CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Quản Trị Kinh Doanh
8801 Mức độ hội nhập ngân hàng của Việt Nam : góc nhìn từ hoạt động ngân hàng xuyên biên giới / Hạ Thị Thiều Dao, Lê Nguyễn Minh Phương // Ngân hàng .- 2018 .- Số 24 tháng 12 .- Tr. 8-13 .- 332.12
Trình bày khái quát về các hoạt động ngân hàng xuyên biên giới; chỉ tiêu đánh giá mức độ hội nhập ngân hàng; dữ liệu nghiên cứu; thực trạng hội nhập ngân hàng tại Việt Nam; kết luận và gợi ý chính sách cho việc thúc đẩy hội nhập ngân hàng tại Việt Nam.
8802 Hoàn thiện công tác đào tạo chất lượng tại học Viện Ngân hàng / // Ngân hàng .- 2018 .- Số 24 tháng 12 .- Tr. 23-26 .- 332.12
Chương 1. Cơ sở lý luận về hoạt động đào tạo chất lượng cao tại các trường đại học; Chương 2.Thực trạng hoạt động đào tạo CLC tại học viện ngân hàng; Chương 3. Giải pháp hoàn thiện hoạt động đào tạo CLC tại Học viện Ngân hàng.
8803 Chuyển đổi hoạt động kiểm toán nội bộ : sự cần thiết và giải pháp định hướng đối với các ngân hàng thương mại / Trịnh Thanh Bình // Ngân hàng .- 2018 .- Số 24 tháng 12 .- Tr. 27-30 .- 332.12
Trình bày sự cần thiết và một số giải pháp định hướng đối với các ngân hàng thương mại về việc chuyển đổi hoạt động kiểm toán nội bộ.
8804 Bảo lãnh nhà ở hình thành trong tương lai : cơ sở pháp lý trong triển khai thực hiện tại Việt Nam / Đặng Văn Dân // Ngân hàng .- 2018 .- Số 24 tháng 12 .- Tr. 31-35 .- 332.12
Bài nghiên cứu cung cấp cơ sở pháp luận tổng quát về bảo lãnh nhà ở hình thành trong tương lai, trong đó nhấn mạnh đến khung pháp lý hiện hành đang áp dụng. Trên cơ sở trình bày những hạn chế trong triển khai bảo lãnh nhà ở tại các ngân hàng thương mại Việt Nam, một số giir pháp được đề xuất nhằm phù hợp với thực tế và có tính thực tiễn.
8805 Thực trạng cung ứng phái sinh tại các tổ chức tín dụng Việt Nam và một số khuyến nghị / Đỗ Thu Hằng, Nguyễn Thị Thu Trang // Ngân hàng .- 2018 .- Số 24 tháng 12 .- Tr. 36-40 .- 332.12
Bài viết sử dụng phương pháp tổng howpk, tập trung phân tích một số vấn đề về mặt pháp lý và thực trạng cung ứng phái sinh tại các tổ chức tín dụng, từ đó đưa ra một số khuyến nghị nhằm phát triển sản phẩm này tại các TCTD Việt Nam.
8806 Mô hình đại lý ngân hàng : thực tiễn quốc tế và những khuyến nghị chính sách cho Việt Nam / Vũ Thị Hải Yến // Ngân hàng .- 2018 .- Số 24 tháng 12 .- Tr. 52-59 .- 332.12
Tổng quan về đại lý ngân hàng; Kinh nghiệm quốc tế và bài học cho Việt Nam; Thực trạng triển khai mô hình đại lý ngân hàng tại Việt Nam; Khuyến nghị chính sách cho Việt Nam.
8807 Chống tham nhũng và kinh nghiệm của Singapore / Văn Minh // Thông tin và Truyền thông - Toàn cảnh Sự kiện & Dư luận .- 2019 .- Số 9 (338) .- Tr. 62 – 63 .- 330
Trình bày một số bài học kinh nghiệm rút kinh nghiệm rút ra từ việc chống tham nhũng của Singapore.
8808 Thực trạng, ảnh hưởng và một số giải pháp ngăn chặn việc kinh doanh, sử dụng thiết bị viễn thông kém chất lượng / Hà Phạm // Thông tin và Truyền thông-Bưu chính viễn thông & CNTT .- 2019 .- Số 559 (749) .- Tr. 26 – 23 .- 658
Phân tích hiện trạng thị trường sản phẩm ICT kém chất lượng; ảnh hưởng của điện thoại di động kém chất lượng; các giải pháp ngăn chặn hoạt động của điện thoại giả, kém chất lượng; mô hình chặn hoạt động của điện thoại kém chất lượng tại một số nước.
8809 Quản lý rủi ro nâng cao hiệu quả quản lý vận hành khai thác trung tâm dữ liệu / Vũ Quang Tuyến, Hoàng Ngọc Tân // Thông tin và Truyền thông-Bưu chính viễn thông & CNTT .- 2018 .- Số 559 (749) .- Tr. 39 – 42 .- 658
Giới thiệu về các tiêu chuẩn quản lý rủi ro, quản lý rủi ro ATTT liên quan đến hạ tầng trung tâm dữ liệu, tính hiệu quả quản lý rủi ro ATTT liên quan đến hạ tầng IDC.
8810 Quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành Thông tin và Truyền thông qua các thời kỳ / Gia Minh // Thông tin và Truyền thông-Bưu chính viễn thông & CNTT .- 2018 .- Số 559 (749) .- Tr.33 – 38 .- 658
Khái quát hóa chính sách quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa của nhà nước nói chung và hàng hóa chuyên ngành Thông tin và Truyền thông nói riêng, cũng như thông tin tới bạn đọc một số chính sách mới được ban hành trong thời gian qua liên quan đến công tác quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa.





