CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

Khoa Quản Trị Kinh Doanh

  • Duyệt theo:
8861 Vai trò của ngân hàng Đầu tư Cơ sở hạ tầng châu Á đối với khu vực / Nguyễn Thị Thanh An // Tài chính - Kỳ 1 .- 2018 .- Số 690 tháng 10 .- Tr. 55-57 .- 332.12

Trình bày bối cảnh ra đời Ngân hàng Đầu tư cơ sở hạ tầng châu Á; sự khác nhau giữa AIIB với WB và ADB; vai trò của AIIB tại châu Á; triển vọng của AIIB trong tương lai.

8862 Phân tích hiệu quả kinh doanh : kinh nghiệm thế giới và bài học cho doanh nghiệp thép Việt Nam / Dương Thu Minh // Tài chính - Kỳ 1 .- 2018 .- Số 690 tháng 10 .- Tr. 58-60 .- 658

Để việc phân tích hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp đạt hiệu quả tối ưu, cần nghiên cứu và tìm hiểu kinh nghiệm từ các doanh nghiệp của các nước tiên tiến trên thế giới, rút ra bài học cho các doanh nghiệp thép trong nước.

8863 Xử lý nợ xấu trong hệ thống ngân hàng : thực trạng và một số giải pháp đề xuất / Hạ Thị Hải Ly // Tài chính - Kỳ 1 .- 2018 .- Số 690 tháng 10 .- Tr. 61-64 .- 332.12

Trình bày các chính sách xử lý nợ xấu; nhiều chuyển biến biến tích cực; một số vướng mắc phát sinh; các giải pháp mạnh mẽ, quyết liệt hơn đối với xử lý nợ xấu.

8864 Nâng cao chất lượng hoạt động giám sát hệ thống ngân hàng thương mại / Hoàng Nguyên Khai // .- 2018 .- Số 690 tháng 10 .- Tr. 65-68 .- 332.12

Nêu vai trò giám sát và phân tích thực trạng giám sát hoạt động của hệ thống ngân hàng thương mại hiện nay, đề xuất các giải pháp nâng cao chất lượng hoạt động giám sát ngân hàng thương mại Việt Nam trong thời gian tới.

8865 Rủi ro tín dụng và ảnh hưởng đến hoạt động của các ngân hàng thương mại Việt Nam / Huỳnh Thị Hương Thảo // Tài chính - Kỳ 1 .- 2018 .- Số 690 tháng 10 .- Tr. 69-72 .- 332.12

Nghiên cứu tác động của rủi o tín dụng đến hiệu quả hoạt động của các ngân hàng thông qua chỉ tiêu lợi nhuận sau thuế trên tổng tài sản và lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu, đề xuất giải pháp nhằm hạn chế ảnh hưởng của rủi ro tín dụng đến hiệu quả hoạt động của các ngân hàng thương mại Việt Nam.

8866 Phát triển các sản phẩm tín dụng tại BIDV chi nhánh Thái Nguyên / Nguyễn Phương Huyền // Tài chính - Kỳ 1 .- 2018 .- Số 690 tháng 10 .- Tr. 73-75 .- 332.12

Nghiên cứu về tình hình hoạt động kinh doanh của BIDV Thái Nguyên và đề xuất một số giải pháp nhằm giúp BIDV Thái Nguyên phát triển hiệu quả các sản phẩm tín dụng, đáp ứng nhu cầu của người dân trên địa bàn.

8867 Nâng cao chất lượng thẩm định giá tài sản đảm bảo tiền vay tại BIDV Hà Giang / Nguyễn Thị Hồng Yến, Nguyễn Chí Dũng, Ngô Tiến Sỹ // Tài chính - Kỳ 1 .- 2018 .- Số 690 tháng 10 .- Tr. 76-78 .- 332.12

Tình hình hoạt động của BIDV Hà Giang; Công tác thẩm định giá tài sản đảm bảo tiền vay tại BIDV Hà Giang; Đánh giá hoạt động thẩm định giá tài sản đảm bảo tiền vay tại BIDV Hà Giang; Giải pháp hoàn thiện công tác thẩm định giá tài sản đảm bảo tiền vay tại BIDV Hà Giang.

8868 Nâng cao hiệu quả quản lý, sử dụng vốn nhà nước tại các doanh nghiệp / Vũ Thị Phương Thụy // Tài chính - Kỳ 1 .- 2018 .- Số 690 tháng 10 .- Tr. 90-92 .- 658

Thực trạng quản lý vốn nhà nước tại các doanh nghiệp nhà nước; Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp và mục tiêu nâng cao hiệu quả sử dụng vốn nhà nước; Một số giải pháp đề xuất.

8869 Nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng lợi nhuận của các công ty niêm yết trên HoSE / Nguyễn Thanh Tú, Trần Thị Mỹ Trinh // Tài chính - Kỳ 1 .- 2018 .- Số 690 tháng 10 .- Tr. 93-97 .- 332.6409597

Nghiên cứu này đo lường chất lượng lợi nhuận của 306 doanh nghiệp phi tài chính niên yết trên Sở giao dịch chứng khoán TP. Hồ Chí Minh từ năm 2007-2017, dựa trên cơ sở đo lường 4 khía cạnh của chất lượng lợi nhuận gồm: tính bền vững, khả năng dự báo, độ biến động, khả năng lợi nhuận có dấu hiệu bị điều chỉnh trên báo cáo tài chính. Bên cạnh đó, nghiên cứu xem xét mức độ ảnh hưởng của các nhân tố: loại công ty kiểm toán, quy mô công ty, đòn bẩy tài chính, lợi nhuận âm, doanh thu, dòng tiền, khủng hoảng tác động đến 4 khía cạnh của chất lượng lợi nhuận, từ đó đưa ra kết luận và khuyến nghị để giúp các bên liên quan đánh giá được con số lợi nhuận trên báo cáo tài chính.