CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Khoa học Xã Hội & Nhân Văn
511 Quan hệ hợp tác giữa thành phố Đông Hưng (Trung Quốc) và thành phố Móng Cái (Việt Nam) / Nguyễn Phương Liên // .- 2023 .- Số 11 (267) - Tháng 11 .- Tr. 37-45 .- 327
Trình bày vai trò của thành phố Móng Cái và Đông Hưng. Phân tích thực trạng quan hệ giữa thành phố Đông Hưng và thành phố Móng Cái trên một số lĩnh vực. Đánh giá thuận lợi và khó khăn.
512 Sức mạnh mềm Trung Quốc trong bối cảnh mới: Triển vọng và thách thức / Lưu Thu Hương // .- 2023 .- Số 11 (267) - Tháng 11 .- Tr. 46-60 .- 327
Phân tích triển vọng và những thách thức trong phát triển sức mạnh mềm của Trung Quốc thông qua hai khía cạnh cơ bản: nguồn lực và chiến lược phát triển.
513 Tranh chấp quần đảo Senkaku/ điếu ngư giữa Nhật Bản và Trung Quốc từ năm 2012 đến nay / Giáp Thị Vịnh, Nguyễn Thị Như Quỳnh // .- 2023 .- Số 11 (267) - Tháng 11 .- Tr. 61-72 .- 327
Trình bày vai trò của quần đảo Senkaku/Điếu Ngư đối với Nhật Bản và Trung Quốc. Nghiên cứu về lịch sử tranh chấp giai đoạn trước năm 2012. Phân tích thực trạng tranh chấp quần đảo Senkaku/Điếu Ngư giữa Trung Quốc và Nhật Bản từ năm 2012 đến nay. Nêu những tác động của căng thẳng Senkaku/Điếu Ngư tới khu vực và triển vọng trong thời gian tới.
514 Cuộc gặp trực tiếp thượng đỉnh Trung – Mỹ tại San Francisco (15/11/2023) / Nguyễn Huy Quý // .- 2023 .- Số 12 (268) - Tháng 12 .- .- 327
Trình bày một số vấn đề về cuộc gặp trực tiếp thượng đỉnh Trung – Mỹ tại San Francisco (15/11/2023. Tại cuộc gặp gỡ này đã thể hiện sự điều chỉnh có ý nghĩa tích cực theo hướng hòa hoãn quan hệ Trung – Mỹ trong giai đoạn trước mắt, nhưng không tạo ra bước đột phá có tính chất cơ bản trong quá trình cạnh tranh chiến lược Trung – Mỹ về lâu dài.
515 Trung – Nga: Mối quan hệ “cận liên minh” / Nguyễn Hợp Châu, Bùi Tuấn Quang // .- 2023 .- Số 12 (268) - Tháng 12 .- Tr. 47-60 .- 327
Trình bày lý thuyết về liên minh. Phân tích tình hình xung đột Nga-Ukraine và bối cảnh Nga – Trung trong xung đột. Nghiên cứu về mối quan hệ Trung – Nga trong bối cảnh cuộc chiến. Định hướng tương lai 5 năm của mối quan hệ.
516 Điều kiện hình thành và nội dung Lã thị hương ước tại Trung Quốc / Đỗ Văn Nam, Đằng Thành Đạt // .- 2023 .- Số 12 (268) - Tháng 12 .- Tr. 61-71 .- 327
Giới thiệu về Lam Điền Lã thị hương ước, cơ sở hình thành hương ước tại Trung Quốc và các tư tưởng chính trị trong bản hương ước đầu tiên này của Trung Quốc.
517 Phương ngữ phụ tố trong tiếng Khơ Mú ở Việt Nam / Tạ Quang Tùng // .- 2023 .- Số 346 - Tháng 11A .- Tr. 120-128 .- 400
Tìm hiểu những đặc điểm phương thức phụ tố trong tiếng Khơ Mú ở Việt Nam, trên cơ sở tư liệu tiếng Khơ Mú ở hai tỉnh Sơn La và Nghệ An. Tiếng địa phương Khơ Mú Sơn La được sử dụng như nguồn tư liệu miêu tả chính. Tiếng Khơ Mú Nghệ An được sử dụng để đối sánh. Một số câu hỏi được đặt ra như những nhiệm vụ nghiên cứu và cần được trả lời.
518 Một vài biến đổi lịch sử của phụ âm đầu tiếng Việt qua vốn từ ngữ địa phương Nghệ Tĩnh / Trinh Cẩm Lan // .- 2023 .- Số 9 (395) .- Tr. 3-15 .- 400
Tìm hiểu về một vài biến đổi lịch sử của phụ âm đầu tiếng Việt qua vốn từ ngữ địa phương Nghệ Tĩnh. Sự khác biệt phương ngữ giữa tiếng Việt vùng Nghệ Tĩnh với tiếng Việt phương ngữ Bắc là điều xưa nay chưa ai phủ nhận. Hệ thống từ vựng địa phương Nghệ Tĩnh là một hệ thống phong phú, giàu có nhất mà hầu như chưa địa phương nào ở nước ta có được.
519 Đặc điểm văn hóa dân tộc qua một số ý nghĩa biểu trưng của trường từ vựng hôn nhân trong tiếng Việt / Vũ Linh Chi // .- 2023 .- Số 9 (395) .- Tr. 16-27 .- 400
Phân tích, tìm hiểu về đặc điểm văn hóa dân tộc qua một số ý nghĩa biểu trưng của trường từ vựng hôn nhân trong tiếng Việt. Từ đó tìm ra các nghĩa biểu trưng của chúng dựa trên nền tảng tri thức văn hóa Việt.
520 Đặc trưng ngôn ngữ - văn hóa qua một số tên làng ở Hà Tĩnh / Nguyễn Văn Loan // .- 2023 .- Số 9 (395) .- .- 400
Ngôn ngữ là những tín hiệu, tự thân nó mang giá trị văn hóa, nó chỉ trở thành những phương tiện truyền tải văn hóa một khi gắn với chủ thể định danh. Bài viết này trình bày những nét tiêu biểu gắn với không gian văn hóa làng ở Hà Tĩnh.