CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

  • Duyệt theo:
1 Phân tích sự phân bố tải trọng của móng bè – cọc bằng phương pháp PDR và phần tử hữu hạn / NCS. Võ Văn Đấu, PGS. TS. Võ Phán, TS. Trần Văn Tuẩn // Xây dựng .- 2016 .- Số 08/2016 .- Tr. 142-146 .- 624
Trình bày sự phân bố tải trọng của bè và cọc trong móng bè cọc bằng phương pháp Poulos – Davis – Randolph (PDR) và phương pháp phần tử hữu hạn (FEM).
2 Giải pháp thi công hình thành cọc đất tro bay hoạt hóa kiềm – geopolymer / KS. Vũ Quốc Bảo, PGS. TS. Nguyễn Minh Tâm, TS. Lê Anh Tuấn // Xây dựng .- 2016 .- Số 08/2016 .- Tr. 147-151 .- 624
Nghiên cứu xây dựng quy trình sử dụng tro bay hoạt hóa kiềm theo công nghệ geopolymer như vật liệu thay thế xi măng truyền thống để thi công cọc đất cải tạo nền đất yếu. Tỷ lệ hàm lượng các chất thi công cọc đất được lấy theo kết quả khả quan nhất từ các this nghiệm cho cọc thử nghiệm trong phòng để thi công.
3 Xây dựng mặt chảy dẻo tăng bền của tiết diện cột thép chữ I chịu nén uốn hai phương p-mx-my / NCS. Hoàng Hiếu Nghĩa, TS. Nghiêm Mạnh Hiến, PGS. TS. Vũ Quốc Anh // Xây dựng .- 2016 .- Số 08/2016 .- Tr. 155-161 .- 624
Trình bày cách xây dựng mặt chảy dẻo tăng bền của tiết diện cột thép chữ I chịu nén uốn hai phương bằng phương pháp giải tích. Trình bày cụ thể các trường hợp chảy dẻo tăng bền của tiết diện phụ thuộc vào góc xoay dẻo øp đồng thời thiết lập công thức giải tích ứng với mỗi trường hợp khảo sát. Xây dựng chương trình thiết lập mặt chảy dẻo tăng bền 3D của tiết diện cột thép chữ I bằng ngôn ngữ lập trình Delphi.
4 Nghiên cứu sử dụng đại sứ thương hiệu trong hoạt động quảng cáo / Nguyễn Hải Ninh // Nghiên cứu Kinh tế .- 2016 .- Số 11 (462) tháng 11 .- Tr. 26-33 .- 658.872
Nghiên cứu hiệu quả của việc sử dụng người nổi tiếng làm đại sứ thương hiệu trong các chương trình quảng cáo và đề xuất hàm ý giải pháp cho các doanh nghiệp khi triển khai sử dụng người nổi tiếng trong quảng cáo.
5 Hoạt động của hệ thống quỹ tín dụng nhân dân - trợ lực thúc đẩy nền kinh tế nông thôn Việt Nam / Đặng Thu Thủy // Nghiên cứu Kinh tế .- 2016 .- Số 11(462) tháng 11 .- Tr. 34-39 .- 332.12
Trình bày tình hình hoạt động của hệ thống quỹ tín dụng nhân dân(QTDND); Đánh giá vai trò của hệ thống QTDND đối với nền kinh tế nông thôn Việt Nam và những khuyến nghị nhằm nâng cao hoạt động của hệ thống QTDND.
6 Thực trạng nguồn nhân lực nữ chất lượng cao ở Việt Nam và một số khuyến nghị chính sách / Trần Quang Tiến // Nghiên cứu Kinh tế .- 2016 .- Số 11 (462) tháng 11 .- Tr. 40-47 .- 658.3
Tổng quan nghiên cứu về nguồn nhân lực chất lượng cao; chính sách, luật pháp về phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao; thực trạng nguồn nhân lực nữ chất lượng cao qua kết quả khảo sát; giải pháp nâng cao chất lượng nguồn nhân lực nữ ở Việt Nam.
7 Phương pháp dự báo lao động / Phạm Minh Thái // Nghiên cứu Kinh tế .- 2016 .- Số 11 (462) tháng 11 .- Tr. 47-55 .- 330.0727
Tổng hợp và giới thiệu một số phương pháp dự báo cung lao động và cầu lao động đã và đang được áp dụng trên thế giới và Việt Nam. Trên cơ sở phân tích những điểm mạnh và điểm yếu của các phương pháp dự báo khác nhau, bài viết áp dụng phương pháp phù hợp để dự báo về cung và cầu lao động ở VN tới năm 2020.
8 Các nhân tố ảnh đến giá trị và giá cả bất động sản chuyển nhượng trong thực hiện chính sách tài chính của thành phố Hà Nội / Lê văn Bính, Nguyễn Hữu Đạt // Nghiên cứu Kinh tế .- 2016 .- Số 11 (462) tháng 11 .- Tr. 65-73 .- 333.33068
Phân tích các nhân tố ảnh đến giá trị và giá cả bất động sản chuyển nhượng trong thực hiện chính sách tài chính của thành phố Hà Nội và đề xuất một số giải pháp tăng cường quản lý thị trường bất động sản đáp ứng yêu cầu phát triển của Thành phố.
10 Xuất khẩu hàng nông sản tỉnh Hải Dương sang thị trường Châu Á: thực trạng và giải pháp / Nguyễn Huy Cảnh // Nghiên cứu Kinh tế .- 2016 .- Số 11 (462) tháng 11 .- Tr. 93-98 .- 382.6
Đánh giá tổng quan tình hình xuất khẩu nông sản của tỉnh Hải Dương vào thị trường Châu Á giai đoạn 2010-2014 và đề xuất một số kiến nghị nhằm cải thiện hoạt động xuất khâu nông sản của tỉnh sang các thị trường này.