CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Y
3381 Giá trị tiên lượng thời gian sống thêm 5 năm của nồng độ CEA trước mổ ở bệnh nhân ung thư đại tràng điều trị bằng phẫu thuật kết hợp hóa chất theo phác đồ Folfox4 tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Nam / Lê Quang Minh, Trần Thị Như Quỳnh // Y học thực hành .- 2017 .- Số 5 (1042) .- Tr. 16-19 .- 610
Đánh giá giá trị tiên lượng thời gian sống thêm 5 năm của nồng độ CEA trước mổ ở bệnh nhân ung thư đại tràng điều trị bằng phẫu thuật kết hợp hóa chất theo phác đồ Folfox4 tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Nam.
3382 Nồng độ IL-6 huyết thanh ở bệnh nhân đái tháo đường týp 2 có và không có biến chứng thận / Phạm Trần Thu Hà, Phùng Thanh Hương, Nguyễn Gia Bình, Trần Thái Hà // Y học thực hành .- 2017 .- Số 5 (1042) .- Tr. 19-21 .- 610
Tìm mối tương quan giữa nồng độ IL-6 huyết thanh và một số thông số lâm sàng, cận lâm sàng ở bệnh nhân đái tháo đường týp 2 có và không có biến chứng thận.
3383 Nghiên cứu sự đề kháng kháng sinh của Pseudomonas aeruginosa gây viêm phổi bệnh viện ở người lớn tại Bệnh viện Phổi Trung ương năm 2014-2015 / Lê Bật Tân, Nguyễn Văn Hưng, Lê Ngọc Hưng // Y học thực hành .- 2017 .- Số 5 (1042) .- Tr. 22-24 .- 610
Xác định đặc điểm đề kháng kháng sinh của P. aeruginosa gây viêm phổi bệnh viện ở người lớn điều trị tại Bệnh viện Phổi Trung ương năm 2014-2015.
3384 Đánh giá sự thay đổi khúc xạ sau phẫu thuật treo cơ trán điều trị sụp mi bẩm sinh / Nguyễn Xuân Hiệp, Bùi Thị Hương Thảo, Vũ Bích Thủy // Y học thực hành .- 2017 .- Số 5 (1042) .- Tr. 24-26 .- 610
Đánh giá sự thay đổi khúc xạ và nhận xét một số yếu tố liên quan đến sự thay đổi khúc xạ sau phẫu thuật sụp mi bằng phương pháp treo cơ trán.
3385 Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi trên bệnh nhân viêm mũi xoang trước mạn tính tại Bệnh viện Tai Mũi Họng Cần Thơ / Phan Đình Vĩnh San, Châu Chiêu Hòa, Dương Hữu Nghị // Y học thực hành .- 2017 .- Số 5 (1042) .- Tr. 27-29 .- 610
Xác định triệu chứng lâm sàng, cận lâm sàng bệnh nhân viêm mũi xoang trước mạn tính và đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi mũi xoang.
3386 Kết quả điều trị thoát vị bẹn bằng phẫu thuật nội soi qua ổ bụng đặt mảnh ghép ngoài phúc mạc tại Bệnh viện Việt Tiệp Hải Phòng / Lê Quang Hùng, Hoàng Xuân Việt, Nguyễn Quốc Huy // Y học thực hành .- 2017 .- Số 5 (1042) .- Tr. 30-33 .- 610
Đánh giá kết quả điều trị thoát vị bẹn bằng phẫu thuật nội soi qua ổ bụng đặt mảnh ghép ngoài phúc mạc tại khoa điều trị theo yêu cầu Bệnh viện Việt Tiệp Hải Phòng.
3387 Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng bệnh nhân nhiễm khuẩn sau thay khớp háng / // Y học thực hành .- 2017 .- Tr. 33-35 .- Tr. 33-35 .- 610
Trình bày đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh nhân nhiễm khuẩn sau thay khớp háng.
3388 Đánh giá hoạt động truyền thông và huy động cộng đồng sau 10 năm thực hiện Luật Phòng chống HIV/AIDS / Lê Thị Hường // Y học thực hành .- 2017 .- Số 5 (1042) .- Tr. 35-39 .- 610
Đánh giá tác động về truyền thông và huy động cộng đồng sau 10 năm thực hiện Luật Phòng, chống HIV/AIDS.
3389 Kết quả bước đầu sử dụng metformin trong phòng ngừa các tác dụng không mong muốn trên chuyển hóa ở bệnh nhân tâm thần phân liệt điều trị bằng olanzapin / Trịnh Thị Bích Huyền, Nguyễn Văn Tuấn // Y học thực hành .- 2017 .- Số 5 (1042) .- Tr. 39-42 .- 610
Đánh giá hiệu quả bước đầu của metformin 750mg trong phòng ngừa tác dụng không mong muốn trên chuyển hóa ở bệnh nhân tâm thần phân liệt được điều trị bằng olanzapin.
3390 Phân tích gộp hiệu quả lâm sàng của ticagrelor và clopidogrel trong điều trị hội chứng mạch vành cấp / Nguyễn Thị Thu Thủy, Trịnh Huy Anh Dũng // Dược học .- 2017 .- Số 02 (Số 490 năm 57) .- Tr. 13-17 .- 610
Đánh giá chất lượng các nghiên cứu lựa chọn theo thang điểm Jadad và thang điểm Newcastle-Ottawa. Lựa chọn các nghiên cứu lâm sàng so sánh hiệu quả và độ an toàn của ticagrelor và clopidogrel trong điều trị hội chứng mạch vành cấp.





