CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Môi trường & Khoa học Tự nhiên
921 Đánh giá khả năng hấp thụ amoni của vật liệu đá ong phủ hydroxit lớp kép Mg-Al/CO32- / Đỗ Thị Hiền // Tài nguyên & Môi trường .- 2021 .- Số 22 (372) .- Tr. 51-52 .- 363
Khảo sát một số điều kiện để tìm được vật liệu đá ong phủ hydroxit lớp kép Mg-Al/CO32- có khả năng hấp thụ amoni tối ưu. Vật liệu sẽ được đánh giá các đặc trưng cấu trúc, thời gian cân bằng hấp phụ, dung lượng hấp phụ cực đại, khả năng hấp thụ trong mẫu môi trường thực tế và so sánh với vật liệu đối chứng là đá ong thô.
922 Đánh giá hiệu quả của tái chế nhựa trong gạch / Nguyễn Thị Bình Minh // Tài nguyên & Môi trường .- 2021 .- Số 23 (373) .- Tr. 26-28 .- 363
Đánh giá hiệu quả của gạch có thành phần nhựa tái chế để thấy tính ưu việt về tính chất vật lý cũng như ý nghĩa về kinh tế - xã hội của loại gạch này.
923 Xây dựng bản đồ trữ lượng nước dưới đất cho thị xã Vĩnh Châu bằng mô hình iMOD / Nguyễn Đình Giang Nam, Phan Thị Thúy Duy, Lê Anh Tuấn // Tài nguyên & Môi trường .- 2021 .- Số 23 (373) .- Tr. 34-36 .- 363
Nghiên cứu xây dựng kịch bản về trữ lượng nước dưới đất bằng mô hình iMOD và đề xuất giải pháp khai thác bền vững cho thị xã Vĩnh Châu.
924 Nghiên cứu khả năng xử lý chất hữu cơ trong nước thải chế biến cao su tự nhiên bằng thiết bị EGSB / Dương Văn Nam, Lê Thị Hải Ninh, Nguyễn Đức Núi // Tài nguyên & Môi trường .- 2021 .- Số 23 (373) .- Tr. 39-41 .- 363
Trình bày khả năng xử lý chất hữu cơ trong nước thải chế biến cao su tự nhiên bằng công nghệ sinh học trên thiết bị EGSB.
925 Nâng cao năng lực thực hiện kiểm toán quản lý nguồn nước lưu vực sông Mê Công / Hà Anh // Tài nguyên & Môi trường .- 2021 .- Số 23 (373) .- Tr. 46-47 .- 363
Trình bày vấn đề ô nhiễm nguồn nước tại Việt Nam, Thái Lan, Myanma giai đoạn 1992-2018, từ đó nâng cao công tác quản lý nguồn nước lưu vực sông Mê Công.
926 Nhân sự chuyên trách về bảo vệ môi trường tại các cơ sở phát thải lớn : kinh nghiệm quốc tế và đề xuất cho Việt Nam / ThS. Phạm Ánh Huyền // Tài nguyên & Môi trường .- 2021 .- Số 23 (373) .- Tr. 58-60 .- 363
Nghiên cứu mô hình nhân sự chuyên trách về bảo vệ môi trường tại doanh nghiệp của các quốc gia gồm: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, từ đó có các đề xuất cho Việt Nam.
927 Thích ứng với biến đổi khí hậu hướng tới đàm phán biến đổi khí hậu tại COP 26 / TS. Chu Thị Thanh Hương, PGS. TS. Lã Thanh Hà // Môi trường .- 2021 .- Số 10 .- Tr. 12-15 .- 363
Trình bày những nội dung thích ứng với biển đổi khí hậu trong đàm phán về biến đổi khí hậu, các nội dung về thích ứng với biến đổi khí hậu tại Việt Nam đến năm 2020 và kiến nghị xem xét thực hiện thời gian tới.
928 Xây dựng luật pháp và chính sách liên quan đến rác thải nhựa đại dương : kinh nghiệm thế giới và bài học cho Việt Nam / Vũ Hải Đăng, Nguyễn Thị Xuân Sơn // Môi trường .- 2021 .- Số 10 .- Tr. 19-21 .- 363
Nghiên cứu kinh nghiệm xây dựng pháp luật, chính sách liên quan đến rác thải nhựa đại dương liên quan trên thế giới và từ đó rút ra bài học cho Việt Nam.
929 Nghiên cứu, đánh giá Luật Biến đổi khí hậu của một số quốc gia trên thế giới và những kinh nghiệm cho Việt Nam / Nguyễn Thị Minh Huệ, Hoàng Thị Thảo, Nguyễn Hùng Minh, Nguyễn Thị Bích Ngọc // Môi trường .- 2021 .- Số 10 .- Tr. 28-30, 65 .- 363
Tổng quan nội dung trong Luật Biến đổi khí hậu của một số quốc gia trên thế giới, từ đó rút ra bài học kinh nghiệm đối với việc xây dựng Luật Biến đổi khí hậu cho Việt Nam.
930 Phát huy vai trò của cộng đồng trong tham gia quản lý tài nguyên, bảo vệ môi trường biển / ThS. Hoàng Nhất Thống // Môi trường .- 2021 .- Số 10 .- Tr. 42-44 .- 363
Vai trò của tài nguyên biển đối với sinh kế của cộng đồng; Sự tham gia của cộng đồng dân cư trong quản lý tài nguyên, bảo vệ môi trường biển; Phát huy vai trò của cộng đồng tham gia quản lý tài nguyên, bảo vệ môi trường biển.





