CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Quản Trị Kinh Doanh
12111 Một số vấn đề cơ bản về văn hóa chất lượng đối với bản sắc thương hiệu của doanh nghiệp Việt Nam / ThS. Trần Phương Mai // Kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương .- 2014 .- Số 427/2014 .- Tr. 26-29. .- 658
Giới thiệu khái niệm văn hóa và văn hóa chất lượng. Nội dung văn hóa chất lượng của công ty và sự ảnh hưởng của văn hóa chất lượng tới bản sắc thương hiệu của doanh nghiệp. Một số vấn đề rút ra qua nghiên cứu văn hóa chất lượng trong các doanh nghiệp.
12112 Điều kiện đảm bảo nguồn vốn đầu tư cho công nghiệp hóa tại Việt Nam / PGS.TS Phạm Văn Hùng // Ngân hàng .- 2014 .- Số 6 tháng 3 .- Tr. 9-15,25 .- 332.673
Bài báo hệ thống hóa nhận thức của Đảng về đảm bảo nguồn vốn cho công nghiệp hóa, đánh giá tình hình đảm bảo nguồn vốn cho công nghiệp hóa tại Việt Nam thời gian qua và đưa ra các quan điểm và giải pháp nhằm đảm bảo nguồn vốn cho công nghiệp hóa trong thời gian tới. Các giải pháp nhằm góp phần tích cực trong việc thực hiện công nghiệp hóa thành công tại Việt Nam.
12113 Xây dựng khẩu vị rủi ro – xu hướng tất yếu trong hoạt động ngân hàng / Đinh Tuấn Hồng // Ngân hàng .- 2014 .- Số 6 tháng 3 .- Tr. 22-25 .- 332.12
Trình bày khái niệm về khẩu vị rủi ro và xác định khẩu vị rủi ro; Ứng dụng trong quản trị ngân hàng; Thông lệ quốc tế; Thực tế triển khai tại các ngân hàng thương mại Việt Nam; Vị thế và cơ hội dành cho BIDV sau khi triển khai dự án xây dựng khẩu vị rủi ro.
12114 Một số yếu kém trong quy trình kiểm soát nội bộ hoạt động tín dụng của các ngân hàng thương mại và khuyến nghị / ThS. Nguyễn Minh Phương // Ngân hàng .- 2014 .- Số 6 tháng 3 .- Tr. 26-30 .- 332.12
Trình bày một số vấn đề chung về hệ thống kiểm soát nội bộ, thực trạng về quy trình kiểm soát nội bộ hoạt động tín dụng tại các tổ chức tín dụng và đề xuất một số giải pháp then chốt nhằm góp phần cải thiện chất lượng nghiệp vụ tín dụng cho các ngân hàng thương mại Việt Nam.
12115 Đánh giá tác động của các hoạt động Quản trị nhân lực đến động lực làm việc của nhân viên trong các ngân hàng thương mại ở Thừa Thiên Huế / Lại Xuân Thủy // Ngân hàng .- 2014 .- Số 6 tháng 3 .- Tr. 31-34 .- 658.3
Bài viết đánh giá các hoạt động quản trị nhân lực và tác động của nó đến động lực làm việc của nhân viên trong các ngân hàng thương mại trên địa bàn tỉnh Thừa Thien Huế thong qua phân tích hồi qui logit dựa trên số liệu khảo sát 220 nhân viên trong các ngân hàng.
12116 An toàn tài chính của các công ty chứng khoán tại Việt Nam trong thời gian qua / ThS. Trần Thị Xuân Anh // .- 2014 .- Số 6 tháng 3 .- Tr. 35-40 .- 332.64
Khung pháp lý về an toàn tài chính của các công ty chứng khoán, thực trạng an toàn tài chính của các công ty chứng khoán tại Việt Nam trong thời gian qua, một số giải pháp nhằm tăng cường an toàn tài chính của các công ty chứng khoán.
12117 Tiếp cận tín dụng ngân hàng của doanh nghiệp Đồng Bằng Sông Cửu Long (ĐBSCL) / PGS.TS Hạ Thị Thiều Dao // Ngân hàng .- 2014 .- Số 6 tháng 3 .- Tr. 41-47 .- 332.12
Đánh giá thực trạng tiếp cận dịch vụ ngân hàng ở ĐBSCL nhìn từ phát triển dịch vụ ngân hàng và doanh nghiệp, nguyên nhân ngân hàng và doanh nghiệp chưa gặp nhau, giải pháp hướng đến việc tăng khả năng tiếp cận tín dụng của doanh nghiệp.
12118 Kinh nghiệm của Nhật Bản trong việc lựa chọn mô hình giám sát tài chính – Bài học cho Việt Nam / ThS. Nguyễn Minh Đức, TS. Nguyễn Thị Hiền // Ngân hàng .- 2014 .- Số 6 tháng 3 .- Tr. 52-55 .- 332.1
Dựa trên kinh nghiệm của Nhật Bản và nghiên cứu thực trạng mô hình giám sát tài chính (GSTC) của Việt Nam, từ đó rút ra một số bài học kinh nghiệm và đề xuất giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả của hệ thống GSTC Việt Nam.
12119 Quản lý khủng hoảng từ góc độ truyền thông / Nhật Trung, Nguyễn Thanh Nghị // Ngân hàng .- 2014 .- Số 6 tháng 3 .- Tr. 56-62 .- 658.151
Tổng quan về khủng hoảng, các loại hình khủng hoảng; Quản lý khủng hoảng và các phương pháp tiếp cận giai đoạn trong quản lý khủng hoảng.
12120 Quy chế ưu đãi thuế quan phổ cập mới của EU: Cơ hội cho Việt Nam tăng cường xuất khẩu vào thị trường Châu Âu / Trần Thị Hà // Thông tin tài chính .- 2014 .- Số 7- Kỳ 1 tháng 4 .- Tr. 14-15 .- 332.4
Đưa ra mối quan hệ hợp tác toàn diện giữa Việt Nam và EU, quy chế ưu đãi thuế quan phổ cập mới của EU, GSP đối với các doanh nghiệp Việt Nam: lợi ích và thách thức.





