CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

Khoa Dược

  • Duyệt theo:
1281 Nghiên cứu bào chế pellet aspirin bao tan ở ruột / Nguyễn Thị Phương Thùy, Nguyễn Ngọc Chiến // Dược học .- 2015 .- Số 467 .- Tr. 4 – 8 .- 610

Giới thiệu phương pháp lựa chọn một số tá dược, dung môi pha tá dược dính và dịch bao để bào chế pellet aspirin bao tan ở ruột.

1282 Nghiên cứu bào chế phytosome curcumin / Phạm Thị Minh Huệ, Bùi Văn Tuấn, Đặng Việt Hùng // Dược học .- 2015 .- Số 467 .- Tr. 14 – 17 .- 610

Đề cập phương pháp bào chế phức hợp phytosome curcumin – phosphatydin cholin đậu nành hydrogen hóa và đánh giá một số đặc tính về hóa lý của phytosome tạo ra.

1283 Nghiên cứu tổng hợp capecitabin / // Dược học .- 2015 .- Tr. 18 – 21 .- 610

Bài báo thông báo kết quả lần đầu tiên capecitabin được tổng hợp thành công với một số cải tiến và trong điều kiện phòng thí nghiệm ở Việt Nam.

1284 Nghiên cứu chiết xuất dầu từ hạt hạnh nhân và hạt mơ bằng CO2 lỏng siêu tới hạn / Bình Dương, Phạm Văn Hiển // Dược học .- 2015 .- Số 467 .- Tr. 41 – 45 .- 610

Bài báo thông báo kết quả chiết xuất dầu hạt mơ và hạnh nhân bằng CO2 siêu tới hạn, đồng thời đánh giá thành phần các acid béo làm cơ sở cho đề xuất khả năng thay thế của dầu hạt mơ đối với dầu hạnh nhân.

1285 Đánh giá kỹ năng thực hành của nhân viên nhà thuốc đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn GPP trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2012 – 2014 / Nguyễn Văn Nhuận // Dược học .- 2015 .- Số 466 .- Tr. 2 – 6, 23 .- 615

Đánh giá hiệu quả can thiệp triển khai về kỹ năng thực hành bán hàng của nhân viên nhà thuốc tại các nhà thuốc đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn GPP trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, từ đó kiến nghị hoàn thiện việc thực hiện GPP tại các nhà thuốc tỉnh Thanh Hóa.

1286 Ứng dụng mô phỏng Monte Carlo trong lựa chọn liều dùng amikacin cho trẻ em dưới 1 tuổi tại Bệnh viện Nhi Trung ương / Nguyễn Thị Kim Chi, Phạm Thị Hương Lý, Hoàng Thị Kim Huyền // Dược học .- 2015 .- Số 466 .- Tr. 7 – 12 .- 610

Xác định các thông số dược động học của amikacin, MIC của quần thể vi khuẩn G (-) gây bệnh thường gặp tại Bệnh viện. Ứng dụng mô phỏng Monte Carlo để thiết lập chế độ liều dùng amikacin cho trẻ em dưới 1 tuổi để đạt đích PK/PD.

1287 Thiết lập chất đối chiếu captopril disulfid và xây dựng qui trình HPLC định lượng tạp chất captopril trong nguyên liệu và chế phẩm captopril / Lữ Thiện Phúc, Trần Văn Mười, Nguyễn Tấn Đạt // Dược học .- 2015 .- Số 466 .- Tr. 18 – 23 .- 610

Công bố việc thiết lập chất đối chiếu captopril disulfid và xây dựng qui trình sắc ký lỏng hiệu năng cao định lượng tạp chất captopril trong nguyên liệu và chế phẩm captopril, sử dụng chất đối chiếu captopril disulfid đã được thiết lập.

1288 Xây dựng phương pháp định lượng tồn dư acid 2,4 – dichlorophenoxy acetic trong chỉ thực bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao / Vũ Bình Dương, Phạm Văn Hiển // Dược học .- 2015 .- Tr. 24 – 28 .- 610

Trình bày quá trình xây dựng phương pháp định lượng tồn dư acid 2,4 – dichlorophenoxy acetic trong dược liệu chỉ thực bằng sắc kí lỏng hiệu năng cao nhằm góp phần kiểm soát và đảm bảo chất lượng dược liệu Việt Nam.

1289 Xây dựng phương pháp định lượng oxostephanin bằng HPTLC và định lượng một số mẫu củ, lá loài Stephania dielsiana Y.C.Wu trồng tại Ba Vì (Hà Nội)/ / Nguyễn Quốc Huy // Dược học .- 2015 .- Số 466 .- Tr. 29 – 33 .- 615

Bài báo này thông báo kết quả xây dựng quy trình định lượng oxostephanin bằng HPTLC, áp dụng để xác định hàm lượng hợp chất này trong một số mẫu củ và mẫu lá loài Stephania dielsiana Y.C.Wu trồng tại Ba Vì (Hà Nội).

1290 Nghiên cứu bán tổng hợp tetrahydrocurcuminoid từ nguồn curcuminoid chiết xuất trong nước và thử hoạt tính chống oxy hóa của chúng / Nguyễn Thị Phượng // Dược học .- 2015 .- Số 466 .- Tr. 33 - 37 .- 615

Trình bày qui trình nghiên cứu khử hóa curcuminoid thành tetrahydrocurcuminoid đồng thời thử tác dụng chống oxy hóa của tetrahydrocurcuminoid bán tổng hợp dược.