CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

Khoa Quản Trị Kinh Doanh

  • Duyệt theo:
3021 Nghiên cứu về phát triển thương hiệu các sản phẩm chỉ dẫn địa lý thông qua mạng xã hội / Nguyễn Thị Vân Quỳnh // Tài chính - Kỳ 2 .- 2022 .- Số 779 .- Tr. 158-162 .- 658

Nghiên cứu cấu trúc mạng lưới sản phẩm nông nghiệp chỉ dẫn địa lý trong lĩnh vực thương mại điện tử và thảo luận về cơ chế liên kết của nhãn hiệu chỉ dẫn địa lý trên cấu trúc mạng lưới.

3022 Tăng cường sức khỏe tài chính cho khách hàng : chìa khóa của sự trung thành đối với các ngân hàng thương mại / Hoàng Phương Dung, Lương Văn Đạt, Vương Linh Nhâm, Nguyễn Thị Hồng Hải // Ngân hàng .- 2022 .- Số 13 .- Tr. 8-15 .- 658

Kết quả nghiên cứu chỉ ra rằng, chất lượng dịch vụ và sự hài lòng với dịch vụ ngân hàng có thể giúp nâng cao cảm nhận.sức khỏe tài chính cho khách hàng. Từ đó, khách hàng sẽ tiếp tục gắng kết với ngân hàng hiện tại nhằm duy trì trạng thái sức khỏe tài chính tốt đang có. Nghiên cứu đề xuất những chiến lược quan trọng cho các NHTM nhằm cải thiện sức khỏe tài chính cho khách hàng của họ và từ đó, củng cố lượng khách hàng trung thành - tiền đề của tăng trưởng doanh thu bền vững.

3023 Thực trạng và thách thức của chuyển đổi số : kháo sát người dùng và các ngân hàng thương mại Việt Nam / Lê Đức Quang Tú, Hỗ Hữu Tín, Trần Hùng Sơn // .- 2022 .- Số 13 .- Tr. 16-21 .- 658

Đặc tính của các ngân hàng số ở Việt Nam. Chiến lược phát triển ngân hàng số tại Việt Nam. Khuyến nghị cho các ngân hàng thương mại.

3024 Phát triển ngân hàng kỹ thuật số : những bài học kinh nghiệm từ các ngân hàng thế giới / Lê Hà Diễm Chi // .- 2022 .- Số 13 .- Tr. 41-46 .- 332.12

Bài viết giới thiệu 2 mô hình cấp phép hoạt động ngân hàng kỹ thuật số phổ biến trên thế giới, những vấn đề cần xem xét khi cấp phép, một số yếu tố tạo nên sự thành công cho ngân hàng kỹ thuật số, từ đó liên hệ đến thực tế thị trường ngân hàng Việt Nam.

3025 Kinh nghiệm phát triển ngân hàng số tại một số quốc gia khu vực châu Á và bài học đối với Việt Nam / Tô Thị Diệu Loan // Ngân hàng .- 2022 .- Số 13 .- Tr. 47-56 .- 332.12

Nghiên cứu kinh nghiệm xây dựng chính sách tạo môi trường phát triển ngân hàng số tại các quốc gia khu vực châu Á và đánh giá thực trạng ngân hàng số tại Việt Nam, bài viết đưa ra một số khuyến nghị chính sách đối với cơ quan quản lý nhằm thúc đẩy và quản lý hiệu quả ngân hàng số trong thời gian tới.

3026 Ứng dụng mô hình ARCH, GARCH phân tích độ biến động của hợp đồng tương lai VN30F1M trên thị trường chứng khoán phái sinh Việt Nam / Nguyễn Thị Hiên, Đặng Thị Minh Nguyệt, Trần Thị Lan, Khuất Thị Vy, Trân Thị Linh // .- 2022 .- Số 13 .- Tr. 29-36 .- 332.64

Nghiên cứu tập trung phân tích sự biến động tỷ suất sinh lợi của chỉ số hợp đồng tương lai VN30F1M trên thị trường chứng khoán phái sinh VN với bộ số liệu giá đóng của hàng ngày trong giai đoạn từu tháng 8/2017 đến tháng 9/2021. Ứng dụng các mô hình ARIMA, mô hình ARCH và các mô hình GARCH để phân tích, kết quả thu được mô hình ARCH và chỉ ra các cú sốc trong quá khứ có ảnh hưởng nhiều đến sự biến động của tỷ suất sinh lợi của VN30F1M.

3027 Một số giải pháp nâng cao chất lượng quản lý thầu phụ trong các dự án đầu tư xây dựng tại Việt Nam / Nguyễn Lưu Anh Sơn // Xây dựng .- 2022 .- Số 7 .- Tr. 114-120 .- 658

Đưa ra một số giải pháp nhằm nâng cao chất lượng quản lý thầu phụ trong các dự án đầu tư xây dựng tại Việt Nam.

3028 Tổng quan các nhân tố ảnh hưởng đến việc chuyển đổi số phục vụ quản lý xây dựng tại Việt Nam / Nguyễn Quốc Toản, Vũ Văn Phong, Nguyễn Trung Luân // Xây dựng .- 2022 .- Số 7 .- Tr. 106-113 .- 658

Tổng quan các nghiên cứu nhân tố ảnh hưởng đến việc chuyển đổi số trong ngành xây dựng. Kết quả thu được sẽ giúp các nhà khoa học, các nhà quản lý nhận định rõ nhân tố ảnh hưởng đến việc chuyển đổi số trong ngành xây dựng trên thế giới và Việt Nam hiện nay.

3029 Một số giải pháp nâng cao năng lực phát triển nhà ở phù hợp với nhu cầu và khả năng của công nhân khu công nghiệp / Nguyễn Anh Tú // Xây dựng .- 2022 .- Số 7 .- Tr. 102-105 .- 658

Đưa ra một số giải pháp tổng thể, đa mục tiêu nhằm nâng cao năng lực phát triển nhà ở phù hợp với nhu cầu và khả năng của công nhân khu công nghiệp.

3030 Ứng dụng công nghệ logistics thông minh trong hoạt động logistics Việt Nam trong thời kỳ hội nhập quốc tế và cách mạng công nghiệp 4.0 / Phạm Văn Tài, Nguyễn Chí Tâm, Khưu Bảo Khánh, Lê Duy Thịnh // Cầu đường Việt Nam .- 2022 .- Số 7 .- Tr. 43-48 .- 658

Nghiên cứu và đề xuất những vấn đề cũng như những ứng dụng về logistics thông minh mà các doanh nghiệp cần đầu tư và phát triển nhằm tạo ra lợi thế cạnh tranh trong bối cảnh thị trường logistics Việt Nam đang ngày một tăng trưởng.