CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Quản Trị Kinh Doanh
9361 Kinh tế phi chính thức ở Việt nam và một số khuyến nghị / ThS. Đinh Thi Luyện // Tài chính - Kỳ 2 .- 2018 .- Số 681 tháng 5 .- Tr. 3-7 .- 330
Khái niệm về kinh tế phi chính thức; Vài nét về kinh tế phi chính thức ở Việt Nam; Một số kiến nghị
9362 Mối quan hệ giữa lạm phát với thất nghiệp và thực tế nghiên cứu tại Việt Nam / ThS. Lê Thị Xoan // Tài chính - Kỳ 2 .- 2018 .- Số 681 tháng 5 .- Tr. 8-10 .- 330
Nghiên cứu về mối quan hệ giữa lạm phát và thất nghiệp; Thực tế nghiên cứu tại Việt Nam; Kết luận.
9363 Phát triển kinh tế tư nhân nhằm thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội / ThS. Đỗ Lâm Hoàng Trang // Tài chính - Kỳ 2 .- 2018 .- Số 681 tháng 5 .- Tr. 11-14 .- 330
Quá trình đổi mới tư duy của Đảng về phát triển kinh tế tư nhân; Thực trạng phát triển kinh tế tư nhân ở nước ta; Một số giải pháp phát triển kinh tế tư nhân.
9364 Bàn về hoạt động khởi nghiệp ở Việt Nam / TS.Nguyễn Thị Thu Hà // Tài chính - Kỳ 2 .- 2018 .- Số 681 tháng 5 .- Tr. 15-17 .- 658
Đánh giá tình hình khởi nghiệp và giáo dục khởi nghiệp tại Việt Nam thời gian qua, bài viết giúp các nhà cái cách, các nhà giáo dục và các nhà quản lý có thêm cách nhìn mới đúng hơn về bản chất của hoạt động khởi nghiệp và sự cần thiết của việc đào tạo kiến thức về khởi nghiệp trong thời gian tới.
9365 Tốc độ tăng năng suất lao động của Việt Nam và những tác động tới thu hút vốn FDI / TS. Nguyễn Thị Ngọc Loan // Tài chính - Kỳ 2 .- 2018 .- Số 681 tháng 5 .- Tr. 33-34 .- 330
Tốc độ tăng năng suất lao động của Việt Nam hiện nau; Tác động qua lại giữa tăng năng suất lao động với thu hút vốn FDI; Những vấn đề đặt ra trong tăng năng suất lao động và thu hút FDI.
9366 Tác động của vốn FDI đên năng suất doanh nghiệp ngành công nghiệp chế tạo kim loại / ThS. Lê Phương Thảo // Tài chính - Kỳ 2 .- 2018 .- Số 681 tháng 5 .- Tr. 35-37 .- 330
Cơ sở lý thuyết và khung phân tích; Ước lượng mô hình hồi quy tác động của FDI đến TFP phối hợp đặc trưng doanh nghiệp; Kết luận và gợi ý về chính sách.
9367 Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực Việt Nam trong cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 / TS. Chu Thị Bích Ngọc // Tài chính - Kỳ 2 .- 2018 .- Số 681 tháng 5 .- Tr. 44-46 .- 658.3
Cách mạng công nghiệp 4.0 và những thách thức đối với nguồn nhân lực Việt Nam; Một số đề xuất và giải pháp.
9368 Yếu tố ảnh hưởng đến giao dịch phái sinh trong quản trị rủi ro của các ngân hàng / ThS. Đỗ Mạnh Toàn // Tài chính - Kỳ 2 .- 2018 .- Sô 681 tháng 5 .- Tr. 56-59 .- 658.15
Đánh giá mức độ tác động của các yếu tổ ảnh hưởng đến giao dịch phái sinh trong quản trị rủi ro của các ngân hàng thương mại, đề ra các giải pháp nhằm phát triển giao dịch phái sinh tại các ngân hàng thương mại Việt Nam.
9369 Cấu trúc sở hữu và rủi ro thanh khoản của các ngân hàng thương mại Việt Nam / ThS. Trương Nguyễn Tường Vy, ThS. Mai Thị Phương Thùy // Tài chính - Kỳ 2 .- 2018 .- Số 681 tháng 5 .- Tr. 60-62 .- 332.12
Nghiên cứu về cấu trúc sở hữu có tác động đến khả năng thanh khoản của các ngân hàng, từ đó đưa ra các hàm ý chính sách nhằm nâng cao công tác quản trị rủi ro tại các ngân hàng thương mại trong thời giaqn tới.
9370 Yếu tố ảnh hưởng đến rủi ro thanh khoản của các ngân hàng thương mại Việt Nam / ThS. Mai Thị Phương Thùy, ThS. Bùi Thị Điệp // Tài chính - Kỳ 2 .- 2018 .- Số 681 tháng 5 .- Tr. 63-65 .- 332.12
Nghiên cứu về các yếu tố tác động đến rủi ro thanh khoản ngân hàng; Mô hình và phương pháp nghiên cứu; Kết quả nghiên cứu; Một số khuyến nghị.





