CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

Khoa Quản Trị Kinh Doanh

  • Duyệt theo:
11021 Quyền đòi nợ - giải pháp bảo đảm tiền vay tại các ngân hàng thương mại / Nguyễn Phan Yến Phương // Thị trường Tài chính Tiền tệ .- 2016 .- Số 15(456) tháng 8 .- Tr. 26-28,33 .- 332.12

Khái quát quyền đòi nợ, thế chấp quyền đòi nợ; Tình hình cấp tín dụng thế chấp quyền đòi nợ tại các NHTM Nhà nước; Một số hạn chế và nguyên nhân quyền đòi nợ chưa được sử dụng rộng rãi; Một số giải pháp.

11022 Thách thức đối với ổn định hệ thống ngân hàng Việt nam trong tiến trình hội nhập quốc tế / ThS. Lê Công Hội, ThS. Hà Tú Anh // Thị trường Tài chính Tiền tệ .- 2016 .- Số 14(455) tháng 7 .- Tr. 19-24 .- 332.12

Đánh giá những tác động của hội nhập quốc tế, nhận diện các nguy cơ rủi ro đối với hệ thống ngân hàng VN; Từ đó, đề xuất các chính sách, giải pháp xây dựng khuôn khổ pháp lys, cơ cấu tổ chức nhằm thực hiện nhiệm vụ ổn định hệ thống tiền tệ, tài chính.

11025 Tác động của ấn tượng thương hiệu đến ý định lựa chọn ngân hàng của khách hàng / Hoàng Hải Yến, Nguyễn Thị Hồng Nhung & Cao Ngọc Thủy // Phát triển kinh tế .- 2016 .- Số 7 tháng 7 .- Tr. 2-25 .- 658.87

Đo lường vai trò của các thành phần tạo nên ấn tượng thương hiệu và tác động đến ý định lựa chọn ngân hàng để giao dịch của khách hàng (hiện tại và tiềm năng). Tác giả thực hiện khảo sát 362 khách hàng hiện tại và tiềm năng của 9 ngân hàng thương mại (NHTM) VN tại TP.HCM từ tháng 5/2015.

11026 Giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động thống kê tiền tệ - ngân hàng / ThS. Vũ Xuân Thanh // Ngân hàng .- 2016 .- Số 14 tháng 7 .- Tr. 5-9 .- 332.4

Trình bày một số kết quả đã đạt được cũng như các tồn tại và hạn chế của ngân hàng trong giai đoạn 2011-2015; trên cơ sở đó đưa ra một số giải pháp nâng cao hiệu quả của công tác thống kê.

11027 Mức đòn bẩy tài chính trong hệ thống ngân hàng thương mại VN - thực trạng và khuyến nghị / PGS.TS. Lê Thị Tuấn Nghĩa, Nguyễn Minh Phương // Ngân hàng .- 2016 .- Số 14 tháng 7 .- Tr. 10-16,27 .- 332.12

Trình bày thực trạng mức đòn bẩy tài chính trong hệ thống ngân hàng thương mại VN trong giai đoạn 2009-2014, từ đó, đưa ra một số khuyến nghị về vấn đề này trong giai đoạn 2015-2020.

11028 Đánh giá mức độ an toàn tài chính của các công ty chứng khoán tại Việt Nam qua bộ chỉ tiêu CAEL / PGS.TS. Nguyễn Thanh Phương, Trần Anh Tuấn // Ngân hàng .- 2016 .- Số 14 tháng 7 .- Tr. 28-34 .- 332.1

Đề cập đến phương pháp đánh giá an toàn tài chính của các Công ty chứng khoán (CTCK); thực trạng an toàn tài chính của các CTCK và một số giải pháp, đề xuất kiến nghị nhằm cải thiện tình hình an toàn tài chính của các CTCK Việt Nam.

11029 Đánh giá về chính sách tín dụng ngân hàng phục vụ phát triển nông nghiệp và nông thôn / ThS. Nguyễn Thành Nam // Ngân hàng .- 2016 .- Số 14 tháng 7 .- Tr. 35-39 .- 332.12

Đánh giá những kết quả đạt được, cũng như những hạn chế của chính sách tín dụng đối với nông nghiệp, nông thôn từ năm 2010 đến nay, trên cơ sở đó đưa ra một số kiến nghị nhằm tăng cường nguồn vốn tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn.

11030 Quản trị rủi ro trên cơ sở ứng dụng Basel II tại các ngân hàng thương mại Nhà nước / TS. Phan Thị Linh // Tài chính .- 2016 .- Số 637 tháng 7 .- Tr. 9-11 .- 332.12

Phân tích thực trạng quản trị rủi ro trên cơ sở ứng dụng Basel II tại các ngân hàng thương mại Nhà nước trên các khía cạnh: tỷ lệ an toàn vốn, mức dự phòng rủi ro và lợi nhuận ngân hàng.