CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Quản Trị Kinh Doanh
9461 Hiệu quả hoạt động can thiệp trung hòa tại Việt Nam / Nguyễn Thị Kim Phụng, Đoàn Thanh Hà // Ngân hàng .- 2018 .- Số 10 tháng 5 .- Tr. 4-13 .- 658
Trình bày cơ sở lý thuyết về đánh giá hiệu quả can thiệp trung hòa của Ngân hàng Trung ương; Tổng quan nghiên cứu trước; Phương pháp nghiên cứu; Kết quả ước lượng và thảo luận;Kết luận và hàm ý chính sách.
9462 Vấn đề lãi suất và phạt vi phạm trong hợp đồng cho vay - thực trạng và kiến nghị / TS. Nguyễn Văn Phương // Ngân hàng .- 2018 .- Số 10 tháng 5 .- Tr. 14-19 .- 332.12
Trình bày một số vấn đề về lãi suất và phạt vi phạm được quy định trong đồng đồng cho vay giữa tổ chức tín dụng và khách hàng.
9463 Cấu trúc sở hữu và tỷ suất sinh lợi tại các ngân hàng thương mại cổ phần niêm yết Việt Nam / TS. Thân Thị Thu Thủy, ThS. Bùi Thị Thiện Mỹ, ThS. Hà Ngọc Minh // Ngân hàng .- 2018 .- Số 10 tháng 5 .- Tr. 20-24 .- 332.12
Bài viết nghiên cứu đặt mục tiêu xác định xu hướng và đo lương mức độ tác động của tính tập trung sở hữu ( với hai thành phần sở hữu - nhà nước và nước ngoài) đến tỷ suất sinh lợi ROA, ROE tại các ngân hàng thương mại cổ phần (NHTMCP) niêm yết Việt Nam.
9464 Giải pháp phòng chống tội phạm công nghệ tại Ngân hàng Thương mại Việt Nam / TS. Hoàng Thị Thanh Hằng // Ngân hàng .- 2018 .- Số 10 tháng 5 .- Tr. 25-27 .- 332.12
Đánh giá bức tranh toàn cảnh tội phạm công nghệ cao, công tác an ninh thông tin tại các Ngân hàng thương mại Việt Nam (NHTMVN), qua đó đề xuất một số giải pháp về nhân sự, công tác quản trị rủi ro công nghệ cho các NHTMVN trong công tác phòng chống tội phạm công nghệ cao.
9465 Tác động của các yếu tố nội tại đến năng lực tài chính các ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam / ThS. Nguyễn Ngọc Đức // Ngân hàng .- 2018 .- Số 10 tháng 5 .- Tr. 28-32 .- 332.12
Nhận diện và ước lượng mức độ tác động của những yếu tố nội tại đến năng lực tài chính (NLTC) của các ngân hàng thương mại cổ phần, từ đó đánh giá NLTC của các ngân hàng này theo tiêu chuẩn của mô hình CAMEL.
9466 Phát triển bền vững thị trường chứng khoán phái sinh ở Việt Nam / PGS.TS. Lê Thị Kim Nhung // Ngân hàng .- 2018 .- Số 10 tháng 5 .- Tr. 33-38 .- 332.64
Khái quát quá trình ra đời của thị trường chứng khoán phái sinh Việt Nam; Tăng trưởng trong giai đoạn đầu vận hành; Những vấn đề đặt ra và giải pháp phát triển bền vững trong tương lai.
9467 Fintech với những tác động tới hoạt động ngân hàng và một số khuyến nghị / PGS.TS. Đào Minh Phúc, ThS. Nguyễn Hữu Mạnh // Ngân hàng .- 2018 .- Số 10 tháng 05 .- Tr. 52-57 .- 332.12
Bài viết nhận định xu thế phát triển của Fintech trong thời gian tới và những tác động của nó tới các ngân hàng thương mại, qua đó đề xuất một số khuyến nghị nhằm cung cấp các sản phẩm dịch vụ tài chính tốt nhất phục vụ người dân và phát triển kinh tế.
9468 Một số giải pháp đảm bảo an toàn nợ nước ngoài của Việt Nam / TS. Nguyễn Thị Việt Nga // Tài chính - Kỳ 2 .- 2018 .- Số 679 tháng 04 .- Tr. 14-17 .- 332.63
Trình bày nợ nước ngoài khu vực công tại Việt Nam; Một số quan điểm về tính bền vững nợ nước ngoài; Giải pháp nâng cao tính bền vững nợ nước ngoài.
9469 Đầu tư trực tiếp của Việt nam ra nước ngoài và một số vấn đề đặt ra / ThS. Đặng Phương Linh // Tài chính - Kỳ 2 .- 2018 .- Số 679 tháng 04 .- Tr.18-20 .- 332.63
Trình bày hoạt động đầu tư của Việt Nam ra nước ngoài trong những năm qua và đề xuất một số giải pháp.
9470 Phát triển mô hình kinh tế chia sẻ ở Việt Nam và một số đề xuất / ThS. Đỗ Thị Nhung // Tài chính - Kỳ 2 .- 2018 .- Số 679 tháng 04 .- Tr. 5-9 .- 330
Khái quát mô hình kinh tế chia sẻ; Tiềm năng và thách thức phát triển kinh tế chia sẻ đối với Việt Nam; Kinh tế chia sẻ ảnh hưởng đến lĩnh vực tài chính - ngân hàng; Khai thác lợi ích từ mô hình kinh tế chia sẻ.





