CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Quản Trị Kinh Doanh
9671 Vai trò và hiệu quả quản trị tài chính doanh nghiệp / ThS. Nguyễn Văn Đức // Tài chính - Kỳ 1 .- 2017 .- Số 671 tháng 12 .- Tr. 77-81 .- 658.15
Vai trò của quản trị tài chính doanh nghiệp; Hiệu quả quản trị tài chính doanh nghiệp; Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả quản trị tài chính doanh nghiệp.
9672 Định giá thương hiệu doanh nghiệp tại Việt Nam / ThS. Vũ Ngọc Tuấn // Tài chính - Kỳ 1 .- 2017 .- Số 671 tháng 12 .- Tr. 82-84 .- 658.827
Điịnh giá thương hiệu trong bối cảnh hội nhập; Bất cập trong xác định giá trị thương hiệu tại Việt Nam; Đề xuất kiến nghị.
9673 Vai trò của báo cáo lưu chuyển tiền tệ trong phân tích năng lực tài chính của doanh nghiệp / ThS. Nguyễn Thị Đoan Trang // Tài chính - Kỳ 1 .- 2018 .- Số 671 tháng 12 .- Tr. 92-94 .- 332.4
Phân tích vai trò của báo cáo lưu chuyển tiền tệ tại doanh nghiệp, đồng thời giới thiệu các phương pháp phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ nhằm giá tăng mức độ định giá về báo cáo lưu chuyển tiền tệ tại các doanh nghiệp cũng như các tổ chức tín dụng.
9674 Phân loại hiện tượng kinh tế thâm hụt kép / NCS. Nguyễn lan Anh // Tài chính - Kỳ 1 .- 2017 .- Số 671 tháng 12 .- Tr. 104-106 .- 332.1
Trình bày tác động một chiều từ thâm hụt cán cân vãng lai đến thâm hụt ngân sách nhà nước; Tác động một chiều từ thâm hụt ngân sách nhà nước đến thâm hụt cán cân vãng lai; Tác động hai chiều giữa thâm hụt cán cân vãng lai và thâm hụt ngân sách nhà nước; Không có mối quan hệ tác động giữa thâm hụt cán cân vãng lai và thâm hụt ngân sách nhà nước.
9675 Một số vấn đề về quản lý tài chính tại các trường Đại học Công lập / Vũ Thị Minh, Nguyễn văn Huy // Tài chính - Kỳ 1 .- 2017 .- Số 671 tháng 12 .- Tr. 111-113 .- 332.1
Trình bày thực trạng quản lý tài chính giáo dục đại học, những kết quả đạt được và hạn chế trong quản lý tài chính, từ đó đề xuất một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả công tác quản lý tài chính ở các trường đại học công lập hiện nay.
9676 Nghiên cứu các yếu tố tác động đến cấu trúc kỳ hạn nợ của doanh nghiệp bất động sản / ThS. Phạm Thị Vân Trinh // Tài chính - Kỳ 1 .- 2017 .- Số 671 tháng 12 .- Tr. 95-97 .- 332.1
Tổng quan lý thuyết về cấu trúc kỳ hạn nợ; Phương pháp nghiên cứu; Kết quả nghiên cứu.
9677 Dòng vốn nước ngoài năm 2017, xu hướng 2018 và tác động tới các biến số kinh tế vĩ mô Việt Nam / PGS.TS. Nguyễn Đức Trung, ThS. Đặng Ngọc Hà // Ngân hàng .- 2018 .- Số 5 tháng 3 .- Tr. 2-5 .- 332.4
Đánh giá diễn biến dòng vốn nước ngoài năm 2017, xu hướng năm 2018 và những tác động tới kinh tế vĩ mô Việt nam, đồng thời đưa ra một số khuyến nghị chính sách dựa trên khung khổ chính sách về quản lý dòng vốn của IFM.
9678 Đầu tư tạo tác nhân nội sinh cho tăng trưởng kinh tế bền vững / PGS.TS. Đỗ Văn Đức // Ngân hàng .- 2018 .- Số 5 tháng 3 .- Tr. 6-9 .- 330.124
Đề cập đến một trong những vấn đề được quan tâm của nền kinh tế hiện nay là việc chuyển nền kinh tế từ mô hình tăng trưởng chủ yếu theo chiều rộng, dựa vào khai thác các nguồn tài nguyên sẵn có, nguồn lao động rẻ và tăng qui mô vốn đầu tư sang mô hình tăng trưởng bền vững, luận giải tính cấp thiết của tăng trưởng bền vững đối với nền kinh tế nước ta hiện nay và chỉ ra vai trò của đầu tư đối với tăng trưởng bền vững.
9679 Thị trường tiền tệ, tín dụng : triển vọng và thách thức / TS. Nguyễn Viết Lợi // Ngân hàng .- 2018 .- Số 5 tháng 3 .- Tr. 10-13 .- 332.4
Trình bày những điểm sáng trên thị trường tiền tệ, tín dụng; Một số thách thức; Triển vọng và giải pháp.
9680 Nâng cao vai trò giám sát các hệ thống thanh toán của ngân hàng Nhà nước Việt nam trong tình hình mới / ThS. Nghiêm Thanh Sơn // Ngân hàng .- 2018 .- Số 5 tháng 3 .- Tr. 17-21 .- 332.12
Khái quát thực trạng các hệ thống thanh toán tại Việt nam; Vấn đề về an toàn, bảo mật, kiểm soát rủi ro; Thực trạng hoạt động giám sát các hệ thống thanh toán tại Việt Nam; Định hướng triển khai công tác giám sát các hệ thông thanh toán trong thời gian tới.




