CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Quản Trị Kinh Doanh
6131 Mô hình hồi quy có biến phụ thuộc là biến nhị phân trên dữ liệu bảng : một số vấn đề lý thuyết và ứng dụng / Nguyễn Thị Quỳnh Châm, Cù Thu Thủy // Nghiên cứu Tài chính Kế toán .- 2020 .- Số 207 .- Tr. 23-28 .- 658
Giới thiệu về Mô hình Logit và mô hình Probit trên dữ liệu bảng.
6132 Thực trạng quản lý rủi ro trong quản lý thuế : những vướng mắc và một số giải pháp / Đàm Thị Thu Hương // Nghiên cứu Tài chính Kế toán .- 2020 .- Số 207 .- Tr. 53-55 .- 658
Bài viết tìm hiểu thực trạng quản lý rủi ro trong quản lý thuế hiện nay và đề xuất một số giải pháp.
6133 EVFTA : cơ hội và thách thức cho ngành logistic Việt Nam / Nguyễn Đình Hoàn, Lê Thị Mai Anh, Trịnh Thu Phương, Lê Huy Hoàng // Nghiên cứu Tài chính Kế toán .- 2020 .- Số 207 .- Tr. 56-58 .- 658
Bài viết nghiên cứu những cơ hội, đồng thời chỉ ra một số thách thức đối với các doanh nghiệp logistic phái đối mặt khi Hiệp định EVFTA có hiệu lực.
6134 Giải pháp phát triển nguồn nhân lực đáp ứng nhu cầu hội nhập trong giai đoạn hiện nay / Nguyễn Thị Thúy Nga, Nguyễn Thị Thanh Huyền // Nghiên cứu Tài chính Kế toán .- 2020 .- Số 209 .- Tr. 47-50 .- 658
Phân tích một số khó khăn thách thức, từ đó đề xuất một số giải pháp để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực, đáp ứng yêu cầu hội nhập kinh tế quốc tế.
6135 Nâng cao khả năng tiếp cận vốn ngân hàng để phát triển DNNVV Việt Nam / Đặng Thị Ái, Trần Thị Thu Hiền // Nghiên cứu Tài chính Kế toán .- 2020 .- Số 209 .- Tr. 55-57 .- 332.12
Tình hình tiếp cận vốn vay ngân hàng của DNNVV Việt Nam; nguyên nhân và giải pháp.
6136 Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp ở Việt Nam : một số hạn chế và giải pháp tháo gỡ / Trần Thị Lượng // Nghiên cứu Tài chính Kế toán .- 2020 .- Số 209 .- Tr. 63-66 .- 330
Một số thực trạng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp ở Việt Nam; một số hạn chế trong chuyển chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp ở Việt Nam; giải pháp thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp ở Việt Nam.
6137 Phân bổ ngân sách nhà nước cho sự nghiệp y tế : những vấn đề đặt ra / Phạm Thị Lan Anh // Nghiên cứu Tài chính Kế toán .- 2020 .- 204 .- Tr. 5-9 .- 332.1
Tập trung phân tích thực trạng phân bổ ngân sách nhà nước cho sự nghiệp y tế ở Việt Nam thời gian qua. Trên cơ sở đó, đề xuất một số giải pháp nhằm hoàn thiện phân bổ ngân sách nhà nước cho sự nghiệp y tế ở VN.
6138 Giải pháp Việt Nam thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài thời gian vừa qua chống dịch Covid-19, vừa phục hồi phát triển kinh tế - xã hội / Ngô Thế Chi, Ngô Thị Minh // .- 2020 .- Số 204 .- Tr. 13-18 .- 332.63
Trình bày khái quát vai trì của FDI; thu hút FDI trong thời gian bùng dịch và một số giải pháp thu hút FDI trong thời gian vừa qua chống dịch Covid-19, vừa phục hồi phát triển kinh tế - xã hội.
6139 Phát triển các công ty tài chính tiêu dùng tại Việt Nam / Trần Thị Việt Thạch // Nghiên cứu Tài chính Kế toán .- 2020 .- Số 204 .- Tr. 19-23 .- 332.1
Tập trung làm rõ vai trò của công ty tài chính tiêu dùng trong nền kinh tế quốc dân. Trên cơ sở đánh giá hoạt động của các tổ chức tài chính tiêu dùng tại VN giai đoạn 2015-2019, bài viết đề xuất hệ thống giải pháp nhằm phát triển các công ty tài chính tiêu dùng tại Việt Nam, góp phần hạn chế tín dụng đen, bảo đảm hệ thống tài chính lành mạnh, cũng như thúc đẩy tài chính toàn diện tại VN trong những năm tới.
6140 Các nhân tố tác động đến tỷ lệ thu nhập lãi thuần của các ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam / Nguyễn Thị Quỳnh Châm, Lê Thị Hoa // Nghiên cứu Tài chính Kế toán .- 2020 .- Số 204 .- Tr. 45-50 .- 332.12
Sử dụng phương pháp phân tích định lượng nhằm xá định các nhân tố ảnh hưởng tới tỷ lệ thu nhập lãi thuần của các ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam giai đoạn 2009-2018. Bài viết đi xây dựng mô hình kinh tế lượng, sử dụng kiểm định Hausman để lựa chọn giữa mô hình tác động cố định và tác động ngẫu nhiên. Kết quả cho thấy tỷ lệ vốn chủ sở hữu, quy mô hoạt động cho vay, tốc độ tăng trưởng thu nhập lãi thuần và lạm phát tác động cùng chiều đến tỷ lệ thu nhập lãi thuần, trong khi tủ lrrj nợ xấu tác động ngước chiều.