CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Quản Trị Kinh Doanh
8501 Về năng lực quản lý của điều dưỡng Trưởng khoa với kết quả chăm sóc người bệnh tại một số bệnh viện Trung Ương trên địa bàn Thành phố Hà Nội / Nguyễn Văn Uy, Nguyễn Thị Ngọc Huyền // Kinh tế & phát triển .- 2019 .- Số 263 tháng 5 .- Tr. 74-84 .- 658
Trên cơ sở mô hình hồi quy tuyến tính phân tích mối quan hệ giữa năng lực quản lý của điều dưỡng trưởng khoa với kết quả chăm sóc người bệnh thông qua một số chỉ tiêu như tỷ lệ trượt ngã, tỷ lệ loét tỳ đè, lỗi dùng thuốc và tỷ lệ hài lòng của người bệnh, bài viết chỉ ra việc nâng cao năng lực quản lý của điều dưỡng trưởng khoa với kết quả chăm sóc một mặt, đòi hỏi bản thân sự nỗ lực cố gắng của các điều dưỡng trưởng khoa. Mặt khác, các bệnh viện cần phải xây dựng khung năng lực quản lý và thực hiện đánh giá điều dưỡng trưởng khoa theo khung năng lực đó, tăng cường đào tạo và nâng cao chất lượng đào tạo, nâng cao động lực làm việc cho điều dưỡng trưởng khoa và xây dựng văn hóa bệnh viện theo khung năng lực.
8502 Chất lượng dịch vụ khám chữa bệnh nội trú tại cơ sở y tế công lập - Trường hợp nghiên cứu tại Bệnh Viện Saint Paul / Nguyễn Tài Phương, Ngô Thu Giang // Kinh tế & phát triển .- 2019 .- Số 263 tháng 5 .- Tr. 85-96 .- 658
Trong môi trường cạnh tranh gay gắt, chất lượng dịch vụ khám chữa bệnh là một vấn đề chủ chốt giúp cho các cơ sở y tế công lập có vị thế cạnh tranh trên thị trường. Nhận thức của khách hàng về chất lượng dịch vụ là nhân tố quan trọng nhất để họ ra quyết định lựa chọn cơ sở y tế. Với mô hình đề xuất là servperf,khảo sát 120 bảng hỏi, kết hợp với phân tích nhân tố khám phá và hồi qui đa biến, nghiên cứu đã kiểm định các thành tố trong chất lượng dịch vụ khám chữa bệnh nội trú và tác động của các thành tố tới mức độ hài lòng của khách hàng. Kết quả cho thấy, chất lượng dịch vụ của cơ sở y tế công lập được cấu thành từ 5 thành tố là tin cậy, đáp ứng, năng lực phục vụ, đồng cảm và phương tiện hữu hình. Ba thành tố là tin cậy, đồng cảm và năng lực phục vụ có tác động có nghĩa, giải thích tới 67% mức độ hài lòng của khách hàng, trong đó, thành tố quan trọng nhất là tin cậy.
8503 Hoàn thiện khung pháp lý cho phát triển thị trường mua bán nợ xấu tại Việt Nam / Nguyễn Tiến Đông // Ngân hàng .- 2019 .- Số 10 tháng 5 .- Tr. 12-18 .- 332.12
Tập trung phân tích, đánh giá về thực trạng của khung pháp lý liên quan đến hoạt động mua bán nợ xấu. Từ đó, đề xuất những giải pháp, kiến nghị về hoàn thiện khung pháp lý để phát triển thị trường mua bán nợ xấu tại Việt Nam.
8504 Ứng dụng công nghệ giúp đơn giản háo thủ tục ngân hàng tại Việt Nam / Nguyễn Minh Sáng // Ngân hàng .- 2019 .- Số 10 tháng 5 .- Tr. 19-24 .- 332.12
Bài viết điểm nhanh các thành tựu trong hoạt động cái cách thủ tục hành chính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, đồng thời phân tích những ứng dụng công nghệ ngân hàng của các tổ chức tín dụng đã áp dụng giúp đơn giản háo thủ tục ngân hàng tại Việt Nam trong thời gian qua. Từ đó đề xuất một số giải pháp ứng dụng công nghệ ngân hàng hiện đại giúp đơn giản háo thủ tục ngân hàng trong thời gian tới.
