CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Quản Trị Kinh Doanh
8551 Giải pháp phát triển nguồn nhân lực gắn với sinh kế của hộ gia đình các tỉnh miền núi phía bắc / Trần anh Tài // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2019 .- Số 534+535 tháng 2 .- Tr. 25-27 .- 658
Trình bày hệ sinh kế; Đặc điểm sinh kế của hộ gia đình ở Tây Bắc; Tác động cau rgiaos dục đến sinh kế các hộ gia đình Tây Bắc; Giải pháp về giáo dục, đào tạo nhằm cải thiện sinh kế các hộ gia đình miền núi phía bắc.
8552 Một số giải pháp nhằm đẩy mạnh tái cấu trúc doanh nghiệp nhà nước ở Việt Nam / Hoàng Thị Bích Loan // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2019 .- Số 534+535 tháng 2 .- Tr. 34-36 .- 658
Trình bày thực trạng và nguyên nhân của những hạn chế trong quá trình thực hiện tái cấu trúc DNNN và một số giải pháp nhằm đẩy mạnh tái cấu trúc doanh nghiệp nhà nước ở Việt Nam.
8553 Bàn thêm về tác động của kiều hối tới tăng trưởng kinh tế Việt Nam và một số hàm ý chính sách / ThS. Trần Huy Tùng // Ngân hàng .- 2019 .- Số 7 tháng 7 .- Tr. 2-7 .- 332.459 7
Trình bày cơ sở lý luận của tác động của kiều hối tới tăng trưởng kinh tế; Phương pháp nghiên cứu; Kết quả nghiên cứu.
8554 Rủi ro và quản lý rủi ro trong hoạt động của Ngân hàng Trung ương / Lê Quốc Nghị, Hoàng Thị Lê Hà, Trần Thị Ngọc Tú // Ngân hàng .- 2019 .- Số 7 tháng 4 .- Tr. 8-11 .- 332.11
Đề cập đến một số loại rủi ro thường gặp đối với hoạt động của NHTW; phương pháp, cách thức QLRR mà các NHTW cần thực hiện, đặc biệt là hoạt động nghiệp vụ tiềm ẩn rủi ro cao như quản lý dự trữ ngoại hối; xây dựng và thực thi chính sách tiền tệ; quản lý vận hành hệ thống thanh toán quốc gia; ứng dụng công nghệ thông tin; quản lý tài chính, tài sản …
8555 Sức mạnh thị trường và sự ổn định tài chính của các ngân hàng thương mại Việt Nam / Nguyễn Minh Sáng, Nguyễn Thị Hồng Vinh, Lê Hoàng Long // Ngân hàng .- 2019 .- Số 7 tháng 4 .- Tr. 12-20 .- 332.12
Giới thiệu , cơ sở lý thuyết, mô hình nghiên cứu thực nghiệm về sức mạnh thị trường và sự ổn định tài chính của các NHTM Việt Nam, phân tích sức sức mạnh thị trường và sự ổn định tài chính của các NHTM Việt Nam, kết luận.
8556 Kinh nghiệm quốc tế trong phối hợp, chia sẻ thông tin giám sát hệ thống tài chính và gợi ý cho Việt Nam / Nguyễn Thị Hòa, Trần Ngọc Toản // Ngân hàng .- 2019 .- Số 7 tháng 4 .- Tr. 40-46 .- 332.1
Kinh nghiệm quốc tế về việc phối hợp, chia sẻ thông tin giữa các cơ quan trong hệ giám sát tài chính; Thực trạng phối hợp, chia sẻ thông tin giữa cơ quan giám sát lĩnh vực ngân hàng và các cơ quan trong hệ thống giám sát tài chính VN; Gợi ý các giải pháp hoàn thiện cơ chế phối hợp, chia sẻ thông tin giữa các cơ quan trong hệ thống giám sát tài chính VN.
8557 Cho vay ngang hàng : cơ chế vận hành và mô hình kinh doanh / Hà Văn Dương // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2019 .- Số 8(521) .- Tr. 12-19 .- 332.12
Cơ sở lý luận về cơ chế vận hành và mô hình kinh doanh của P2P lending; Cơ chế vận hành và mô hình kinh doanh của P2P lending tại Việt Nam; Những đề xuất phát triển hoạt động P2P lending tại VN.
8558 Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong hoạt động ngân hàng / Lê Thị Anh Quyên // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2019 .- Số 8(521) .- Tr. 20-24 .- 332.12
Giới thiệu sơ bộ về trí tuệ nhân tạo; thực tiễn ứng dụng AI trong hoạt động của ngân hàng.
8559 Giải pháp đẩy mạnh thanh toán không dùng tiền mặt khu vực nông thôn / Nguyễn Thị Phúc Hậu // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2019 .- Số 8 (521) .- Tr. 25-29 .- 332.45
Trình bày văn bản pháp lý liên quan đến hoạt động thanh toán không dùng tiền mặt; thực trạng hoạt động thanh toán không dùng tiền mặt thời gian qua; Giải pháp đẩy mạnh thanh toán không dùng tiền mặt khu vực nông thôn.
8560 Đánh giá tác động của đầu tư trực tiếp nước ngoài đến bất bình đẳng thu nhập ở Việt Nam / Nguyễn Thị Thái Hưng, Nguyễn Quỳnh Thơ // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2019 .- Số 8 (521) .- Tr. 30-35 .- 330
Tập trung làm rõ mối quan hệ giữa FDI và bất bình đẳng thu nhập ở Việt Nam, sử dụng dữ liệu bẳng của các tỉnh, thành phố ở Việt Nam trong giai đoạn 2006-2015, thông qua mô hình hồi quy dữ liệu bảng.





