CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

Khoa Y

  • Duyệt theo:
3391 Tác dụng bảo vệ gan của bào tử Bacillus khi cảm ứng stress oxi hóa với carbon tetrachlorid ở chuột nhắt / // Dược học .- 2017 .- Số 02 (Số 490 năm 57) .- Tr. 67-70 .- 610

Trình bày kết quả nghiên cứu khả năng bảo vệ gan của 4 chủng Bacillus trên mô hình chuột gây stress oxi hóa với carbon tetrachlorid, từ đó làm tiền đề cho việc ứng dụng để tạo ra chế phẩm cung cấp chất chổng oxi hóa.

3392 Nghiên cứu ảnh hưởng của nhiệt độ tới sự sinh trưởng, phát triển, hình thành thể quả và hoạt chất cordycepin và adenosin của nấm Cordyceps militaris NBRC 100741 trên môi trường dinh dưỡng nhân tạo / // Dược học .- 2017 .- Số 02 (Số 490 năm 57) .- Tr. 73-78 .- 615

Đánh giá ảnh hưởng của nhiệt độ tới sự sinh trưởng, phát triển, hình thành thể quả và hoạt chất cordycepin của nấm Cordyceps militaris NBRC 100741 trên môi trường dinh dưỡng nhân tạo.

3393 Nhận xét một vài đặc điểm viêm gan mạn do siêu vi viêm gan C / Phạm Thị Thu Thủy, Đậu Xuân Cảnh, Nguyễn Thị Bạch Tuyết // .- 2017 .- Số 3 (1036) .- Tr. 20-22 .- 610

Khảo sát một vài đặc điểm viêm gan mạn do viêm gan virus C điều trị ngoại trú tại Phòng Khám Bệnh viện Tuệ Tĩnh năm 2013-2014.

3394 Nhận xét triệu chứng lâm sàng của trật khớp cùng đòn được phẫu thuật tại khoa Khám bệnh – Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức năm 2015-2016 / Hoàng Ngọc Sơn // .- 2017 .- Số 3 (1036) .- Tr. 22-24 .- 610

Mô tả đặc điểm bệnh lý trật khớp cùng đòn di lệch đã được phẫu thuật tạo hình dây chằng quạ đòn bằng chỉ siêu bền tại khoa Khám bệnh – Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức từ 01/ 2015 đến 02/2016.

3396 Nghiên cứu thực trạng bệnh tăng huyết áp và các yếu tố dịch tễ liên quan tại tỉnh Cà Mau năm 2013 / Trần Minh Tuấn, Phạm Thế Hiền // .- 2017 .- Số 3 (1036) .- Tr. 28-31 .- 610

Xác định tỷ lệ THA trong dân số tỉnh Cà Mau, những yếu tố dịch tễ liên quan đến bệnh THA và đánh giá nhận thức của cộng đồng về bệnh THA, ý thức phòng ngừa và đề xuất các giải pháp phòng điều trị bệnh THA.

3397 Nhận xét đặc điểm lâm sàng của bệnh nhân kẹt van hai lá cơ học tại Bệnh viện Tim Hà Nội năm 2010-2012 / Trần Thị Ngọc Lan, Đinh Quang Huy // .- 2017 .- Số 3 (1036) .- Tr. 32-34 .- 610

Trình bày về đặc điểm lâm sàng của bệnh nhân kẹt van hai lá cơ học được điều trị tại Bệnh viện Tim Hà Nội năm 2010-2012.

3398 Tình trạng kháng insulin và một số tổn thương tim mạch ở các bệnh nhân tăng huyết áp có rối loạn glucose lúc đói / Nguyễn Thị Hồng Vân, Phạm Thái Giang // .- 2017 .- Số 3 (1036) .- Tr. 34-37 .- 610

So sánh tỷ lệ kháng insulin giữa nhóm bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát có rối loạn glucose máu lúc đói với nhóm chứng và đánh giá mối liên quan giữa kháng insulinvà một số tổn thương tim mạch ở nhóm bệnh nhân nghiên cứu.

3400 Đặc điểm các rối loạn đại tiện trên bệnh nhân chấn thương cột sống có liệt tủy tại Khoa Phẫu thuật cột sống – Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức, năm 2016 / Nguyễn Lê Bảo Tiến, Đinh Ngọc Sơn, Võ Văn Thanh // .- 2017 .- Số 3 (1036) .- Tr. 44-45 .- 610

Trình bày đặc điểm các rối loạn đại tiện trên bệnh nhân chấn thương cột sống có liệt tủy tại Khoa Phẫu thuật cột sống – Bệnh viện Việt Đức từ tháng 12/2014 – 04/2015.