CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Khoa học Xã Hội & Nhân Văn
571 Nghiên cứu từ ngữ phương ngữ theo thuộc tính mở từ nhiều góc nhìn khác nhau / Hoàng Trọng Canh // .- 2023 .- Số 8 (394) .- Tr. 14-23 .- 400
Nghiên cứu từ ngữ phương ngữ theo thuộc tính mở từ nhiều góc nhìn khác nhau. Bài viết nêu lên một số phương diện của từ ngữ phương ngữ tiếng Việt đã được khảo sát theo hướng mở, chủ yếu là những trải nghiệm quan sát, nghiên cứu của bản thân.
572 Khảo sát lỗi biên dịch thường gặp của sinh viên Việt Nam học tiếng Nhật / Nghiêm Hồng Vân // .- 2023 .- Số 8 (394) .- Tr. 24-36 .- 400
Phân tích và tổng hợp các lỗi sai thường gặp về ngữ pháp và từ vựng trong bài dịch xuôi và ngược của sinh viên. Từ đó bài viết nêu một số hướng khắc phục cụ thể đối với từng loại lỗi sinh viên mắc phải và định hướng triển khai giảng dạy cho giáo viên nhằm giúp sinh viên tránh mắc các lỗi tương tự.
573 Tiếp cận mệnh lệnh thức với Let dưới góc độ lí thuyết lược đồ - điển mẫu qua ngữ liệu trong một số tác phẩm văn học Anh – Mỹ / Phạm Ngọc Tuấn // .- 2023 .- Số 8 (394) .- Tr. 37-51 .- 400
Tập trung phân tích, miêu tả các đặc điểm ngữ nghĩa, ngữ dụng thường ngôn của mệnh lệnh thức tiếng Anh trong giao tiếp, cụ thể là kết cấu mệnh lệnh với Let nhằm mục đích làm rõ các đặc trưng ngữ nghĩa ngữ dụng của các phát ngôn mệnh lệnh với Let trong cảnh huống ngôn từ giao tiếp qua lược đồ và điển mẫu mệnh lệnh trong tiếng Anh.
574 Giả thuyết về nguồn gốc tên sông Già La (Thiên Phú) / Trịnh Cẩm Lan, Nguyễn Phượng Anh // .- 2023 .- Số 346 - Tháng 11A .- Tr. 3-11 .- 400
Bằng những cứ liệu liên ngành như cứ địa – chính trị, cứ liệu lịch sử về những tiếp xúc cư dân từ buổi ban đầu, trong đó có những cư dân dùng ngôn ngữ Nam Đảo (hay Mã Lai có), cứ liệu phục nguyên nguồn gốc ngôn ngữ, bài viết đi đến một giả thuyết cho rằng “Già La” có nguồn gốc Nam Đào với nghĩa là “nhánh của sông”.
575 Ứng dụng phương thức biểu hiện nghĩa kinh nghiệm qua diễn đạt tương thích và diễn đạt ẩn dụ / Giả Thị Tuyết Nhung, Phan Văn Hòa, Mai Thị Thúy Diễm // .- 2023 .- Số 346 - Tháng 11A .- Tr. 12-23 .- 400
Nghiên cứu chọn lựa 50 mẫu diễn đạt tương thích và 50 mẫu diễn đạt ẩn dụ. Qua đó mô tả, phân tích, thống kê và đưa ra những nhận định về đặc tính, chức năng và tiềm năng ứng dụng của các biểu thức diễn đạt nghĩa kinh nghiệm.
576 Nghiên cứu biên soạn bách khoa thư các tỉnh thành Việt Nam (dành cho học sinh tiểu học) / Đặng Hoàng Hải // .- 2023 .- Số 346 - Tháng 11A .- Tr. 24-30 .- 400
Trình bày một số vấn đề cơ bản trong quá trình triển khai thực hiện biên soạn công trình Bách khoa thư các tỉnh thành Việt Nam, trong đó tập trung xác định rõ cấu trúc vĩ mô, cấu trúc vi mô của công trình này. Bên cạnh đó, bài viết cũng đưa ra mục từ mẫu nhằm giúp cho việc biên soạn được thống nhất và chính xác.
577 Biến thể từ ngữ phương ngữ Nam trong tiếng Việt hiện nay / Nguyễn Thị Ly Na // .- 2023 .- Số 346 - Tháng 11A .- Tr. 31-36 .- 400
Miêu tả các đặc điểm của nhóm từ ngữ phương ngữ Nam có trong tiếng Việt toàn dân hiện nay và bước đầu chỉ ra con đường thâm nhập của nhóm từ này vào trong vốn từ tiếng Việt toàn dân hiện nay. Bài viết cũng chỉ ra nguyên nhân thâm nhập của quá trình thâm nhập từ vựng dưới góc nhìn của ngôn ngữ học xã hội, tức là chỉ ra những nhân tố ngôn ngữ - xã hội tác động để nhóm từ vựng phương ngữ Nam thâm nhập, tồn tại và làm phong phú thêm cho tiếng Việt toàn dân hiện nay.
578 Bàn về chiết tự chữ Hán trong câu đố tiếng Việt / Trần Thị Lệ Dung // .- 2023 .- Số 346 - Tháng 11A .- Tr. 92-96 .- 400
Nghiên cứu về cách chữ Hán được chiết tự trong kho tàng câu đố tiếng Việt, thông qua đó giới thiệu một phương pháp độc đáo trong việc học chữ Hán mà ông cha ta đã đúc kết và tích lũy qua hàng nghìn năm lịch sử.
579 Kinh nghiệm chuyển đổi số tại doanh nghiệp vừa và nhỏ Trung Quốc và gợi ý cho Việt Nam trong bối cảnh Cách mạng Công nghệ 4.0 / Trần Thế Tuân, Trần Thị Thúy // .- 2023 .- Số 9 (265) - Tháng 9 .- Tr. 15-23 .- 327
Trên cơ sở kinh nghiệm chuyển đổi số tại các doanh nghiệp SMEs Trung Quốc, nhóm tác giả đưa ra một số gợi ý về giải pháp nhằm nâng cao chuyển đổi số tại các doanh nghiệp SMEs Việt Nam.
580 “Ngoại giao bẫy nợ” và sự phát triển quyền lực của Trung Quốc tại Đông Nam Á / Hà Hoàng Giang, Lê Thị Ngọc Hân // .- 2023 .- Số 9 (265) - Tháng 9 .- Tr. 24-37 .- 327
Khái niệm “Ngoại giao bẫy nợ”. Phân tích mối liên kết giữa “ngoại giao bẫy nợ” và sáng kiến “Vành đai và con đường” (BRI). Đánh giá tác động của chiến lược “Ngoại giao bẫy nợ” tới sự gia tăng quyền lực của Trung Quốc tại Đông Nam Á.