CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Quản Trị Kinh Doanh
8571 Sức mạnh thị trường và sự ổn định tài chính của các ngân hàng thương mại Việt Nam / Nguyễn Minh Sáng, Nguyễn Thị Hồng Vinh, Lê Hoàng Long // Ngân hàng .- 2019 .- Số 7 tháng 4 .- Tr. 12-20 .- 332.12
Giới thiệu , cơ sở lý thuyết, mô hình nghiên cứu thực nghiệm về sức mạnh thị trường và sự ổn định tài chính của các NHTM Việt Nam, phân tích sức sức mạnh thị trường và sự ổn định tài chính của các NHTM Việt Nam, kết luận.
8572 Kinh nghiệm quốc tế trong phối hợp, chia sẻ thông tin giám sát hệ thống tài chính và gợi ý cho Việt Nam / Nguyễn Thị Hòa, Trần Ngọc Toản // Ngân hàng .- 2019 .- Số 7 tháng 4 .- Tr. 40-46 .- 332.1
Kinh nghiệm quốc tế về việc phối hợp, chia sẻ thông tin giữa các cơ quan trong hệ giám sát tài chính; Thực trạng phối hợp, chia sẻ thông tin giữa cơ quan giám sát lĩnh vực ngân hàng và các cơ quan trong hệ thống giám sát tài chính VN; Gợi ý các giải pháp hoàn thiện cơ chế phối hợp, chia sẻ thông tin giữa các cơ quan trong hệ thống giám sát tài chính VN.
8573 Cho vay ngang hàng : cơ chế vận hành và mô hình kinh doanh / Hà Văn Dương // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2019 .- Số 8(521) .- Tr. 12-19 .- 332.12
Cơ sở lý luận về cơ chế vận hành và mô hình kinh doanh của P2P lending; Cơ chế vận hành và mô hình kinh doanh của P2P lending tại Việt Nam; Những đề xuất phát triển hoạt động P2P lending tại VN.
8574 Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong hoạt động ngân hàng / Lê Thị Anh Quyên // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2019 .- Số 8(521) .- Tr. 20-24 .- 332.12
Giới thiệu sơ bộ về trí tuệ nhân tạo; thực tiễn ứng dụng AI trong hoạt động của ngân hàng.
8575 Giải pháp đẩy mạnh thanh toán không dùng tiền mặt khu vực nông thôn / Nguyễn Thị Phúc Hậu // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2019 .- Số 8 (521) .- Tr. 25-29 .- 332.45
Trình bày văn bản pháp lý liên quan đến hoạt động thanh toán không dùng tiền mặt; thực trạng hoạt động thanh toán không dùng tiền mặt thời gian qua; Giải pháp đẩy mạnh thanh toán không dùng tiền mặt khu vực nông thôn.
8576 Đánh giá tác động của đầu tư trực tiếp nước ngoài đến bất bình đẳng thu nhập ở Việt Nam / Nguyễn Thị Thái Hưng, Nguyễn Quỳnh Thơ // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2019 .- Số 8 (521) .- Tr. 30-35 .- 330
Tập trung làm rõ mối quan hệ giữa FDI và bất bình đẳng thu nhập ở Việt Nam, sử dụng dữ liệu bẳng của các tỉnh, thành phố ở Việt Nam trong giai đoạn 2006-2015, thông qua mô hình hồi quy dữ liệu bảng.
8577 Phát triển thương mại điện tử trong kinh doanh nông nghiệp ở Việt Nam / Nguyễn Thị Thùy Linh // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2019 .- Số 537 tháng 3 .- Tr. 4-6 .- 658
Đánh giá sự phát triển của thương mại điện tử trong kinh doanh nông nghiệp, phân tích được thực hiện trên ví dụ ở VN, một đất nước phát triển mạnh về nông nghiệp; từ đó chỉ ra các ví dụ về lĩnh vực ứng dụng thương mại điện tử hiện tại trong kinh doanh nông nghiệp ở VN và các giải pháp phát triển thương mại điện tử trong tương lai.
8578 Tác động của các nhân tố tài chính đến mức chi trả cổ tức tại các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam / Ngô Thị Quyên, Nguyễn Thanh Huyền // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2019 .- Số 537 .- Tr. 7-9 .- 332.64337
Trình bày các nhân tố tài chính đến mức chi trả cổ tức tại các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam.
8579 Phát triển dịch vụ bảo hiểm nông nghiệp ở nước ta hiện nay / Phạm Nhật Linh // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2019 .- Số 537 .- Tr. 10-12 .- 368
Tình hình phát triển dịch vụ bảo hiểm trong nông nghiệp, nguyên nhân của các hạn chế, các giải pháp thúc đẩy phát triển dịch vụ bảo hiểm trong nông nghiệp.
8580 Thu hút nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài góp phần phát triển kinh tế xã hội / Trần văn Hùng // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2019 .- Số 537 .- Tr. 34-36 .- 332.63
Bài viết nêu lên thực trạng nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Việt Nam trong giai đoạn hiện nay tính đến hết năm 2017.





