CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Dược
341 Chế độ ăn giàu protein có thể gây hại cho thận ở người khỏe mạnh / Trần Ngọc Thịnh // Dược & Mỹ phẩm .- 2020 .- Số 112 .- Tr. 28-31 .- 615
Một chế độ ăn giàu protein thường được khuyến cáo là cách giảm cân, nhất là giúp tăng cơ ở những người tập gym. Tuy nhiên, hai nghiên cứu mới gần đây chỉ ra rằng chế độ ăn giàu protein có thể gây hại cho thận, ngay cả ở những người có chức năng thận bình thường.
342 Chế độ mỹ phẩm sử dụng thành phần có nguồn gốc thiên nhiên / Nguyễn Văn Long // Dược & Mỹ phẩm .- 2020 .- Số 112 .- Tr. 34-39 .- 615
Trình bày một số dược liệu sử dụng trong thành phần chế phẩm mỹ phẩm: lô hội, dương cam cúc, bạch quả, rau má, chè xanh, tảo đỏ, cam thảo bắc, xoài, oliu, hương thảo, đậu tương, tảo, nghệ vàng, cà chua, nhân sâm.
343 Ứng dụng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ mới (NGS) để nghiên cứu Covid-19 (nCoV) / Đặng Thị Thu Hiền, Phạm Thị Minh Tâm, Trần Việt Hùng // Dược học .- 2020 .- Số 3 (số 527 năm 60) .- Tr. 3-7, 58 .- 615
Giới thiệu về các ứng dụng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ mới (NGS) để nghiên cứu Covid-19.
344 Nghiên cứu sàng lọc ảo các chất có khả năng hoạt hóa enzym ɣ-secretase / Lê Minh Trí, Võ Lưu Hoàng Tuấn, Nguyễn Hoàng Tiến // Dược học .- 2020 .- Số 3 (số 527 năm 60) .- Tr. 19-24 .- 615
Tìm ra các chất hoạt hóa enzym ɣ-secretase mới có thể dùng để phát triển làm thuốc bằng các phương pháp in silico.
345 Sàng lọc mảnh liên kết với ion kẽm trong nghiên cứu phát triển thuốc mới ức chế glutaminyl cyclase hướng điều trị bệnh Alzheimer / Trần Phương Thảo, Hoàng Văn Hải, Trần Thị Thu Hiền // Dược học .- 2020 .- Số 3 (số 527 năm 60) .- Tr. 24-29 .- 615
Sàng lọc khả năng ức chế glutaminyl cyclase của các mảnh liên kết với ion kẽm nhằm mở rộng tính đa dạng, mở ra hướng mới trong nghiên cứu các chất ức chế glutaminyl cyclase.
346 Nghiên cứu định lượng đồng thời curdion và germacron trong viên nang mềm ngải trắng / Nguyễn Đức Hạnh, Lê Thị Ngọc Anh, Võ Thanh Hóa // Dược học .- 2020 .- Số 3 (số 527 năm 60) .- Tr. 38-43 .- 615
Kiểm soát chất lượng viên nang mềm ngải trắng và tăng tính cạnh tranh trên thị trường, tiêu chí định lượng cho sản phẩm viên nang mềm ngải trắng.
347 Nghiên cứu xây dựng quy trình định lượng acid salvianolic B trong viên nén bao phim có chứa đan sâm bằng phương pháp HPLC / Trần Minh Phương, Hà Minh Hiển // Dược học .- 2020 .- Số 3 (số 527 năm 60) .- r. 43-47 .- 615
Cung cấp một quy trình phân tích bằng kỹ thuật HPLC để định lượng acid salvianolic B trong viên nén bao phim có chứa đan sâm Radix et Rhizoma Salviae miltiorrhizae và 12 dược liệu khác.
348 Các hợp chất terpen phân lập từ loài sầu đau cứt chuột (Brucea javanica (L.) Merr.) / Lê Quốc Khánh, Lê Hồng Phúc, Võ Đức Nhân // Dược học .- 2020 .- Số 3 (số 527 năm 60) .- Tr. 50-53 .- 615
Trình bày cách phân lập và xác định cấu trúc của 5 hợp chất terpen bao gồm: β-caryophyllen oxid, brucojavan 2, brucojavan 3, (+)-dehydrovomifoliol và cucumegastigman I từ mẫu lá và cành nhỏ cây sầu đâu cứt chuột.
349 Khảo sát in vitro hoạt tính kháng oxy hóa và độc tế bào trên dòng tế bào ung thư gan HepG2 của cây hồng quân (Flacourtia rukam Zoll. et Mor.) / Thái Thị Cẩm, Đỗ Thị Hồng Tươi, Huỳnh Ngọc Thụy // Dược học .- 2020 .- Số 3 (số 527 năm 60) .- Tr. 64-66 .- 615
Khảo sát hoạt tính chống oxy hóa in vitro và khảo sát tác dụng độc tế bào trên dòng tế bào ung thư gan HepG2 của cao chiết thân cây hồng quân loài Flacourtia rukam ở Việt Nam.
350 Xây dựng phương pháp định lượng tetrahydrocurcumin trong chế phẩm nanoemulgel / Lê Đình Chi, Tống Thị Thanh Vượng, Phan Thị Kim Thoa // Dược học .- 2020 .- Số 3 (số 527 năm 60) .- Tr. 67-70 .- 615
Trình bày phương pháp định lượng tetrahydrocurcumin sử dụng kỹ thuật HPLC trong chế phẩm nanoemulgel.





