CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

Khoa Quản Trị Kinh Doanh

  • Duyệt theo:
8221 Phát huy vai trò của Fintech trong thanh toán không dùng tiền mặt tại Việt Nam / Đỗ Thị Hà Thương, Trần Nguyên Cẩm Lai // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2019 .- Số 17(530) .- Tr. 10-13 .- 332.4

Đánh giá sự phát triển của Fintech và tác động của Fintech đối với lĩnh vực thanh toán tại Việt nam, từ đó nêu ra một số đề xuất nhằm phát huy vai trò của Fintech đối với lĩnh vực thanh toán không dùng tiền mặt khu vực nông thôn Việt Nam.

8222 Khả năng phát triển cho vay trực tuyến tại Việt Nam / Lê Anh Tùng, Phạm Mai Ngân, Nguyễn Thị Kim Oanh // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2019 .- Số 17(530) .- Tr. 14-18 .- 332.1

Điểm lại một số ưu điểm của P2P lending, thực tiễn P2P lending trên thế giưới, những thách thức và rủi ro của hình thức cho vay này, đồng thời đánh giá khả năng phát triển P2P lending tại Việt Nam.

8223 Quan hệ giữa tín dụng và tăng trưởng kinh tế sau khủng hoảng tài chính : vấn đề rút ra từ những nghiên cứu quốc tế nổi bật / Nguyễn Thị Hòa // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2019 .- Số 17(530) .- Tr. 19-23 .- 332.1

Bài viết điểm lại một số nghiên cứu quốc tế điển hình về mối quan hệ giữa hai biến số này, từ đó rút ra một số kết luận đáng chú ý trong quan hệ giữa tín dụng và tăng trưởng kinh tế sau khủng hoảng tài chính.

8224 Giải pháp mở rộng hoạt động cho vay đối với nông nghiệp công nghệ cao trong giai đoạn hiện nay / Nguyễn Cảnh Hiệp // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2019 .- Số 17(530) .- Tr. 24-30 .- 332.1

Phân tích các tồn tại trong hoạt động cho vay đối với các dự án, phương án sản xuất kinh doanh sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, bài viết chỉ ra những nguyên nhân cơ bản của các tồn tại nói trên, từ đó đề xuất một số kiến nghị nhằm mở rộng hoạt động cho vay của các NHTM đối với lĩnh vực này trong thời gian tới.

8225 Gìn giữu niềm tin của người gửi tiền / Hiền Anh // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2019 .- Số 17(530) .- Tr. 31-33 .- 332.4

Trình bày truyền thống chính sách Bảo hiểm tiền gửi là yêu cầu hàng đầu; thúc đẩy hiệu quả tuyên truyền chính sách Bảo hiểm tiền gửi tại Việt Nam.

8226 Giải pháp phát triển bền vững ngành khai thác thủy sản / Nguyễn Châu Thoại, Lê Thị Xoan // Tài chính doanh nghiệp .- 2019 .- Số 8 .- Tr. 19-21 .- 658

Tổng quan về ngành khai thác thủy sản ở Việt Nam, những thuận lợi và khó khăn; một số gợi ý chính sách.

8227 Hiệu quả của quỹ tín dụng nhân dân trong hoạt động tài chính vi mô / Trần Trọng Triết // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2019 .- Số 15(528) .- Tr. 20-23 .- 332.12

Trình bày vai trò của quỹ tín dụng nhân dân trong hoạt động tài chính vi mô và định hướng phát triển hệ thống quỹ tín dụng nhân dân trong thời gian tới.

8228 Các yếu tố ảnh hưởng đến tăng trưởng tín dụng vi mô / Hà Văn Dương // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2019 .- Số 15(528) .- Tr. 24-28 .- 332.1

Đánh giá sự ảnh hưởng của các yếu tố đến tăng trưởng tín dụng vi mô của các tổ chức TCVM chính thức được Ngan hàng nhà nước VN cấp phép hoạt động. Qua mô hình hồi quy dữ liệu bảng được thực hiện trong giai đoạn 2010-2017, nghiên cứu cho thấy suất sinh lời của vốn chủ sở hữu, tỷ lệ vốn huy động so với dư nợ cho vay có tác động tiêu cực, trong khi tăng trưởng quy mô của tổ chức TCVM chính thức tác động tích cực đến tốc độ tăng trưởng tín dụng vi mô. Trên cơ sở đó, đề xuất các khuyến nghị nhằm thúc đẩy tăng trưởng TDVM của các tổ chức TCVM chính thức tại Việt Nam.

8229 Kinh nghiệm từ mô hình nhóm tự giúp đỡ trong phát triển tài chính vi mô tại Ấn Độ : gợi ý cho Việt Nam / Nguyễn Thị Mỹ Dung, Đinh Thị Mỹ Hạnh // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2019 .- Số 15(528) .- Tr. 29-34 .- 332.1

Khái quát về tài chính vi mô và mô hình tự giúp đỡ SHGs tại Ấn Độ; quá trình phát triển của nhóm tự giúp đỡ SHGs tại Ấn Độ; thực trạng mô hình nhóm tự giúp đỡ SHGs liên kết ngân hàng (SBLP) tại Ấn Độ hiện nay; vai trò của SHGs với phát triển nông thôn; gợi ý cho Việt Nam.