CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

Khoa Quản Trị Kinh Doanh

  • Duyệt theo:
8451 Hành vi sử dụng ứng dụng di động để chia sẻ thông tin của khách hàng: nghiên cứu trường hợp sản phẩm mẹ và bé / Lê Thị Huệ Linh // .- 2018 .- Số 60 (3) .- Tr. 76 - 88 .- 658

Nghiên cứu này nhằm dự báo hành vi sử dụng ứng dụng động trong hoạt động chia sẻ thông tin của khách hàng các chuỗi bán lẻ sản phẩm mẹ và bé tại Thành phố Hồ Chí Minh.

8452 Các nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả xuất khẩu thuỷ sản của doanh nghiệp Việt Nam / Cao Minh Trí, Nguyễn Lưu Ly Na // .- 2018 .- Số 60 (3) .- Tr. 89 - 105 .- 658

Nghiên cứu xác định, kiểm định, đo lường và đánh giá các nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả xuất khẩu thủy sản Việt Nam bằng cách kết hợp cả hai phương pháp nghiên cứu định tính và nghiên cứu định lượng.

8453 Tác động của trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp lên chất lượng mối quan hệ thương hiệu – khách hàng và ý định chuyển đổi thương hiệu tại Việt Nam / Trần Nguyễn Khánh Hải, Nguyễn Quang Thu // .- 2018 .- Số 60 (3) .- Tr. 106 - 118 .- 658

Nghiên cứu nhằm kiểm định và đánh giá tác động của trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp (CSR) lên chất lượng mối quan hệ thương hiệu – khách hàng và ý định chuyển đổi thương hiệu.Từ đó đưa ra kết luận và hàm ý chính sách cho các doanh nghiệp và hướng nghiên cứu tiếp theo.

8454 Sự hài lòng trong công việc, mối quan hệ với cam kết tổ chức và ý định nghỉ việc – trường hợp các nhân viên kỹ thuật ngành dịch vụ cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin / Vũ Việt Hằng, Nguyễn Văn Thông // .- 2018 .- Số 60 (3) .- Tr. 119 - 132 .- 658

Nghiên cứu được thực hiện nhằm xác định các yếu tố tác động đến sự hài lòng trong công việc và mối quan hệ giữa ba yếu tố Hài lòng công việc - Cam kết tổ chức - Ý định nghỉ việc của các kỹ thuật viên trong ngành dịch vụ hạ tầng.

8455 Mối quan hệ giữa chi sẻ tri thức, sự hài lòng trong công việc và hiệu suất làm việc: trường hợp các công ty khởi nghiệp trong lĩnh vực du lịch trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh / Nguyễn Hữu Nghị, Mai Trường An // .- 2018 .- Số 59 (2) .- Tr. 76 - 87 .- 658

Nghiên cứu được thực hiện nhằm kiểm định mối quan hệ giữa việc chia sẻ tri thức (knowledge sharing – KS), sự hài lòng trong công việc (job satisfaction – JS) và hiệu suất làm việc (work performance - WP) của nhân viên của các công ty khởi nghiệp trong lĩnh vực du lịch trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

8456 Tác động của các yếu tố nội bộ đến nợ xấu của ngân hàng thương mại / Nguyễn Kim Phước, Phan Ngọc Thùy Như, Ngô Thành Trung // .- 2018 .- Số 59 (2) .- Tr. 88 - 99 .- 332.04

Nội dung nghiên cứu gồm các phần như: Cơ sở lý luận, mô hình, dữ liệu và phương pháp nghiên cứu. Phần cuối cùng là kết quả nghiên cứu và đề xuất hàm ý chính sách cho nhà quản trị.

8457 Ngưỡng cấu trúc vốn và giá trị doanh nghiệp / Võ Minh Long // .- 2018 .- Số 59 (2) .- Tr. 100 - 112 .- 658

Nghiên cứu xác định tác động và ngưỡng cấu trúc vốn nói chung và theo kỳ hạn nói riêng đến giá trị doanh nghiệp (GTDN) cổ phần niêm yết trên sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HSX).

8458 Các yếu tố tác động lên hành vi công dân tổ chức định hướng dịch vụ của nhân viên tại các doanh nghiệp ngành hàng không Việt Nam / Ngô Thị Thanh Huyền // .- 2019 .- Số 14 (1) .- Tr. 104 - 114 .- 658

Tập trung vào thực tế ngành hàng không dựa vào sự hợp tác và hỗ trợ giữa các đồng nghiệp để cung cấp dịch vụ có chất lượng cao.

8459 Nhân tố ảnh hưởng đến cấu trúc vốn của các công ty sản xuất thương mại Việt Nam / Nguyễn Thị Thúy Hạnh // .- 2019 .- Số 14 (1) .- Tr. 126-135 .- 657

Khám phá những nhân tố tác động đến cấu trúc vốn của công ty sản xuất thương mại trên thị trường chứng khoán Việt Nam.

8460 Chất lượng mối quan hệ giữa nhà sản xuất và nhà phân phối trong ngành nhựa ở Việt Nam / Hồ Thanh Phong, Trần Văn Khoát // .- 2018 .- Số 63 (6) .- Tr. 3-16 .- 658

Khám phá và kiểm định thang đo các thành phần, tác nhân, và kết quả của chất lượng mối quan hệ giữa nhà sản xuất và nhà phân phối trong bối cảnh ngành nhựa ở Việt Nam.