CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

Khoa Xây Dựng

  • Duyệt theo:
11 Feasibility rule based differential evolution algorithm developed in visual C# for solving constrained optimization problems = Thuật toán tiến hóa vi phân dựa trên các quy luật khả thi phát triển với ngôn ngữ C# để giải các bài toán tối ưu hóa có ràng buộ / Hoang Nhat Duc // .- 2021 .- Số 02(45) .- P. 103-108 .- 624

This study develops an advanced tool for tackling constrained optimization problems based on an integration of feasibility rules and differential evolution metaheuristic. This tool aims at finding a solution with the most desired objective function value and concurrently satisfies all of the problem constraints.

12 Evolutionary algorithm with feasibility rule based constraint-handling, method for intelligent production scheduling = Sử dụng thuật toán tiến hóa với quy tắc khả thi cho việc lập tiến độ sản xuất thông minh / Hoang Nhat Duc, Nguyen Quoc Lam // .- 2021 .- Số 04(47) .- P. 14-19 .- 624

Manufacturers constantly have to encounter fluctuated product demands. Accordingly, it is required to establish a production schedule that meets the future demands and concurrently has a low level of daily labor/materials’ deviation. This study constructs an evolutionary algorithm for achieving this task. The Differential Evolution (DE) algorithm and the feasibility rule based method for constraint handling are integrated to develop this evolutionary algorithm. The proposed approach has been verified by two cases of production scheduling.

13 Applications of Gaussian Steerable Filters in detecting structural damages = Ứng dụng các bộ lọc có hướng Gaussian trong việc phát hiện các khuyết tật trên bề mặt kết cấu / Hoang Nhat Duc // .- 2021 .- Số 05(48) .- P. 14-18 .- 624

This study aims at developing a computer vision tool to detect defects on surface of civil engineering structures by means of Gaussian steerable filters. This tool has been developed with Visual C#. NET to facilitate its implementations. The developed software programs have been tested with images containing various defects such as crack, pothole, and spalling.

14 Phân tích và khuyến nghị hoàn thiện tiêu chuẩn gối cầu TCVN 13594-8:2023 cho cầu đường sắt tốc độ cao có yêu cầu kháng chấn / Nguyễn Thị Tuyết Trinh // Xây dựng .- 2025 .- Số 10 .- Tr. 238-245 .- 624

Nghiên cứu so sánh, phân tích một cách hệ thống tiêu chuẩn TCVN 13594-8:2023 với các chuẩn quốc tế điển hình, từ đó chỉ ra những điểm tương đồng, khác biệt và các khoảng trống kỹ thuật. Trên cơ sở đó, bài báo đề xuất các khuyến nghị hoàn thiện tiêu chuẩn Việt Nam theo hướng bổ sung thông số định lượng, mở rộng yêu cầu thử nghiệm, thiết lập cơ chế bảo trì vòng đời và tích hợp nội dung kháng chấn.

15 Phân tích tai nạn giao thông liên quan đến người đi bộ ở nước ta bằng Python / Vương Xuân Cần, Nguyễn Thế Anh // Xây dựng .- 2025 .- Số 10 .- Tr. 246-253 .- 624

Thông qua phân tích thống kê mô tả bằng phần mềm miễn phí Python ở một số khía cạnh từ dữ liệu tai nạn giao thông liên quan đến người đi bộ ở nước ta trong giai đoạn 2020 ‑ 2022, bài báo đã chỉ ra một số đặc trưng tai nạn liên quan đến người đi bộ ở nước ta trong thời gian qua, nhằm cung cấp nguồn tài liệu quan trọng phục vụ các đề xuất liên quan đến đảm bảo an toàn cho người đi bộ trong thời gian tới.

16 Giải pháp giếng cát đóng túi trong xử lý nền đất yếu và khả năng ứng dụng tại Việt Nam / Nguyễn Thanh Trường // Xây dựng .- 2025 .- Số 10 .- Tr. 208-211 .- 624

Phân tích trường hợp thực tế tại dự án Thuận Đức để đánh giá tính khả thi, từ đó rút ra nhận định về khả năng áp dụng rộng rãi giải pháp này cho điều kiện nền đất yếu trong nước.

17 Nâng cao hiệu quả việc thực hành tay nghề thi công cơ bản và công tác sản xuất kết hợp sinh viên Khoa Công trình - Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải / Đỗ Văn Thái // Xây dựng .- 2025 .- Số 10 .- Tr. 156-160 .- 624

Phân tích thực trạng hoạt động thực hành tay nghề và công tác sản xuất kết hợp sinh viên Khoa Công trình ‑ Trường Đại học Công nghệ GTVT (UTT), từ đó đề xuất các giải pháp nâng cao hiệu quả thực hành thi công cơ bản, tăng cường liên kết nhà trường ‑ doanh nghiệp, gắn đào tạo với sản xuất.

18 Nỗ lực của nhà thầu hướng đến thành công dự án nhà công nghiệp : phân tích nghiên cứu liên quan / Lê Hoài Long, Nguyễn Văn Tính, Võ Đăng Khoa // Xây dựng .- 2025 .- Số 10 .- Tr. 123-127 .- 692

Tổng hợp và lý thuyết hóa các tiêu chí nội bộ của nhà thầu, phân tích mối quan hệ giữa các tiêu chí này với sự hài lòng của các bên liên quan, từ đó đề xuất một cơ chế thành công bền vững dựa trên nỗ lực (ElSokhn & Ezeldin, 2023). Về mặt lý thuyết, bài viết đóng góp bằng cách chuyển trọng tâm từ đo lường kết quả sang đo lường hành vi; về mặt thực tiễn, nghiên cứu cung cấp một công cụ tự đánh giá nhằm hỗ trợ nhà thầu cải thiện năng lực cạnh tranh.

19 Nghiên cứu ứng dụng giải pháp túi D-Box trong xử lý nền đất yếu tại tỉnh Đồng Tháp / Lê Bảo Quốc // Xây dựng .- 2025 .- Số 10 .- Tr. 174-177 .- 624

Trình bày ứng dụng giải pháp túi D-Box trong xử lý nền đất yếu cho các công trình tải trọng vừa và nhỏ tại tỉnh Đồng Tháp đánh giá một cách khoa học và toàn diện hiệu quả của giải pháp, và cung cấp cơ sở khoa học tin cậy tham chiếu cho việc ứng dụng rộng rãi trong thực tế.

20 Ảnh hưởng hàm lượng tro bay và phụ gia hóa học đến một số tính chất bê tông xi măng / Vương Thế Hùng, Nguyễn Quốc Trúc, Trần Hữu Bằng, Lê Văn Bách // Xây dựng .- 2025 .- Số 10 .- Tr. 216-220 .- 624

Nghiên cứu ảnh hưởng của hàm lượng tro bay và phụ gia hóa học đến tính chất cơ học và độ bền của bê tông xi măng. Tro bay được dùng thay thế một phần xi măng nhằm tận dụng phế thải công nghiệp và giảm phát thải CO2, kết hợp với phụ gia hóa học để cải thiện tính công tác. Kết quả cho thấy bê tông đạt tính chất tốt nhất khi tro bay thay thế 20% xi măng.