CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Quản Trị Kinh Doanh
8351 Khác biệt giới trong năng lực lãnh đạo doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn Hà Nội / Trần Quang Tiến // Nghiên cứu kinh tế .- 2019 .- Số 4(491) .- Tr. 82-89 .- 658.4
Tổng quan các quan điểm khác nhau về năng lực lãnh đạo doanh nghiệp; dựa trên cơ sở số liệu điều tra hơn 500 doanh nghiệp nhỏ và vừa có trụ sở tại Hà Nội, nghiên cứu sử dụng mô hình lý thuyết ASK để phân tích những khác biệt về năng lực lãnh đạo doanh nghiệp giữa nam giới và phụ nữ; làm căn cứ để đề xuất các giải pháp hỗ trợ các doanh nghiệp nhỏ và vừa do phụ nữ lãnh đạo và làm chủ.
8352 Phát triển khu công nghiệp theo hướng tăng trưởng xanh : nghiên cứu trường hợp tỉnh Thanh Hóa / Trịnh Tuấn Sinh // Nghiên cứu kinh tế .- 2019 .- Số 4(491) .- Tr. 90-96 .- 330
Trình bày xu hướng phát triển khu công nghiệp theo hướng tăng trưởng xanh ở Việt Nam và phân tích thực trạng quản lý môi trường trong phát triển các khu công nghiệp ở Thanh Hóa dưới góc độ quản lý kinh tế.
8353 Tạo lập nguồn vốn cho hoạt động tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước hiện nay / Nguyễn Cảnh Hiệp, Phạm Thu Hương // Ngân hàng .- 2019 .- Số 13 .- Tr. 10-14 .- 332.12
Trình bày tình hình tạo lập nguồn vốn cho hoạt động tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước thời gian qua; Ảnh hưởng của nguồn vốn cho hoạt động tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước; Một số đề xuất về tạo lập nguồn vốn cho hoạt động tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước.
8354 Cách mạng công nghiệp 4.0 : cơ hội, thách thức và một số gợi ý đối với ngân hàng thương mại Việt Nam / Nguyễn Mạnh Tuân // Ngân hàng .- 2019 .- Số 13 .- Tr. 15-19 .- 332.12
Sơ lược về cách mạng công nghiệp 4.0; cơ hội và thách thức từ cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 đến dịch vụ ngân hàng; các công nghệ mới với dịch vụ ngân hàng và một số gợi ý đối với các NHTM Việt Nam.
8355 Tác động của hiệu quả hoạt động marketing mối quan hệ đến sự hài lòng và lòng trung thành : nghiên cứu thực tiễn ngành ngân hàng tại Việt Nam / Nguyễn Hoài Nam, Nguyễn Văn Thủy, Hoàng Phương Dung // Ngân hàng .- 2019 .- Số 13 .- Tr. 24-28 .- 658.8
Giới thiệu về marketing mối quan hệ trong lĩnh vực dịch vụ ngân hàng; Mô hình và giả thuyết nghiên cứu; Phương pháp nghiên cứu; Kết luận và khuyến nghị.
8356 Đầu tư ra nước ngoài của các ngân hàng thương mại Việt Nam / Nguyễn Đình Dũng, Phan Thị Thu Hà // Ngân hàng .- 2019 .- Số 13 .- Tr. 29-34 .- 332.12
Bài viết khảo sát tình hình OFDI của NHTM Việt Nam, qua đó, đánh giá kết quả hoạt động của các chi nhánh/ ngân hàng con/ công ty con ở nước ngoài, từ đó, đề xuất khuyến nghị chính sách nhằm gia tăng kết quả OFDI.
8357 Phát huy vai trò của thị trường chứng khoán trong thực hiện thắng lợi chiến lược tài chính Việt Nam 2011-2020 / Trần Đăng Khâm, Vũ Thị Thúy Vân // Ngân hàng .- 2019 .- Số 13 .- Tr. 37-44 .- 332.64 597
Tổng quan thị trường chứng khoán Việt Nam; Đánh giá vai trò của thị trường chứng khoán VN trong bối cảnh tái cấu trúc thị trường tài chính.
8358 Kinh nghiệm phát triển thị trường trái phiếu doanh nghiệp của một số quốc gia trên thế giới từ khía cạnh chính sách / Trần Thị Thu Hiền // Ngân hàng .- 2019 .- Số 12 .- Tr. 45-50 .- 332
Đề cập đến kinh nghiệm phát triển thị trường trái phiếu doanh nghiệp Hàn Quốc, Thái Lan và bài học kinh nghiệm trong việc ban hành các chính sách đối với thị trường trái phiếu doanh nghiệp Việt Nam.
8359 An toàn bảo mật tại các ngân hàng thương mại Việt Nam / Hạ Thị Thiều Dao // Ngân hàng .- 2019 .- Số 12 .- Tr. 21-29 .- 332.12
Phân tích tình hình đảm bảo an ninh thông tin, hương đến phòng chống tội phạm sử dụng công nghệ cao tại Việt Nam. Từ đó đưa ra một số gợi ý cho các NHTM nhằm đảo bảo các yêu cầu an nih, bảo mật.
8360 Phân tích hoạt động của các tổ chức tài chính vi mô Việt Nam / Lê Văn Luyện, Nguyễn Đức Hải // Ngân hàng .- 2019 .- Số 12 .- Tr. 16-20 .- 332.1
Trình bày cơ sở lý thuyết; thực trạng hoạt động của các tổ chức tài chính vi mô Việt Nam; Đề xuất khuyến nghị.





