CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Quản Trị Kinh Doanh
10361 Tác động của môi trường và khả năng thích ứng công nghệ đến hiệu quả sử dụng dịch vụ công trực tuyến: Nghiên cứu điển hình một số doanh nghiệp tại tỉnh BìnhDương / Lê Thị Thanh Tâm, Nguyễn Văn Phương // .- 2017 .- Số 5 tháng 5 .- Tr. 83-116 .- 658.8
Điều tra làm sao doanh nghiệp đạt được hiệu quả sử dụng dịch công trực tuyến dưới tác động của môi trường phát triển công nghệ thông tin, khả năng thích ứng, khả năng vượt qua khó khăn và động lực áp dụng công nghệ. Nghiên cứu dựa vào kết quả của 12 cuộc phỏng vấn chuyên sâu để xây dựng bảng câu hỏi khảo sát sơ bộ, sau đó điều chỉnh lại dựa trên bối cảnh thực tế về việc ứng dụng công nghệ thông tin tại các doanh nghiệp Bình Dương. Tác giả sử dụng mô hình cấu trúc tuyến tính theo phương pháp bình phương tối thiểu từng phần (PLS-SEM) để kiểm định mối tương quan giữa các nhân tố trong mô hình trên cơ sở phân tích 274 mẫu quan sát thu thập được từ đại diện doanh nghiệp đang hoạt động tại tỉnh Bình Dương. Kết quả nghiên cứu chỉ ra môi trường tác động (về kĩ thuật ứng dụng công nghệ thông tin) và khả năng thích ứng công nghệ của doanh nghiệp có ảnh hưởng quan trọng và trực tiếp đến hiệu quả sử dụng dịch vụ công trực tuyến.
10362 Điều hành chính sách tiền tệ chủ động, linh hoạt để ổn định lạm phát và hài hóa các mục tiêu / PGS.TS. Đào Minh Phúc, ThS. Nguyễn Hữu Mạnh // Ngân hàng .- 2017 .- Số 13 tháng 7 .- Tr. 5-8 .- 332.4
Trình bày một số kết quả trong điều hành chính sách tiền tệ (CSTT) và hoạt động ngân hàng 5 tháng đầu năm 2017 và một số định hướng và giải pháp điều hành chính sách tiền tệ trong thời gian tới.
10363 Phát triển dịch vụ ngân hàng không chi nhánh ở Việt Nam: Cơ hội và thách thức / PGS.TS. Trần Hoàng Ngân, ThS. Nguyễn Thị Hồng Nhung // Ngân hàng .- 2017 .- Số 13 tháng 7 .- Tr.9-14 .- 332.12
Trình bày tổng quan về dịch vụ ngân hàng không chi nhánh; Lợi ích của dịch vụ ngân hàng không chi nhánh; Cơ hội phát triển dịch vụ ngân hàng không chi nhánh ở Việt Nam; Những thách thức trong việc triển khai ngân hàng không chi nhánh; Một số đề xuất cho mô hình dịch vụ ngân hàng không chi nhánh.
10364 10 nhận định về ngân hàng Việt Nam với cách mạng công nghiệp 4.0 / ThS. Phạm Xuân Hòe, ThS. Nguyễn Minh Hằng, ThS. Lê Phú Lộc // Ngân hàng .- 2017 .- Số 13 tháng 7 .- Tr. 15-20 .- 332.12
Trình bày 10 nhận định về ngân hàng Việt Nam với cách mạng công nghiệp 4.0.
10365 Đo lường hiệu quả ngân hàng bằng mô hình DEA với đầu ra không mong muốn: trường hợp của nhóm ngân hàng thương mại Nhà nước Việt Nam / ThS. Châu Đình Linh // Ngân hàng .- 2017 .- Số 13 tháng 7 .- Tr. 21-26 .- 332.12
Trình bày các yếu tố: đo lường hiệu quả ngân hàngcủa ngân hàng thương mại Nhà nước bằng mô hình DEA với đầu ra không mong muốn; Đánh giá và phân tích mức độ ảnh hưởng của nợ xấu đến từng ngân hàng trong nhóm NHTMNN; Đo lường điểm siêu hiệu quả đối với các NHTMNN đạt biên hiệu quả nhừm xem xét tính hiệu quả cao thấp của các ngân hàng này.
10366 Sử dụng công cụ SWOT cho xây dựng chiến lược hoạt động của ngân hàng chính sách xã hội Việt Nam trong điều kiện hội nhập và phát triển công nghệ hiện nay / PGS.TS. Lê Thanh Tâm, Nguyễn Hải Yến // Ngân hàng .- 2017 .- Số 13 tháng 7 .- Tr. 37-43 .- 332.12
Giới thiệu về công cụ SWOT; Sử dụng SWOT cho phân tích thực trạng và các điều kiện hoạt động trong tương lai đối với ngân hàng chính sách xã hộ (NHCSXH) Việt Nam;Xây dựng chiến lược hoạt động của NHCSXH theo mô hình SWOT.
10367 Tín dụng chính sách của ngân hàng chính sách xã hội góp phần giảm nghèo bền vững ở tỉnh Sơn La / TS. Nguyễn Thị Kim Nhung // Ngân hàng .- 2017 .- Số 13 tháng 7 .- Tr. 44-45 .- 332.12
Phân tích thực trạng tín dụng chính sách tại ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Sơn La và gợi ý một số giải pháp nhằm góp phần giảm nghèo bền vững ở tỉnh Sơn La.
10368 Hạn chế của pháp luật ngân hàng và khuyến nghị / ThS. Đặng Thúy Hạnh // Ngân hàng .- 2017 .- Số 13 tháng 7 .- Tr. 51-56 .- 332.12
Nghiên cứu về phạm vi áp dụng của luật ngân hàng và một số khái niệm; Mục đích, chức năng và thẩm quyền pháp lý của cơ quan giám sát; Bản chất pháp lý và thuwsss tự của văn bản dưới luật; Điều kiện cấp phép; Điều kiện liên tục và điều kiện cấp phép; Quản trị công ty; ...
10369 Chính sách thuế, phí, lệ phí và giá dịch vụ áp dụng trên thị trường chứng khoán phái sinh / // Chứng khoán Việt Nam .- 2017 .- Số 225 tháng 7 .- Tr. 12-16 .- 332.6409597
Trình bày nguyên tắc, phương pháp thu thuế đối với giao dịch chứng khoán phái sinh (CKPS); Nguyên tắc xác định phí, lệ phí, giá dịch vụ đối với CKPS; Quy định pháp lý hiện hành; Một số khuyến nghị.
10370 Hoàn thiện công tác thống kê của ủy ban chứng khoán Nhà nước: Thực trạng và giải pháp / // Chứng khoán Việt Nam .- 2017 .- Số 225 tháng 7 .- Tr. 25-28 .- 332.64337
Phân tích thực trạng công tác thống kê của ủy ban chứng khoán Nhà nước, từ đó đưa ra một số vấn đề đặt ra đối với công tác thống kê của ủy ban chứng khoán Nhà nước trong thời gian tới; Một số giải pháp và kiến nghị.





