CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Quản Trị Kinh Doanh
9401 Chất lượng dịch vụ khách hàng đối với sự phát triển của doanh nghiệp xây dựng Việt Nam và một số giải pháp / Trần Phương Mai // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2018 .- Số 516 tháng 5 .- Tr. 21- 23 .- 658
Tầm quang trọng của dịch vụ khách hàng đối với sự phát triển của doanh nghiệp; Một số tiêu chuẩn đo lường chất lượng dịch vụ khách hàng của doanh nghiệp; Thực trạng hoạt động nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng trong cung cấp dịch vụ xây dựng tại thị trường VN; Các đề xuất giải pháp nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng trong cung cấp dịch vụ xây dựng VN.
9402 Các nhân tố tác động tới động lực làm việc của cán bộ, công chức / Chu Tuấn Anh // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2018 .- Số 516 tháng 5 .- Tr. 27-29 .- 658.3
Khái quát chung về động lực làm việc của cán bộ, công chức; Các nhân tố tác động đến động lực làm việc của cán bộ, công chức.
9403 Một số yếu tố ảnh hưởng đến giá trị doanh nghiệp / Vũ Thị Bích Hà // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2018 .- Số 516 tháng 5 .- Tr. 63-65 .- 658
Trình bày các yếu tố bên trong hay còn gọi là yếu tố nội tại của doanh nghiệp; các yếu tố bên ngoài doanh nghiệp.
9404 Hành vi tiêu dùng thực phẩm của người Hàn Quốc : gợi ý cho các doanh nghiệp xuất khẩu thực phẩm Việt Nam / Hoàng Thị Chuyên // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2018 .- Số 516 tháng 5 .- Tr. 77-78 .- 658.4
Những ảnh hưởng của hành vi tiêu dùng đến hoạt động của doanh nghiệp; Xu hướng tiêu dùng thực phẩm của người Hàn Quốc; Một số gợi ý đối với các doanh nghiệp xuất khẩu thực phẩm Việt Nam.
9405 Xây dựng bộ chỉ số đánh giá tăng trưởng xanh cho doanh nghiệp sản xuất xi măng Việt Nam / Nguyễn Ngọc Thía, Lê Anh Tuấn, Đặng Vũ Tùng // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2018 .- Số 516 tháng 5 .- Tr. 82-83,53 .- 658
Bộ chỉ số tăng trưởng xanh đề xuất giúp doanh nghiệp, cơ quan quản lý có thể đánh giá và giám sát tăng trưởng xanh và từ đó đề xuất giải pháp giúp doanh nghiệp sản xuất có hiệu quả hơn; giảm thiểu tác động đến môi trường; nâng cao sự hài lòng của nười lao động và khách hàng; cải thiện hình ảnh của doanh nghiệp.
9406 Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến sự gắn kết của nhân viên với Tổng Công ty Khánh Việt (Khatoco) / Nguyễn Thị Thanh Dân, Nguyễn Trung Hạnh, Phan Duy Hùng // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2018 .- Số 516 tháng 5 .- Tr. 84-86 .- 658.4
Phân tích đánh giá những yếu tố tác động đến sự gắn kết của nhân viên với tổ chức trong nền kinh tế thị trường.
9407 Giải pháp nâng cao chất lượng đào tạo, bồi dưỡng cán bộ công chức đáp ứng yêu cầu hội nhập quốc tế / Bùi Thị Bình, Nguyễn Thị Bình, Hồ Đức Hiệp // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2018 .- Số 516 tháng 5 .- Tr. 87-89 .- 658.3
Công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ công chức; Phương hướng đổi mới nâng cao chất lượng đào tạo, bồi dưỡng cán bộ công chức đáp ứng yêu cầu hội nhập quốc tế; Giải pháp nâng cao chất lượng đào tạo, bồi dưỡng cán bộ công chức đáp ứng yêu cầu hội nhập quốc tế.
9408 Bitcoin và những vấn đề đặt ra / TS. Nguyễn Bảo Huyền // Tài chính - Kỳ 1 .- 2018 .- Số 680 tháng 5 .- Tr. 4-6 .- 332.4
Trình bày tình trạng pháp lý của đồng tiền ảo trên thế giới và Việt Nam, từ đó đưa ra những cảnh báo, khuyến nghị tới các cơ quan có những điều chỉnh về chính sách quản lý phù hợp đối với các loại tiền điện tử, tiền ảo.
9409 Tiền ảo và thách thức đối với chính sách tiền tệ / PGS.TS. Lê Thị Tuấn Nghĩa, ThS. Nguyễn Thanh Tùng // Tài chính - Kỳ 1 .- 2018 .- Số 668 .- Tr. 7-10 .- 332.4
Phân tích, đánh giá thách thức và đưa ra một số đề xuất nhằm góp phần hạn chế những tác động tiêu cực của tiền ảo đối với việc điều hành chính sách tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
9410 Ảnh hưởng của tiền mã hóa đối với thị trường tài chính, tiền tệ / ThS. Đặng Vương Anh // Tài chính - Kỳ 1 .- 2018 .- Số 668 .- Tr. 11-13 .- 332.4
Phân tích các tác động của tiền mã hóa đối với thị trường tài chính, tiền tệ; từ đó đưa ra một số khuyến nghị chính sách về quản lý phát hành và giao dịch tiền mã hóa.





