CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Quản Trị Kinh Doanh
9651 Phát triển nhân lực ngành công nghiệp của Ulsaan ( Hàn Quốc) và Thâm Quyến ( Trung Quốc) : hàm ý cho Đồng Nai ( Việt Nam) / Phạm Văn Quốc // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2018 .- Số 511 tháng 02 .- Tr. 7-9 .- 658.3
Trình bày những vấn đề chung về nhân lực ngành công nghiệp; Chính sách phát triển nhân lực của một số địa phương trên thế giới; Hàm ý cho phát triển nhân lực công nghiệp ở Đồng Nai, Việt Nam.
9652 Đào tạo nhân lực cho ngành công nghiệp nội dung số ở Việt Nam hiện nay / Nguyễn Thị Cúc // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2018 .- Số 511 tháng 02 .- Tr. 19-21 .- 658.3
Đề cập đến ngành công nghiệp nội dung số và hiện trạng nhân lực công nghiệp nội dung số; Mục tiêu và giải pháp đào tạo nhân lực của ngành công nghiệp nội dung số.
9653 Tư tưởng Tập Cận Bình về kinh tế xã hội chủ nghĩa đặc sắc Trung Quốc thời đại mới / TS. Nguyễn Xuân Cường, TS. Hà Thị Hồng Vân // Tài chính - Kỳ 1 .- 2018 .- Số 676 tháng 3 .- Tr. 6-9 .- 330
Trình bày tư tưởng Tập Cận Bình về kinh tế xã hội chủ nghĩa đặc sắc Trung Quốc; Thành tựu và triển vọng phát triển kinh tế Trung Quốc; Ván đề đặt ra đối với nền kinh tế Trung Quốc trong bối cảnh mới; Sự chuẩn bị của Việt Nam.
9654 Những thay đổi căn bản của kinh tế Trung Quốc trong thời kỳ nhà lãnh đạo Tập Cận Bình / ThS. Trần Tiến Dũng // Tài chính - Kỳ 1 .- 2018 .- Số 676 tháng 3 .- Tr. 10-13 .- 330
Đánh giá những chuyển biến căn bản của nền kinh tế Trung Quốc sau 5 năm dưới sự lãnh đạo của nhà lãnh đạo Tập Cận Bình và những định hướng mới của nền kinh tế này những năm tới.
9655 Định hướng kinh tế Trung Quốc giai đoạn 2017-2023 và những tác động đến Việt Nam / GS.TS. Đỗ Tiến Sâm // Tài chính - Kỳ 1 .- 2018 .- Số 676 tháng 3 .- Tr. 14-17 .- 330
Trình bày định hướng phát triển kinh tế Trung Quoocss; Kịch bản phát triển kinh tế Trung Quốc trong thời gian tới; Những tác động đến Việt Nam.
9656 Chính sách tài khóa của Trung Quốc và hàm ý cho Việt Nam / ThS. Phạm Thành Chung, ThS. Trần Thị Hà // Tài chính - Kỳ 1 .- 2018 .- Số 676 tháng 3 .- Tr. 18-21 .- 332.1
Phân tích chính sách tài khóa của Trung Quốc dưới thời nhà lãnh đạo Tập Cận Bình từ sau Đại hội XVIII và định hướng chính sách tài khóa sau Đại hội XIX của Đảng Cộng sản Trung Quốc.
9657 Vị thế của đồng tiền nhân dân tệ trong kho dự trữ toàn cầu / TS. Lê Thị Thùy Vân // Tài chính - Kỳ 1 .- 2018 .- Số 676 tháng 3 .- Tr. 22-25 .- 332.4
Phân tích những nỗ lực của Trung Quốc trong việc đưa đồng nhân dân tệ vào kho dự trữ toàn cầu, triển vọng và thách thức đối với Trung Quốc trong việc tăng cường vị thế của đồng tiền này.
9658 Công cụ tài chính tiền tệ trong Abenomics : tác động và hàm ý cho Việt Nam / PGS.TS. Phạm Quý Long // Tài chính - Kỳ 1 .- 2018 .- Số 676 tháng 3 .- Tr. 30-34 .- 332.4
Phân tích vaà làm rõ tác động của công cụ chính sách tài chính, tiền tệ đã được sử dụng như là đòn bẩy quan trọng trong chính sách Abenomics ở Nhật Bản, từ đó rút ra một số hàm ý cho Việt Nam.
9659 Chính sách Abenomics và những bài học với kinh tế Việt Nam / TS. Nguyễn Cầm Tâm // Tài chính - Kỳ 1 .- 2018 .- Số 676 tháng 3 .- Tr. 35-38 .- 332.4
Trên cơ sở nghiên cứu chính sách Abenomics của Nhật Bản, bài viết đưa ra một số hàm ý cho Việt Nam trong việc đưa các chính sách nhằm ổn định và phát triển kinh tế.
9660 Nguồn tài chính cho các doanh nghiệp khởi nghiệp ở Việt Nam / TS. Đặng Thị Việt Đức // Tài chính - Kỳ 1 .- 2018 .- Số 666 .- Tr. 53-56 .- 332.1
Bài viết làm rõ khía cạnh lý thuyết và thực tiễn các nguồn tài trợ cho các doanh nghiệp khởi nghiệp; phân tích thực trạng các nguồn tài trợ cho doanh nghiệp khởi nghiệp của Việt Nam. Nghiên cứu này sẽ hữu ích cho sự đánh giá và gợi ý về hướng phát triển hệ thống tài chính tài trợ cho doanh nghiệp khởi nghiệp tại Việt Nam.




