CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Quản Trị Kinh Doanh
8571 Phát triển dịch vụ bảo hiểm nông nghiệp ở nước ta hiện nay / Phạm Nhật Linh // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2019 .- Số 537 .- Tr. 10-12 .- 368
Tình hình phát triển dịch vụ bảo hiểm trong nông nghiệp, nguyên nhân của các hạn chế, các giải pháp thúc đẩy phát triển dịch vụ bảo hiểm trong nông nghiệp.
8572 Thu hút nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài góp phần phát triển kinh tế xã hội / Trần văn Hùng // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2019 .- Số 537 .- Tr. 34-36 .- 332.63
Bài viết nêu lên thực trạng nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Việt Nam trong giai đoạn hiện nay tính đến hết năm 2017.
8573 Thực trạng nguồn lực lao động và vấn đề việc làm cho lao động hiện nay ở Việt Nam / Phan Thị Kim Xuyến // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2019 .- Số 537 .- Tr. 40-42 .- 658.3
Thực trạng nguồn lực lao động và vấn đề việc làm cho lao động hiện nay; Kết luận và đề xuất kiến nghị.
8575 Các yếu tố chất lượng dịch vụ bảo hiểm ảnh hưởng đến sự hài lòng của khách hàng tại thị trường Việt Nam / Trần Đăng Khoa // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2019 .- Số 537 .- Tr. 64-66 .- 658
Trình bày các yếu tố chất lượng dịch vụ bảo hiểm ảnh hưởng đến sự hài lòng của khách hàng tại thị trường Việt Nam, qua khảo sát 198 khách hàngđang sử dụng dịch vụ bảo hiểm, kết quả nghiên cứu có 4 yếu tố: sự tin cậy, phương tiện hữu hình, sự đồng cảm và sự đáp ứng.
8576 Nhân lực ngành Logistics và tác động đến nền kinh tế Việt Nam / Nguyễn Tiến Minh, Trương Thảo Phương, Trần Diệu Linh // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2019 .- Số 537 .- Tr. 67-69 .- 658
Khái quát thực trạng nguồn nhân lực Logistics VN trong những năm gần đây, phân tích và chỉ ra nhu cầu về quy mô, số lượng cũng như cơ cấu nguồn nhân lực giai đoạn 2018-2025, qua đó đưa ra một số gợi ý nhằm khắc phục vấn đề thiếu hụt cũng như cải thiện chất lượng nguồn nhân lực Logistics tại Việt Nam.
8577 Thay đổi công nghệ, bắt kịp công nghệ, tăng trưởng vốn góp cho tăng trưởng năng suất và tăng trưởng kinh tế cấp tỉnh tại Việt Nam trong giai đoạn 2011-2015 / Nguyễn Viết Thành, Lê Văn Đạo, Phí Mạnh Hồng // Nghiên cứu kinh tế .- 2019 .- Số 1(488) .- Tr. 3-16 .- 330
Đánh giá hiệu quả năng suất lao động trên cả nước giai đoạn 2011-2015. Phân tách nawg suất lao động của Việt Nam theo 3 cấu phần: đề xuất, khuyến nghị chính sách cho tăng trưởng năng suất và tăng trưởng kinh tế bền vững.
8578 Tác động của các hiệp định thương mại tự dp thế hệ mới đến lao động, việc làm / Đào Quang Vinh, Bùi Thái Quyên, Nguyễn Thành Tuân // Nghiên cứu kinh tế .- 2019 .- Số 1(488) .- Tr. 17-26 .- 330
Bài viết đưa ra các dự báo tác động của các hiệp định này đến lao động, làm việc cho các mốc thời gian 2020, 2025 và 2030.
8579 Phát triển khu công nghiệp công nghệ cao tại Việt Nam / Nguyễn Thu Phương // Nghiên cứu kinh tế .- 2019 .- Số 1(488) .- Tr. 27-34 .- 330
Phân tích thực trạng quản lý nhà nước về phát triển khu công nghiệp công nghệ cao tại Việt Nam, bài viết đề xuất một số giải pháp hoàn thiện quản lý nhà nước về phát triển khu công nghiệp công nghệ cao tại VN.
8580 Cách mạng công nghiệp 4.0, giá trị sản phẩm biên, đất đai, phúc lợi xã hội / Nguyễn Văn Song, Vũ Ngọc Huyên // Nghiên cứu kinh tế .- 2019 .- Số 1(488) .- Tr. 35-45 .- 330
Phân tích dưới góc độ mô hình kinh tế nhằm chỉ rõ cơ sở kinh tế ảnh hưởng của ứng dụng công nghệ 4.0 đến sản lượng một trang trại, một ngành, một quốc gia, tác động của ứng dụng công nghệ 4.0 tới tái phân phối nguồn lực đất đai trong nông nghiệp, ảnh hưởng của ứng dụng công nghệ 4.0 đến phúc lợi xã hội.





