CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

Khoa Môi trường & Khoa học Tự nhiên

  • Duyệt theo:
931 Nghiên cứu xử lý nước thải giặt tẩy bằng đất ngập nước kiến tạo : dòng chảy ngầm theo phương ngang / Lâm Tiên, PGS. TS. Tôn Thất Lãng // Tài nguyên & Môi trường .- 2021 .- Số 22 (372) .- Tr. 36-38 .- 363

Nước thải sẽ được xử lý bằng công nghệ đất ngập nước kiến tạo, với thực vật là cây thủy trúc và cây rau trai. Nghiên cứu thực hiện với 3 mức tải trọng hữu cơ OLR= 10, 20, 30 kgCOD/ha/ngày ứng với các thời gian lưu nước lần lượt là 33,6; 11,2 và 5,6 giờ.

933 Đánh giá khả năng hấp thụ amoni của vật liệu đá ong phủ hydroxit lớp kép Mg-Al/CO32- / Đỗ Thị Hiền // Tài nguyên & Môi trường .- 2021 .- Số 22 (372) .- Tr. 51-52 .- 363

Khảo sát một số điều kiện để tìm được vật liệu đá ong phủ hydroxit lớp kép Mg-Al/CO32- có khả năng hấp thụ amoni tối ưu. Vật liệu sẽ được đánh giá các đặc trưng cấu trúc, thời gian cân bằng hấp phụ, dung lượng hấp phụ cực đại, khả năng hấp thụ trong mẫu môi trường thực tế và so sánh với vật liệu đối chứng là đá ong thô.

934 Đánh giá hiệu quả của tái chế nhựa trong gạch / Nguyễn Thị Bình Minh // Tài nguyên & Môi trường .- 2021 .- Số 23 (373) .- Tr. 26-28 .- 363

Đánh giá hiệu quả của gạch có thành phần nhựa tái chế để thấy tính ưu việt về tính chất vật lý cũng như ý nghĩa về kinh tế - xã hội của loại gạch này.

935 Xây dựng bản đồ trữ lượng nước dưới đất cho thị xã Vĩnh Châu bằng mô hình iMOD / Nguyễn Đình Giang Nam, Phan Thị Thúy Duy, Lê Anh Tuấn // Tài nguyên & Môi trường .- 2021 .- Số 23 (373) .- Tr. 34-36 .- 363

Nghiên cứu xây dựng kịch bản về trữ lượng nước dưới đất bằng mô hình iMOD và đề xuất giải pháp khai thác bền vững cho thị xã Vĩnh Châu.

937 Nâng cao năng lực thực hiện kiểm toán quản lý nguồn nước lưu vực sông Mê Công / Hà Anh // Tài nguyên & Môi trường .- 2021 .- Số 23 (373) .- Tr. 46-47 .- 363

Trình bày vấn đề ô nhiễm nguồn nước tại Việt Nam, Thái Lan, Myanma giai đoạn 1992-2018, từ đó nâng cao công tác quản lý nguồn nước lưu vực sông Mê Công.

938 Nhân sự chuyên trách về bảo vệ môi trường tại các cơ sở phát thải lớn : kinh nghiệm quốc tế và đề xuất cho Việt Nam / ThS. Phạm Ánh Huyền // Tài nguyên & Môi trường .- 2021 .- Số 23 (373) .- Tr. 58-60 .- 363

Nghiên cứu mô hình nhân sự chuyên trách về bảo vệ môi trường tại doanh nghiệp của các quốc gia gồm: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, từ đó có các đề xuất cho Việt Nam.

939 Thích ứng với biến đổi khí hậu hướng tới đàm phán biến đổi khí hậu tại COP 26 / TS. Chu Thị Thanh Hương, PGS. TS. Lã Thanh Hà // Môi trường .- 2021 .- Số 10 .- Tr. 12-15 .- 363

Trình bày những nội dung thích ứng với biển đổi khí hậu trong đàm phán về biến đổi khí hậu, các nội dung về thích ứng với biến đổi khí hậu tại Việt Nam đến năm 2020 và kiến nghị xem xét thực hiện thời gian tới.

940 Xây dựng luật pháp và chính sách liên quan đến rác thải nhựa đại dương : kinh nghiệm thế giới và bài học cho Việt Nam / Vũ Hải Đăng, Nguyễn Thị Xuân Sơn // Môi trường .- 2021 .- Số 10 .- Tr. 19-21 .- 363

Nghiên cứu kinh nghiệm xây dựng pháp luật, chính sách liên quan đến rác thải nhựa đại dương liên quan trên thế giới và từ đó rút ra bài học cho Việt Nam.