từ đông trùng hạ thảo nuôi cấy (Cordyceps militaris) / // Dược học .- 2017 .- Số 04 (Số 492 năm 57) .- Tr. 24-28 .- 615
Trình bày về kết quả nghiên cứu chiết xuất adenosin và cordycepin là những hoạt chất chính từ đông trùng hạ thảo nuôi cấy loài Cordyceps militaris.
1023 Hai hợp chất phân lập từ phần trên mặt đất của cây sói Nhật (Chloranthus japonicus Sieb.) thu hái tại Việt Nam / // Dược học .- 2017 .- Số 04 (Số 492 năm 57) .- Tr. 29-31 .- 615
Trình bày kết quả phân lập và xác định cấu trúc hóa học hai hợp chất từ phần trên mặt đất của cây sói Nhật thu hái tại Lâm Đồng, Việt Nam.
1024 Nghiên cứu tổng hợp minoxidil ở quy mô phòng thí nghiệm / Vũ Đình Chinh, Đào Thị Kim Oanh, Nguyễn Hải Nam // Dược học .- 2017 .- Số 04 (Số 492 năm 57) .- Tr. 32-36 .- 615
Khảo sát và nghiên cứu quy trình tổng hợp minoxidil ở quy mô phòng thí nghiệm.
1025 Nghiên cứu đặc điểm thực vật của hai loài Huperzia, họ Thông đất (Lycopodiaceae) / // Dược học .- 2017 .- Số 04 (Số 492 năm 57) .- Tr. 36-40 .- 615
Nghiên cứu đặc điểm thực vật và đặc điểm hiển vi của hai loài Huperzia ở Tam Đảo.
1026 Phân tích thực trạng báo cáo tự nguyện phản ứng có hại của thuốc tại 16 bệnh viện / Nguyễn Thị Thanh Hương, Kiều Thị Tuyết Mai, Lê Thu Thủy // Dược học .- 2017 .- Số 04 (Số 492 năm 57) .- Tr.41-43 .- 615
Phân tích chất lượng báo cáo phản ứng có hại liên quan đến thuốc của các nhóm cán bộ y tế.
1027 Nghiên cứu định lượng nguyên liệu terpin hydrat bằng phương pháp sắc ký khí cột mao quản / Phan Nguyễn Trường Thắng, Hà Minh Hiền // Dược học .- 2017 .- Số 04 (Số 492 năm 57) .- Tr. 44-47 .- 615
Giới thiệu công trình nghiên cứu định lượng nguyên liệu terpin hydrat bằng phương pháp sắc ký khí cột mao quản có ưu điểm là độ phân giải cao, thời gian phân tích ngắn khi thay đổi khí mang và dung môi pha mẫu cải tiến để làm cơ sở ứng dụng trong kiểm nghiệm nguyên liệu và chế phẩm đa thành phần có chứa terpin hydrat về các chỉ tiêu tạp chất liên quan, độ hòa tan và định lượng.
1028 Nghiên cứu điều chế hydrogel nanocomposite trên cơ sở chitosan và curcumin ứng dụng trong tái tạo mô / // Dược học .- 2017 .- Số 04 (Số 492 năm 57) .- Tr. 47-50 .- 615
Trình bày điều chế hydrogel nhạy nhiệt trên cơ sở chitosan-pluronic mang nanocucurmin ứng dụng chữa lành vết thương.
1029 Nghiên cứu xây dựng và thẩm định phương pháp LC-MS/MS định lượng đồng thời curcumin và chất chuyển hóa tetrahydrocurcumin trong huyết tương chuột / // Dược học .- 2017 .- Số 04 (Số 492 năm 57) .- Tr. 50-52,73 .- 615
Xây dựng và thẩm định phương pháp LC-MS/MS có đủ độ nhạy, đặc hiệu và chính xác để định lượng đông thời CUR và chất chuyển hóa THC trong huyết tương chuột thí nghiệm.
1030 Chiết xuất phân lập một số hợp chất từ rễ củ của cây cát sâm (Callerya speciosa Schot.) thu háo tại tỉnh Thái Nguyên / Nguyễn Tiến Vững, Vũ Đức Lợi // Dược học .- 2017 .- Số 04 (Số 492 năm 57) .- Tr. 56-59 .- 615
Trình bày một số thành phần hóa học phân lập được từ rễ củ cây cát sâm.





