CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Y
3331 Nghiên cứu đặc điểm dịch tễ, lâm sàng bệnh võng mạc đái tháo đường tại tỉnh Hà Nam / // Y học thực hành .- 2017 .- Số 07 (1050) .- Tr. 41-44 .- 610
Mô tả đặc điểm dịch tễ, lâm sàng và một số yếu tố liên quan của bệnh võng mạc đái tháo ở bệnh nhân đái tháo đường đang quản lý tại Hà Nam năm 2013.
3332 Đánh giá hiệu quả của phenylephrin dự phòng tụt huyết áp trong gây tê tủy sống phẫu thuật lấy thai / // Y học thực hành .- 2017 .- Số 07 (1050) .- Tr. 47-50 .- 610
Đánh giá hiệu quả của phenylephrin tiêm tĩnh mạch để dự phòng tụt huyết áp trong gây tê tủy sống phẫu thuật lấy thai.
3333 Nghiên cứu dị ứng thuốc ở bệnh nhân HIV/AIDS điều trị tại Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương / Nguyễn Văn Đoàn, Vũ Thị Thu Hương // Y học thực hành .- 2017 .- Số 07 (1050) .- Tr. 50-54 .- 610
Mô tả đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của dị ứng thuốc ở bệnh nhân nhiễm HIV/AIDS. Xác định tần suất, thuốc gây dị ứng và một số yếu tố liên quan đến dị ứng thuốc ở bệnh nhân nhiễm HIV/AIDS.
3334 So sánh hiệu quả giảm đau sau mổ của gây tê đám rối thần kinh thắt lưng và gây tê ngoài màng cứng trong phẫu thuật chi dưới / Đỗ Trung Dũng, Công Quyết Thắng // Y học thực hành .- 2017 .- Số 07 (1050) .- Tr. 54-56 .- 610
So sánh hiệu quả giảm đau sau mổ bằng bơm liên tục levobupivacaine 0,1% qua catheter đặt vào khoang đám rối thần kinh thắt lưng dưới hỗ trợ của siêu âm định vị thần kinh và khoang ngoài màng cứng trong phẫu thuật chi dưới.
3335 Nhận xét các biến chứng thường gặp do răng khôn hàm dưới ở người trưởng thành / Nguyễn Phú Thắng // Y học thực hành .- 2017 .- Số 07 (1050) .- Tr. 56-59 .- 610
Mô tả các biến chứng thường và mối liên quan với vị trí của răng khôn hàm dưới ở người trưởng thành.
3336 Một số thói quen dinh dưỡng ở bệnh nhân ung thư đại trực tràng tại Bệnh viện Bạch Mai / Nguyễn Mạnh Tuấn, Lê Thị Huyền Trang, Nguyễn Thị Hoa Ngần // Y học thực hành .- 2017 .- Số 07 (1050) .- Tr. 59-61 .- 610
Mô tả một số thói quen dinh dưỡng ở bệnh nhân ung thư đại trực tràng tại khoa Ngoại, Bệnh viện Bạch Mai.
3337 Đánh giá kết quả điều trị gãy kín đầu dưới xương đùi bằng phẫu thuật kết xương nẹp khóa / // Y học thực hành .- 2017 .- Số 07 (1050) .- Tr. 59-61 .- 610
Đánh giá kết quả điều trị gãy kín đầu dưới xương đùi bằng phẫu thuật kết xương nẹp khóa. Nhận xét về chỉ định và kỹ thuật phẫu thuật kết xương nẹp khóa điều trị gãy kín đầu dưới xương đùi.
3338 Phân loại nguyên nhân suy hô hấp cấp ở trẻ nhập viện nhi Trung ương / Nguyễn Quang Hưng, Lê Thanh Hải, Trương Thị Mai Hồng // Y học thực hành .- 2017 .- Số 07 (1050) .- Tr. 67-69 .- 610
Trình bày cách phân loại nguyên nhân suy hô hấp cấp ở trẻ tại khoa Cấp cứi – chống độc.
3339 Tình hình suy dinh dưỡng của bệnh nhân ở một số bệnh viện năm 2013 và đề xuất các giải pháp cải thiện / Hà Anh Đức, Nguyễn Thị Kim Tiến, Trần Thúy Nga // Y học thực hành .- 2017 .- Số 07 (1050) .- Tr. 69-73 .- 610
Xác định thực trạng dinh dưỡng của người bệnh từ đó đề xuất một số giải pháp về chính sách liên quan tới dinh dưỡng của người bệnh, nhu cầu đào tạo, ngạch công chức, hệ thống sát hạch hành nghề dinh dưỡng tiết chế và đưa chi phí dinh dưỡng điều trị của trẻ em và người bệnh vào bảo hiểm y tế.
3340 Đặc điểm lâm sàng và hình ảnh cận lâm sàng của áp xe gan / // Y học thực hành .- 2017 .- Số 07 (1050) .- Tr. 73-76 .- 610
Mô tả đặc điểm lâm sàng và hình ảnh cận lâm sàng của áp xe gan, từ đó giúp phát hiện sớm và hỗ trợ quá trình điều trị bệnh lý.





