CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

Khoa Quản Trị Kinh Doanh

  • Duyệt theo:
8671 Đo lường chỉ số công bố thông tin tài chính của các ngân hàng thương mại Việt Nam / Trường Hoàng Diệp Hương, Trần Huy Tùng // Ngân hàng .- 2018 .- Số 17 .- Tr. 20-26 .- 332.12

Giới thiệu về mức độ công bố thông tin; Phương pháp đo lường mức độ công bố thông tin; Kết quả đo lường chỉ số công bố thông tin; Kết luận.

8672 Cải cách mô hình giám sát đảm bảo ổn định tài chính sau khủng hoảng : tổng kết kinh nghiệm quốc tế và những gợi ý cho Việt Nam / Đỗ Việt Hùng, Đào Thị Huyền Anh // Ngân hàng .- 2019 .- Số 2+3 .- Tr. 12-18 .- 332.1

Đề cập tới một trong những khía cạnh quan trọng liên quan đến những cải cách về mô hình giám sát đảm bảo ổn định tài chính trên thế giwois, đồng thời, trên cơ sở phân tích tình hình thực tiễn ở Việt Nam, bài viết sẽ chỉ ra những thách thức đối với mô hình giám sát tài chính mà VN phải đối mặt và đưa ra một số gợi ý chính sách trong thời gian tới.

8673 Xung đột thương mại Mỹ - Trung Quốc và ứng xử của Việt Nam / Khuất Duy Tuấn, Nguyễn Thùy Linh, Lê Minh Hà // Ngân hàng .- 2019 .- Số 2+3 .- Tr. 21-29 .- 382.071

Trình bày tình hình xung đột thương mại giữa Mỹ và Trung Quốc; Xung đột thương mại Mỹ - Trung Quốc và dự đoán về những tác động tới kinh tế VN; Những ảnh hưởng có thể tác động tới lĩnh vực tài chính ngân hàng VN từ xung đột thương mại Mỹ - Trung Quốc và đề xuất giải pháp.

8674 Tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế ngành ngân hàng / Tô Huy Vũ // Ngân hàng .- 2019 .- Số 2+3 .- Tr. 43-46 .- 332.12

Trình bày bối cảnh và tình hình hội nhập kinh tế quốc tế của đất nước thời gian qua; Tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế ngành ngân hàng; Hiệp định CPTPP và ngành ngân hàng.

8675 Các giải pháp kiểm soát chặt chẽ tốc độ tăng trưởng và chất lượng tín dụng theo đúng mục tiêu, đinh hướng / Nguyễn Quốc Hùng // Ngân hàng .- 2019 .- SỐ 2+3 .- Tr. 54-56 .- 332.12

Các giải pháp điều hành chihs sách tín dụng của Ngân hàng Nhà nước trong năm 2018; Kết quả đat được; Đinh hướng tín dụng năm 2019.

8676 Hoạt động thanh toán biên mậu Việt Nam - Trung Quốc : thực trạng và định hướng quản lý trong bối cảnh / Nguyễn Ngọc Cảnh // .- 2019 .- Số 2+3 .- Tr. 62-64 .- 332.1

Chính sách quản lý ngoại hối đối với thương mại biên giới Việt Nam - Trung Quốc là chính sách cần thiết và hỗ trợ tích cực cho hoạt động thương mại biên giới, phù hợp với chủ trương, định hướng chỉ đạo của Chính Phủ; Hoạt động thanh toán biên mậu Việt Nam - Trung Quốc đã đáp ứng thực trạng và định hướng quản lý trong bối cảnh trong thời gian qua; Giải pháp phát huy hiệu quả chính sách quản lý ngoại hối đối với hoạt động thanh toán biên mậu Việt Nam - Trung Quốc trong bối cảnh hiện nay.

8677 Công tác chuẩn cho đánh giá đa phương của APG đối với cơ chế phòng, chống rửa tiền của Việt Nam / Nguyễn Văn Ngọc // Ngân hàng .- 2019 .- Số 2+3 .- Tr. 73-75 .- 332.4

Giới thiệu phương thức, điểm mới trong đánh giá đa phương (ĐGĐP:, tác động của ĐGĐP đối với Việt Nam, công tác chuẩn bị và các nhiệm vụ trọng tâm cần triển khai trong thời gian tới.

8678 Ngân hàng số : triển vọng phát triển trong tương lai / Phan Tiến Đạt, Lưu Ánh Nguyệt // Ngân hàng .- 2019 .- Số 2+3 .- Tr. 116-121 .- 332.12

Trình bày quan điểm về ngân hàng số; Thực trạng ngân hàng số tại Việt Nam; Xu hướng phát triển ngân hàng số trong thời gian tới;Kiến nghị đối với cơ quan quản lý và tổ chức tín dụng.

8679 Xây dựng thị trường mua bán nợ : giải pháp xử lý nợ xấu / Trần Thị Vân Anh // Ngân hàng .- 2019 .- SỐ 2+3 .- Tr. 132-138 .- 332.1

Bài viết so sánh thực trạng xây dựng thị trường mua bán nợ của Việt Nam với thông lệ quốc tế để đưa ra một số khuyến nghị về nững điều kiện cần cân nhắc để có thể phát triển một thị trường mua bán nợ hiệu quả.

8680 Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế Việt Nam giai đoạn 2007-2016 theo cách tiếp cận I-O / Nguyễn Thị Ánh Tuyết // Nghiên cứu kinh tế .- 2018 .- Số 12(487) .- Tr. 13-22 .- 330

Bài viết xem xét chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế Việt Nam giai đoạn 2007-2016 theo phương pháp đầu vào đầu ra thông qua các mối liên hệ giữa các ngành dựa vào chỉ số Backward linkages và Forward linkages. Kết hợp kết quả mô hình và việc liên hệ tình hình thực tiễn, bài viết đưa ra một số các gợi ý giải pháp thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.