CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Quản Trị Kinh Doanh
8931 Lãi suất cận biên của các ngân hàng thương mại Việt Nam giai đoạn 2005-2017 : một nghiên cứu thực nghiệm / Nguyễn Anh Tú, Phạm Trí Nghĩa // Ngân hàng .- 2018 .- Số 21 tháng 11 .- Tr. 15-21 .- 332.12
Tổng quan vấn đề nghiên cứu, mô hình và số liệu nghiên cứu, kết quả nghiên cứu thực nghiệm, kết luận và gợi ý chính sách.
8932 Một số điểm mới về bí mật, cung cấp thông tin khách hàng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài / Nguyễn Thị Kim Thoa // Ngân hàng .- 2018 .- Số 21 tháng 11 .- Tr. 22-25 .- 332.12
Trình bày một số điểm mới về bí mật, cung cấp thông tin khách hàng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
8933 Tình hình xử lý nợ xấu tại Việt Nam qua các giai đoạn : các vấn đề cần quan tâm và khuyến nghị / Vũ Mai Chi, Trần Anh Quý // Ngân hàng .- 2018 .- Số 21 tháng 11 .- .- 332.12
Tổng quan về nợ xấu và kết quả xử lý nợ xấu của hệ thống ngân hàng tại Việt Nam qua các giai đoạn, một số vấn đề cần quan tâm trong quá trình xử lý nợ xấu.
8934 Tác động của giá dầu và tỷ giá tới giá chứng khoán ngành nhựa tại Việt Nam / Đinh Xuân Cường, Phạm Ánh Dương, Đoàn Việt Nam // Ngân hàng .- 2018 .- Số 21 tháng 11 .- Tr. 34-36 .- 332.12
Trình bày các tác động của giá dầu và tỷ giá tới giá chứng khoán ngành nhựa tại Việt Nam.
8935 Hoàn thiện mô hình Cục phòng, chống rửa tiền theo chuẩn mực quốc tế / Nguyễn văn Ngọc // Ngân hàng .- 2018 .- Số 21 tháng 11 .- Tr. 45-48 .- 332.4
Trình bày mô hình và chức năng chính của FIU theo chuẩn mực quốc tế và yêu cầu đối với việc sửa đổi, bổ sung chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục PCRT.
8936 Vai trò xử lý của tổ chức bảo hiểm tiền giử đối với các tổ chức tài chính có quy mô nhỏ : kinh nghiệm quốc tế và Việt Nam / Nguyễn Minh // Ngân hàng .- 2018 .- Số 21 tháng 11 .- Tr. 49-51 .- 332.46
Một số đặc điểm của các tổ chức tín dụng hợp tác; kinh nghiệm tại một số tổ chức BHTG quốc tế và Việt Nam.
8937 Kinh nghiệm cho Việt Nam từ xây dựng khung chính sách quản lý rủi ro môi trường và xã hội nhằm hướng đến phát triển bền vững hệ thống ngân hàng / Bùi Khắc Hoài Phương // Ngân hàng .- 2018 .- Số 21 tháng 11 .- Tr. 52-58 .- 332.12
Trình bày tình hình, quan điểm về phát triển bền vững hệ thống ngân hàng, khung chính sách quản lý rủi ro môi trường và xã hội của các quốc gia và xã hội của các quốc gia trên thé giới, khung chính sách phát triển bền vững hệ thống ngân hàng thương mại VN.
8938 Kinh tế số ở Việt Nam – Vai trò của ngành Thông tin và Truyền thông / Đồng Hoàng Vũ, Nguyễn Đức Mạnh // Thông tin và Truyền thông-Bưu chính viễn thông & CNTT .- 2018 .- Số 560 (750) .- Tr. 6- 10 .- 658
Phân tích bối cảnh thế giới và khu vực, nền kinh tế Việt Nam trong bối cảnh phát triển kinh tế số, vai trò của ngành thông tin trong nền kinh tế số.
8939 Quản lý nợ nước ngoài của Việt Nam trong giai đoạn 1986-2016 / Trần Đình Nuôi // Nghiên cứu kinh tế .- 2018 .- Số 477 tháng 2 .- Tr. 43-48 .- 332.4
Quy mô nợ nước ngoài của Việt Nam ngày càng tăng không tương xứng với tốc độ tăng trưởng kinh tế, tỷ lệ nợ nước ngoài trên GDP và GNI cũng ngày càng tăng lên và có khả năng vượt qua ngưỡng cảnh báo của IMF (50 phần trăm). Bài viết đánh giá quản lý nợ nước ngoài ở Việt Nam giai đoạn 1986-2016, phân tích nguyên nhân và đưa ra một số gợi ý giải pháp trong thời gian tới.
8940 Tăng cường kết nối hạ tầng giao thông để giảm chi phí vận tải cho doanh nghiệp dịch vụ logistics / PGS.TS. Nguyễn Hồng Thái // Giao thông vận tải .- 2018 .- Số 8 .- Tr. 115 – 117 .- 624
Chi phí vận tải chiếm tỷ trọng rất lớn trong tổng hợp chi phí logistics, phải giảm được chi phí vận tải và giải pháp hiệu quả nhất hiện nay chính là tăng hiệu quả kết nối giữa các loại hình, phương phức vận tải.