8505 Hoạt động thanh toán điện tử tại ngân hàng thương mại trong cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 / Nguyễn Thị Thu Đông // Ngân hàng .- 2019 .- Số 10 tháng 5 .- Tr. 25-28 .- 332.12
Tác động của cách mạng công nghiệp 4.0 đến hoạt động thanh toán điện tử tại ngân hàng thương mại; một số kết quả từ ứng dụng công nghệ trong hoạt động TTĐT tại NHTM; thách thức đối với NHTM phát triển TT ĐT từ CMCN 4.0; một số đề xuất nhằm phát triển hoạt động TT ĐT tại NHTM trong CMCN 4.0.
8506 Phát triển thị trường chứng khoán Việt Nam tạo động lực cho tăng trưởng kinh tế / Phạm Thị Anh Thư // Ngân hàng .- 2019 .- Số 10 tháng 5 .- Tr. 31-37 .- 332.6409597
Trình bày mối quan hệ giữa phát triển thị trường chứng khoán và tăng trưởng kinh tế; Thị trường chứng khoán VN sau khủng hoảng tài chính toàn cầu và những đóng góp đối với tăng trưởng kinh tế; Kết luận và hàm ý chính sách nhằm phát triển TTCK qua đó thúc đẩy tăng trưởng kinh tế tại Việt Nam.
8507 Đánh giá tác động của chính sách tiền tệ Việt Nam tới tăng trưởng kinh tế và lạm phát dưới góc độ phân tích định lượng / Hồ Ngọc Tú // Ngân hàng .- 2015 .- Số 9 tháng 5 .- Tr. 12-21 .- 332
Tổng quan một số khung lý thuyết và nghiên cứu thực nghiệm về tác động của chính sách tiền tệ đến tăng trưởng và lạm phát; Mô hình sử dụng trong nghiên cứu; Kết quả thực nghiệm; …
8508 Phát triển cơ chế quản lý vốn với định giá điều chuyển vốn nội bộ của các Ngân hàng Thương mại Việt Nam / Đặng Văn Dân // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2019 .- Số 7 (520) .- Tr. 18-23 .- 332.4
Trình bày quản lý vốn phân tán và quản lý vốn tập trung. Bài viết so sánh hai cơ chế quản lý vốn này để minh chứng cho bước đi đúng dắng của các ngân hàng VN, gắn với việc đánh giá tình hình thực tế về phát triển hệ thông FTP tại Việt nam và những định hướng trong phát triển FTP tại các ngân hàng VN.
8509 Tín dụng ngân hàng đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa ở Việt Nam / Nguyễn Chí Đức, Hồ Thúy Ái // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2019 .- Số 7(520) .- Tr. 24-29 .- 332.12
Bài viết sử dụng số liệu từ báo cáo về đặc điểm môi trường kinh doanh ở VN năm 2011,2013 và 2015 để phân tích thực trạng tiếp cận tín dụng ngân hàng của các doanh nghiệp nhỏ và vừa ở Việt Nam. kết quả cho thấy DNNVV có thể tiếp cận nhiều nguồn tài trợ khác nhau cho hoạt động sản xuất kinh doanh của mình với chi phí lúc còn thấp hơn vay ngân hàng. Đối với DNNVV có nhu cầu tiếp cận TDNH thì khó khăn do thủ tục hành chính và yêu cầu về tài sản bảo đảm ....
8510 Nhứng giải pháp để hiện thực hóa mục tiêu xử lý nợ xấu thời gian tới / Phương Anh // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2019 .- Số 7(520) .- Tr. 30-32 .- 332.12
Bài viết nêu lên một số giải pháp tháo gỡ vướng mắc trong xử lý nợ xấu theo Nghị quyết 42.





