CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

  • Duyệt theo:
1 Molecular characteristics of respiratory syncytial virus (RSV) isolated in the North Vietnam, 2017-2018 / Ung Thi Hong Trang, Hoang Vu Mai Phuong, Nguyen Huy Hoang, Le Thi Thanh, Nguyen Vu Son, Nguyen Co Thach, Vuong Duc Cuong, Tran Thi Thu Huong, Pham Thi Hien, Nguyen Phuong Anh, Nguyen Thi Sang, Nguyen Le Khanh Hang, Le Quynh Mai // Academia Journal of Biology .- 2022 .- V.44-N.4 .- P. 101-100 .- 610
Respiratory syncytial virus (RSV) is one of the most interesting respiratory viruses in the world. This virus causes symptoms of illnesses like influenza and imposes a heavy burden on medical services and the economy. However, studies on RSV in Vietnam are limited, while most of the RSV research has primarily been done before 2015. We collected the clinical respiratory samples from severe acute respiratory infection (SARI) patients to screen for RSV by real-time RT-PCR and study their molecular characteristics. RSV-positive specimens with Ct value < 25 collected between 2017-2018 in north Vietnam were inoculated on the Hep2 cell line.
2 Genetic variations of filaggrin encoding gene (FLG) in the Vietnamese population revealed from whole-exome sequencing / Vu Phuong Nhung, Nguyen Huong Giang, Nguyen Thi Hong Nhung, Nguyen Dang Ton, Nguyen Hai Ha // Academia Journal of Biology .- 2022 .- V.44-N.4 .- P. 101-100 .- 610
Filaggrin is a key protein that facilitates terminal differentiation of the epidermis and maintains skin barrier function. Mutations in the gene encoding filaggrin (FLG) have been identified to cause ichthyosis vulgaris, increase the risk of atopic dermatitis and other skin diseases. In this study, we established the database of FLG gene obtained by whole-exome sequencing (WES) of 244 Vietnamese. We also estimated allele and genotype frequencies of the FLG gene in this Vietnamese population and predicted the impact of novel variants on protein function using in silico analysis tools. The detected variants included 126 nonsynonymous, six nonsense mutations, six frameshift insertions/deletions, and one non-frameshift deletion, mostly located in exon 3. Of which, there were 11 novel variants have been identified and four of them were predicted as detrimental for encoding protein. Remarkable pathogenic variants were mostly nonsense variants, showing the main genetic factor underlying the pathology of diseases caused by FLG.
3 Định hướng chuyển đổi số lĩnh vực kinh tế xây dựng bằng hệ thống cơ sở dữ liệu / Xuân Đạt // Xây dựng .- 2023 .- Số 4 .- Tr. 12-15 .- 004
Giới thiệu về quá trình chuyển đổi số, lưu trữ dữ liệu thuộc lĩnh vực kinh tế xây dựng bằng hệ thống cơ sở dữ liệu.
4 Thực trạng và xu hướng áp dụng BIM / Nguyễn Phạm Quang Tú, Nguyễn Quốc Bảo // Xây dựng .- 2023 .- Số 4 .- Tr. 16-21 .- 624
Trình bày thực trạng, xu hướng áp dụng BIM trên thế giới, tại Việt Nam và một số định hướng triển khai BIM tại Việt Nam thời gian tới.
5 Kinh nghiệm trong quá trình triển khai BIM của doanh nghiệp tư vấn xây dựng CDC Đà Nẵng / Phạm Phú Đức // Xây dựng .- 2023 .- Số 4 .- Tr. 24-27 .- 624
Đem lại cái nhìn tổng quát các tồn tại, thách thức cũng như chia sẻ kinh nghiệm trong thực tiễn áp dụng BIM của một doanh nghiệp tư vấn xây dựng tại địa phương nhằm giúp các doanh nghiệp khác có chiến lược phù hợp khi tiếp cận và áp dụng BIM vào quy trình thiết kế của mình.
6 Phương pháp điều chỉnh giá hợp đồng xây dựng theo hệ số : xem xét dưới góc độ lợi ích của nhà thầu xây dựng và chủ đầu tư / Nguyễn Văn Cự, Nguyễn Thị Ngọc // Xây dựng .- 2023 .- Số 4 .- Tr. 38-41 .- 692
Làm rõ lợi hay thiệt đối với chủ đầu tư hay nhà thầu xây dựng khi áp dụng các phương pháp điều chỉnh giá hợp đồng theo hệ số Pn và đề xuất hướng giải quyết vấn đề này. Phương pháp nghiên cứu được sử dụng bao gồm phương pháp phân tích nội dung văn bản, phương pháp thực nghiệm thông qua ví dụ tính toán giả định, phương pháp so sánh và đánh giá.
7 Kinh nghiệm và thực tiễn triển khai công nghệ xây dựng, giải pháp giảm giá nhà / Đức Anh // Xây dựng .- 2023 .- Số 4 .- Tr. 42-45 .- 624
Giới thiệu một số giải pháp ứng dụng công nghệ xây dựng nhằm giảm giá thành của dự án qua đó giảm giá nhà của Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng Xuân Mai (Xuan Mai Corp).
8 Tăng cường nguồn thu tài chính từ đất đai cho ngân sách nhà nước trên địa bàn Thành phố Hà Nội / Nguyễn Huy Linh // Xây dựng .- 2023 .- Số 4 .- Tr. 52-55 .- 330
Phân tích thực trạng huy động và khai thác các nguồn thu từ đất đai có ngân sách tài chính, đưa ra một số giải pháp nhằm tăng cường khai thác các nguồn thu tài chính từ đất đai cho thành phố Hà Nội trong thời gian tới.
9 “Gỡ khó” trong lập danh mục, hồ sơ và quy chế quản lý công trình kiến trúc có giá tr / Phạm Hoàng Phương // Xây dựng .- 2023 .- Số 4 .- Tr. 60-63 .- 720
Những khó khăn phát sinh trong lập hồ sơ danh mục và xây dựng quy chế quản lý công trình kiến trúc; Gỡ khó” cho công tác lập danh mục, hồ sơ và quy chế quản lý công trình kiến trúc có giá trị.
10 Quản lý hè phố trong đô thị / Nguyễn Hồng Tiến // Xây dựng .- 2023 .- Số 4 .- Tr. 68-71 .- 711
Nhìn nhận và giải quyết câu chuyện về hè phố trong đô thị không thể tách rời với năng lực, trình độ quản lý đô thị; trình độ phát triển về kinh tế - xã hội cùng các yếu tố tác động của tự nhiên, lịch sử, văn hóa, lối sống và ý thức chấp hành pháp luật của người dân.