CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Quản Trị Kinh Doanh
6881 Quan hệ thương mại hàng hóa Việt Nam - Trung Quốc giai đoạn 2008-2018: thực trạng và những vấn đề đặt ra / Nguyễn Thị Thủy, Lê Thị Hương // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2019 .- Số 541 .- Tr. 22-24 .- 658
Đối với Việt Nam, việc phát triển quan hệ thương mại với Trung Quốc chẳng những phù hợp với đường lối đối ngoại của nước ta "mong muốn làm bạn với các nước", mà còn phục vụ chiến lược phát triển nhằm tạo môi trường hòa bình ổn định, góp phần giữ vững an ninh và tạo điều kiện thuận lợi cho công cuộc đổi mới đất nước. Trong quan hệ thương mại Việt Nam - Trung Quốc, quan hệ TMHH đã giúp Việt Nam tận dụng được những lợi thế trong sản xuất hàng hóa cũng như ngồn lao động dồi dào cả về số lượng và chất lượng với số dân trong độ tuổi lao động khá đông chiếm tới trên 50% dân số.
6882 Kinh nghiệm xuất khẩu hàng hóa của Trung Quốc và Nhật Bản vào thị trường EU và bài học cho Việt Nam / Trần Hoa Phượng // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2019 .- Số 541 .- Tr. 19-21 .- 658
Xuất khẩu hàng hóa là một hoạt động quan trọng trong quá trình phát triển kinh tế - xã hội và hội nhập quốc tế của một số quốc gia. Trong số các đối tác thương mại của Việt Nam, Liên minh Châu Âu (EU) là một thị trường vô cùng tiềm năng song cũng đòi hỏi các tiêu chuẩn hết sức cao đối với hàng hóa nhập khẩu. Chính vì vậy, bài viết đã tìm hiểu kinh nghiệm xuất khẩu hàng hóa của Trung Quốc và Nhật Bản vào thị trường EU để từ đó rút ra một số bài học cho Việt Nam trong hoạt động này.
6883 Định hướng và giải pháp thu hút khu vực tư nhân tham gia đầu tư phát triển tỉnh Quảng Ninh / ThS. Lê Quang Tùng, PGS. TS. Nguyễn Hồng Thái // Giao thông vận tải .- 2020 .- Số 4 .- Tr. 130-133 .- 330
Đánh giá thành công, hạn chế và nguyên nhân hạn chế trong thu hút khu vực tư nhân đầu tư phát triển tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2015-2020. Trên cơ sở đó đề xuất định hướng và giải pháp cơ bản nhằm tăng khả năng hấp dẫn khu vực tư nhân tham gia đầu tư phát triển tỉnh Quảng Ninh.
6884 Nghiên cứu phương pháp đánh giá đa tiêu chí xây dựng mô hình trung tâm logistics phù hợp với bối cảnh Việt Nam hướng đến phát triển bền vững / TS. Nguyễn Văn Khoảng, PGS. TS. Hồ Thị Thu Hòa, ThS. Trần Quang Đạo // Giao thông vận tải .- 2020 .- Số 4 .- Tr. 139-141 .- 658
Tổng hợp và khái quát hóa kết quả của các công trình nghiên cứu trước thành một tập hợp các tiêu chí sử dụng làm hệ thống đánh giá tham khảo cho việc xây dựng trung tâm logistics phù hợp với yêu cầu và bối cảnh phát triển của đất nước.
6885 Các nhân tố ảnh hưởng đến ý định khởi nghiệp của sinh viên mới tốt nghiệp của Khoa Vận tải kinh tế - Trường Đại học Giao thông vận tải / TS. Dương Hữu Tuyến, TS. Trần Đức Thung // Giao thông vận tải .- 2020 .- Số 5 .- Tr. 128-132 .- 658
Phân tích, đánh giá sự tác động của các yếu tố cơ bản ảnh hưởng đến quyết định khởi nghiệp của sinh viên nói chung, cựu sinh viên Khoa Vận tải kinh tế - Trường Đại học Giao thông vận tải nói riêng.
6886 Nghiên cứu vai trò Nhà nước trong thu hút khu vực tư nhân tham gia đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng tỉnh Quảng Ninh theo hình thức đối tác công - tư / ThS. Lê Quang Tùng, PGS. TS. Nguyễn Hồng Thái // Giao thông vận tải .- 2020 .- Số 5 .- Tr. 159-162 .- 658
Phân tích những hỗ trợ của Nhà nước trong việc tạo ra môi trường kinh doanh thuận lợi sẽ thu hút sự quan tâm của khu vực tư nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh với 4 vai trò cụ thể: khởi xướng đối tác công – tư, đối tác trong hợp đồng PPP, hỗ trợ khu vực tư nhân, quản lý sự phát triển của PPP.
6887 Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định tiếp tục sử dụng dịch vụ của thuê bao di động trả trước trong điều kiện được phép chuyển mạng giữ nguyên số / TS. Dương Hữu Tuyến // Giao thông vận tải .- 2020 .- Số 6 .- Tr. 139-142 .- 658
Nghiên cứu các yếu tố cơ bản ảnh hưởng đến quyết định tiếp tục sử dụng dịch vụ của thuê bao di động trả trước trong điều kiện các doanh nghiệp triển khai dịch vụ chuyển mạng giữ nguyên số để thu hút thuê bao di động của các nhà mạng khác.
6888 Nghiên cứu ứng dụng hệ thống chỉ số hiệu suất KPI trong công tác chăm sóc khách hàng tại doanh nghiệp vận tải đường sắt / TS. Nguyễn Tiến Quý // Giao thông vận tải .- 2020 .- Số 6 .- Tr. 143-147 .- 658
Đánh giá thực trạng công tác vận chuyển hàng hóa cũng như công tác chăm sóc khách hàng trong doanh nghiệp vận tải đường sắt. Từ đó, nghiên cứu ứng dụng hệ thống chỉ số hiệu suất KPI để quản lý dữ liệu, phân loại khách hàng và đưa ra các phương án chăm sóc phù hợp.
6889 Xác định năng lực và kỹ năng nghề nghiệp và đề xuất cải thiệ chương trình đào tạo nhân lực ngành logistics Việt Nam / TS. Đinh Thị Thanh Bình // Giao thông vận tải .- 2020 .- Số 6 .- Tr. 148-150 .- 658
Tổng hợp, xác định các yêu cầu về năng lực và kỹ năng nhân lực logistics và chỉ ra điểm yếu của sinh viên ngành logistics tại Việt Nam, từ đó đề xuất một số nội dung cải thiện chương trình đào tạo ngành logistics.
6890 Giải pháp nâng cao nguồn nhân lực trong giai đoạn hậu đại dịch Covid-19 / ThS. Phan Lê Mỹ Hạnh // Giao thông vận tải .- 2020 .- Số 6 .- Tr. 163-166 .- 658
Khảo sát và phân tích tình hình lao động và sự thay đổi trong kinh doanh giai đoạn dịch bệnh Covid-19 ở 50 doanh nghiệp trong lĩnh vực bất động sản, bất động sản nghỉ dưỡng, du lịch, lưu trú và vui chơi giải trí. Đưa ra các khuyến nghị, đề xuất đối với bản thân các doanh nghiệp, người lao động, các cơ quan nhà nước đẻ có sự thích nghi với thị trường mới hậu Covid-19.





