CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Quản Trị Kinh Doanh
8221 Hoạt động bảo hiểm tài sản và thiệt hại tại các doanh nghiệp bảo hiểm ở Việt Nam : thực trạng và giải pháp / Hoàng Mạnh Cừ, Đình Quang Dương // Nghiên cứu Tài chính Kế toán .- 2019 .- Số 192 .- Tr. 31-34 .- 368
Thực trạng hoạt động bảo hiểm tài sản và thiệt hại tại các doanh nghiệp bảo hiểm ở Việt Nam; Đánh giá thực trạng hoạt động bảo hiểm tài sản và thiệt hại tại các doanh nghiệp bảo hiểm ở Việt Nam; Giải pháp đẩy mạnh hoạt động bảo hiểm tài sản và thiệt hại tại các doanh nghiệp bảo hiểm ở Việt Nam.
8222 Khả năng thanh toán của doanh nghiệp - góc nhìn từ các doanh nghiệp xây dựng niêm yết Việt Nam / Nguyễn Thị Tuyết // Nghiên cứu Tài chính Kế toán .- 2019 .- Số 192 .- Tr.35-37 .- 382.15
Dựa trên khảo sát 72 doanh nghiệp xây duwngjnieem yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam, phân tích thực trạng về khả năng thanh toán của nhóm doanh nghiệp này, từ đó đề xuất một số giải pháp nâng cao khả năng thanh toán cho các doanh nghiệp xây dựng niêm yết Việt Nam.
8223 Ảnh hưởng của chiến lược giá đến xây dựng và phát triển thương hiệu Viettel / Nguyễn Thị Nhung // Nghiên cứu Tài chính Kế toán .- 2019 .- Số 192 .- Tr. 38-40 .- 658
Trình bày căn cứ cơ bản của chiến lược giá; thực trạng vận dụng chính sách giá trong xây dựng và phát triển thương hiệu Viettel; Một số giải pháp vận dụng chiến lược giá trong xây dựng và phát triển thương hiệu Viettel.
8224 Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn kinh doanh tại Công ty Cổ phần Mía đường Sơn La / Nguyễn Ngọc Phú // Nghiên cứu Tài chính Kế toán .- 2019 .- Số 192 .- Tr. 41-44 .- 658
Phân tích, đánh giá thực trạng hoạt động sử dụng vốn kinh doanh tại Công ty Cổ phần Mía đường Sơn La dựa trên số liệu được cung cấp tại chi nhánh và số liệu tác giả khảo sát thực tế về thực trạng công tác sử dụng vốn kinh doanh. Từ đó đề xuất một số giải pháp nhằm nâng cao chỉ số ROE tại Công ty.
8225 Phân tích hiệu quả hoạt động của ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam giai đoạn 2007-2018 / Lê Thị Thúy // Nghiên cứu Tài chính Kế toán .- 2019 .- Số 192 .- Tr. 50-54 .- 658
Phân tích rõ về hiệu quả hoạt động của ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam giai đoạn 2007-2018.
8226 Hạn chế của chính sách về vốn đối với doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ Việt Nam / Nguyễn Ánh Nguyệt // Nghiên cứu Tài chính Kế toán .- 2019 .- Số 192 .- Tr. 55-57 .- 368
Thực trạng quy mô vốn các doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ sau Nghị định 73 có hiệu lực; một số tồn tại; nguyên nhân của các tồn tại; kết luận.
8227 Nhận diện các hình thức chuyển giá của các công ty đa quốc gia tại Việt Nam / Lê Thanh Hà // Nghiên cứu Tài chính Kế toán .- 2019 .- Số 192 .- Tr. 58-61 .- 658
Đề cập chuyển giá của các công ty đa quốc gia; các hình thức chuyển giá của các công ty đa quốc gia; kết luận.
8228 Xu hướng phát triển tín dụng tiêu dùng dưới tác động của cuộc cách mạng 4.0 / Nguyễn Thị Minh // Nghiên cứu Tài chính Kế toán .- 2019 .- Số 192 .- Tr. 62-64 .- 658
Nhận diện cuộc cách mạng 4.0; những tác động của cuộc cách mạng công nghiệp đến xu hướng của phát triển tín dụng tiêu dùng; giải pháp và kiến nghị.
8229 Kinh nghiệm của Trung Quốc và Hàn Quốc về khai thác nguồn lực tài chính từ đất đai và bài học rút ra đối với Việt Nam / Bạch Thị Thanh Hà, Nguyễn Thị Hà // Nghiên cứu Tài chính Kế toán .- 2019 .- Số 192 .- Tr. 65-68 .- 658
Trình bày kinh nghiệm của Trung Quốc, Hàn Quốc và một số gợi ý cho Việt nam trong quản lý đất đai hiện nay.
8230 Huy động nguồn tài chính cho giáo dục Đại học Công lập ở Việt Nam : thực trạng và khuyến nghị / Nguyễn Bá Linh // Nghiên cứu Tài chính Kế toán .- 2019 .- Số 192 .- Tr. 69-73 .- 332.1
Trình bày thực trạng huy động nguồn tài chính cho giáo dục Đại học Công lập ở Việt Nam; một số kết quả và khuyến nghị huy động nguồn tài chính cho giáo dục Đại học Công lập ở Việt Nam.





