CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Quản Trị Kinh Doanh
9631 Ứng dụng machine learning (máy lọc) để phân loại khách hàng của doanh nghiệp nhỏ và vừa SMEs / Đỗ Thu Hà, Nguyễn Thị Thanh Hương // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2018 .- Số 511 tháng 02 .- Tr. 37-39 .- 658
Giới thiệu về machine learning ( máy lọc); các ứng dụng machine learning trong thực tế;Ứng dụng máy lọc trong bài toán phân loại khách hàng; Kết luận.
9632 Các nhân tố thành công đối với chương trình phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất, tiêu thụ sản phẩm ngành chăn nuôi / Trần Vĩnh Hoàng // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2018 .- Số 511 tháng 02 .- Tr. 40-42 .- 330
Phân tích các mô hình liên kết trong sản xuất, tiêu thụ tại các quốc gia khác nhau, nhờ đó phát hiện ra các nhân tố thành công trong việc liên kết trong sản xuất, tiêu thụ sản phẩm ngành chăn nuôi; từ đó đề xuất mô hình phối hợp phát triển giữa các nông hộ và thị trường tiêu thụ cũng như các bên liên quan cho ngành chăn nuôi Việt Nam.
9633 Năng lực cạnh tranh xuất khẩu của ngành công nghiệp phần mềm Việt Nam qua phân tích SWOT / Vũ Quang Kết // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2018 .- Số 511 tháng 02 .- Tr. 43-45 .- 658
Khái quát về xuất khẩu phân mềm của Việt Nam; Năng lực cạnh tranh xuất khẩu của ngành công nghiệp phần mềm Việt Nam qua phân tích SWOT; Kết luận.
9634 Đề xuất mô hình nghiên cứu rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng thương mại / Đặng Viết Tiến, Đào Thị Sao // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2018 .- Số 511 tháng 02 .- Tr. 46-48 .- 332.12
Bài viết đề xuất một mô hình nghiên cứu rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng thương mại.
9635 Kinh nghiệm quản trị nhân tài trong các doanh nghiệp ở Pháp : bài học rút ra cho Việt Nam / Nguyễn Thị Liên, Đào Thị Vân Anh // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2018 .- Số 511 tháng 02 .- Tr. 52-53 .- 658.3
Đề cập đến khái niệm về quản trị nhân tài, kinh nghiệm quản trị nhân tài trong các doanh nghiệp Pháp từ đó đề xuất một số gợi ý cho các doanh nghiệp Việt Nam trong quản trị nhân tài.
9636 Nỗ lực xử lý nợ xấu trong quá trình tái cơ cấu các tổ chức tín dụng ở Việt Nam / TS. Lê Thị Thùy Vân // Ngân hàng .- 2018 .- Số 6 tháng 3 .- Tr. 17-21 .- 332.1
Đánh giá những kết quả đạt được trong xử lý nợ xấu ở Việt Nam, gắn với quá trình cơ cấu lại các tổ chức tín dụng. Đồng thời, nhận diện một số hạn chế, các vấn đề đặt ra cần được quan tâm để có giải pháp phù hợp nhằm xử lý triệt để nợ xấu, lành mạnh hóa các tổ chức tín dụng.
9637 Các giải pháp đổi mới cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với sự nghiệp công lập / ThS. Nguyễn Xuân Trường // Tài chính - Kỳ 2 .- 2018 .- Số 677 tháng 3 .- Tr. 5-8 .- 332.1
Thực trạng đổi mới hệ thống đơn vị sự nghiệp công lập; Đẩy mạnh đổi mới cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính.
9638 Ứng dụng phương pháp Distortion trong đo lường rủi ro tín dụng tại Việt Nam / ThS. Nguyễn Đình Thiên // Tài chính - Kỳ 2 .- 2018 .- Số 677 tháng 3 .- Tr. 44-46 .- 332.1
Đo lường rủi ro sử dụng phương pháp distortion; Một số vấn đề đặt ra trong đo lường rủi ro tín dụng tại Việt Nam; Kết luận và khuyến nghị.
9639 Đo lường rủi ro hệ thống tại các tổ chức tài chính trên thị trường chứng khoán Việt Nam / Nông Thị Hải Yến, Vũ Thị Thùy Vân, Lê Hoàng Anh // Tài chính - Kỳ 2 .- 2018 .- Số 677 tháng 3 .- Tr. 47-50 .- 332.1
Phương pháp nghiên cứu và mô hình nghiên cứu; Phương pháp thu thập và xử lý dữ liệu; Kiểm định mô hình và thảo luận kết quả nghiên cứu.
9640 Phân tích giá chứng khoán Việt Nam bằng dạng phương trình vi phân ngẫu nhiên / NCS. ThS. Lê Thanh Hoa, TS. Phạm Hoàng Uyên, PGS. TS. Phạm Thế Bảo // Tài chính - Kỳ 2 .- 2018 .- Số 677 tháng 3 .- Tr. 51-54 .- 332.64 597
Phương trình vi phân ngẫu nhiên; Thực tế nghiên cứu; Mô hình tài chính với bước nhảy; các khuyến nghị tại Việt Nam.





