CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

Khoa Quản Trị Kinh Doanh

  • Duyệt theo:
6111 Sử dụng thuật toán di truyền tối ưu danh mục đầu tư theo Valua at risk và hệ số Sharpe / Mai Thị Thu Trang, Nguyễn Thị Thúy Quỳnh, Đào Minh Hoàng, Lê Đăng Anh Quân // Nghiên cứu Tài chính Kế toán .- 2020 .- Số 205 .- Tr. 54-59 .- 658

Trình bày vai trò của Valua at risk trong đo lường và quản lý rủi ro; Var và một số mô hình đo lường rủi ro; thuật toán di truyền tối ưu DMĐT; kết uqra nghiên cứu thực nghiệm; kết luận.

6112 Hoạt động bảo hiểm xe cơ giới tại các doanh nghiệp bảo hiểm ở Việt Nam / Hoàng Mạnh Cừ // Nghiên cứu Tài chính Kế toán .- 2020 .- Số 205 .- Tr. 60-63 .- 368

Thực trạng hoạt động bảo hiểm xe cơ giới tại các doanh nghiệp bảo hiểm ở Việt Nam; đánh giá thực trạng hoạt động bảo hiểm xe cơ giới tại các doanh nghiệp bảo hiểm ở Việt Nam; giải pháp đẩy mạnh hoạt động bảo hiểm xe cơ giới tại các doanh nghiệp bảo hiểm ở Việt Nam.

6113 Chất lượng dịch vụ ngân hàng : tổng quan nghiên cứu / Trần Thị Ngọc Tú // Nghiên cứu Tài chính Kế toán .- 2020 .- Số 205 .- Tr. 68-72 .- 332.12

Đề cập đến các mô hình chất lượng dịch vụ ngân hàng, là cơ sở để thực hiện các nghiên cứu về chất lượng dịch vụ ngân hàng tại Việt Nam.

6114 Phát triển bền vững hệ thống ngân hàng thương mại Việt Nam / Nguyễn Quốc Việt // Nghiên cứu Tài chính Kế toán .- 2020 .- Số 205 .- Tr. 77-80 .- 332.12

Thực trạng phát triển bền vững hệ thống ngân hàng thương mại Việt Nam; một số đề xuất nhằm phát triển bền vững hệ thống ngân hàng thương mại Việt Nam.

6115 Nghiên cứu mối quan hệ giữa chỉ số tài chính toàn diện và tỷ lệ tăng trưởng tổng sản phẩm quốc nội khu vực Châu Á / Nguyễn Thị Việt Nga // Nghiên cứu Tài chính Kế toán .- 2020 .- Số 206 .- Tr. 13-16 .- 332.1

Nghiên cứu mối quan hệ giữa chỉ số tài chính toàn diện và tỷ lệ tăng trưởng tổng sản phẩm quốc nội khu vực Châu Á. Kết quả phân tích cho thấy, tại khu vực châu Á, giai đoạn 2004-2016, tồn tại mối quan hệ ngược chiều giữa chỉ số tài chính toàn diện và tỷ lệ tăng trưởng tổng sản phẩm quốc nội. Mô hình này đánh giá hiệu quả của tiếp cận tài chính đến vấn đề tăng trưởng.

6116 Đánh giá thực trạng cơ cấu chi ngân sách nhà nước ở Việt Nam / Phạm Thanh Hà // .- 2020 .- Số 206 .- Tr. 17-21 .- 332.1

Bài viết tổng hợp, đánh giá thực trạng cơ cấu chi NSNN của Việt Nam trong giai đoạn 2011-2019.

6117 Từ hệ lụy của đại dịch Covid đến vai trò các gói tài chính tiền tệ của Việt Nam / Nguyễn Giang Thanh, Nguyễn Thị Thương Giang // .- 2020 .- Số 206 .- Tr. 22-26 .- 332.1

Bài viết đi sâu phân tích về ảnh hưởng của đại dịch đến mọi mặt đời sống xã hôi, cũng như vai trò của các gói tài chính tiền tệ, từ đó rút ra một số bài học và khuyến nghị nhằm tiếp tục tạo đà để phát triển kinh tế bền vững.

6118 Thị trường liên ngân hàng Việt Nam / Lê Minh Thu // .- 2020 .- Số 206 .- Tr. 32-35 .- 332.12

Tập trung phân tích diễn biến của Thị trường liên ngân hàng Việt Nam giai đoạn 2015-2019. Từ đó, đề xuất khuyến nghị chính sách đối với các cơ quan quản lý.

6119 Các yếu tố tác động đến việc áp dụng mô hình bảng điểm khu vực công vào các trường đại học công lập tại khu vực Nam Bộ / Phạm Quang Huy, Vũ Kiến Phúc // .- 2020 .- Số 206 .- Tr. 36-39 .- 658

Giới thiệu 6 nhân tố có tác động đến việc áp dụng mô hình tại các trường thuộc mẫu lựa chọn tại khu vực Nam Bộ. Kết quả cho thấy những nhân tố này có ảnh hưởng đến quá trình đo lường kết quả hoạt động theo một phương pháp mới.

6120 Cơ hội vàng để thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài ở Việt Nam / Vũ Thị Vinh, Hoàng Phương Anh // .- 2020 .- Số 206 .- Tr. 51-54 .- 332.63

Đánh giá tác động của đại dịch Covid-19 chi ra những cơ hội cho thu hút vốn FDI và gợi ý một số giải pháp nhằm biến cơ hội thanh hiện thực để thực hiện mục tiêu tăng trưởng phát triển.