CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

Khoa Xây Dựng

  • Duyệt theo:
1401 Đánh giá độ không đảm bảo đo trong thử nghiệm cường độ nén của xi măng / TS. Nguyễn Lê Thi // Khoa học công nghệ xây dựng .- 2020 .- Số 2 .- Tr. 35-40 .- 620

Trình bày phương pháp đánh giá độ không đảm bảo đo trong thử nghiệm cường độ nén của xi măng theo TCVN 6016:2011.

1403 Khảo sát ứng xử uốn của dầm bê tông cốt thép thông qua biểu đồ mô men – đô cong tính theo TCVN 5574:2018 / TS. Nguyễn Hữu Anh Tuấn // Khoa học công nghệ xây dựng .- 2020 .- Số 2 .- Tr. 62-69 .- 620

Trình bày một cách thiết lập biểu đồ quan hệ giữa mô men uốn và độ cong của dầm bê tông cốt thép dựa trên quan hệ phi tuyến giữa ứng suất và biến dạng của bê tông và cốt thép được quy định trong tiêu chuẩn thiết kế TCVN 5574:2018.

1404 Một số kết quả nghiên cứu dầm BTCTDUL giản đơn khẩu độ lớn 45m và 50m / TS. Phùng Bá Thắng, TS. Đặng Việt Đức, PGS. TS. NCVCC. Đặng Gia Nải // Cầu đường Việt Nam .- 2020 .- Số 6 .- Tr. 7-14 .- 620

Trình bày cụ thể giải pháp thiết kế cấu tạo và tính toán so sánh đánh giá về ưu điểm và hạn chế của từng loại dầm theo từng cấp bê tông thiết kế khác nhau.

1405 Nghiên cứu ứng xử chịu nén của cột ngắn thép thành mỏng tiết diện tổ hợp / ThS. Tạ Quốc Việt, ThS. Đỗ Văn Linh // Cầu đường Việt Nam .- 2020 .- Số 6 .- Tr. 15-19 .- 620

Trình bày kết quả nghiên cứu khảo sát ứng xử chịu nén của cấu kiện cột ngắn thép thành mỏng tiết hiện tổ hợp từ thép tấm và thép ống tạo hình tiết diện vuông và tam giác chịu nén đều theo phương pháp lý thuyết và phương pháp phần tử hữu hạn.

1406 Phương pháp thực nghiệm đo rung động đất nền do lu rung trên tuyến đường sắt đô thị / TS. Nguyễn Thị Cẩm Nhung, Nguyễn Hữu Quyết, Nguyễn Duy Nam, Trần Văn Đoàn, Trần Trung Kiên, Bùi Huy Hoàng // Cầu đường Việt Nam .- 2020 .- Số 6 .- Tr. 20-24 .- 620

Trình bày phương pháp đo thực nghiệm, xử lý số liệu phù hợp từ đó phân tích tác động của rung động đất nền do lu rung và đưa ra các biện pháp an toàn khi thi công các đoạn của tuyến đường sắt đô thị trên cao ở thành phố Hà Nội, so sánh với điều kiện thực tế và các tiêu chuẩn hiện hành nhằm đánh giá mức độ ảnh hưởng tới các công trình xung quanh.

1407 Gia cường lề đường bằng vật liệu địa kỹ thuật / TS. Lê Văn Chung // Cầu đường Việt Nam .- 2020 .- Số 6 .- Tr. 25-29 .- 620

Đưa ra một số dạng ứng dụng vật liệu địa kỹ thuật trong kết cấu áo lề đường khi xây dựng tuyến đường trên địa hình có điều kiện địa chất, thủy văn phức tạp, trên tuyến có làn dừng khẩn cấp hay tuyến có cường độ xe chạy lớn, đồng thời giới thiệu phương pháp tính toán kiểm tra cường độ của nó, từ đó kiến nghị giải pháp sử dụng vật liệu địa kỹ thuật để gia cường áo lề đường, tạo cơ sở khoa học giúp người thiết kế, thi công có thể đưa vật liệu này vào sử dụng rộng rãi trong xây dựng nền mặt đường ô tô ở nước ta.

1408 Đánh giá mô hình thời gian – chi phí của Bromilow áp dụng đối với các dự án xây dựng công trình giao thông đường bộ sử dụng vốn nhà nước tại Việt Nam / NCS. ThS. Nguyễn Thị Hậu // Cầu đường Việt Nam .- 2020 .- Số 6 .- Tr. 38-41 .- 690

Đánh giá mức độ phù hợp của mô hình Bromilow đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông đường bộ sử dụng vốn nhà nước tại Việt Nam giai đoạn 2010 đến 2018.

1410 Phát triển hệ thống đường cao tốc khu vực Nam Bộ giai đoạn 2020-2030 / TS. Phạm Văn Tài // Cầu đường Việt Nam .- 2020 .- Số 6 .- Tr. 45-48 .- 620

Đánh giá thực trạng hệ thống đường cao tốc ở phía nam, phân tích những khó khăn liên quan đến vấn đề này. Từ đó, đề xuất một số giải pháp khả thi phát triển hệ thống đường cao tốc khu vực Nam Bộ giai đoạn 2020-2030.