CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

Khoa Quản Trị Kinh Doanh

  • Duyệt theo:
7021 Động lực làm việc của cán bộ, công chức trên địa bàn huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai / Trần Văn Dũng // .- 2019 .- Số 717 .- Tr. 107 – 109 .- 658

Nghiên cứu, phân tích 05 yếu tố ảnh hưởng đến động lực làm việc của cán bộ, công chức các cơ quan hành chính nhà nước huyện Nhơn Trạch gồm: Sự quan tâm và thừa nhận của lãnh đạo; Công việc phù hợp và địa vị xã hội; Cơ hội đào tạo và thăng tiến; Môi trường làm việc và sự ổn định của công việc; Thu thập và phúc lợi. Tác giả đề xuất một số kiến nghị để cải thiện động lực làm việc của các bộ, công chức trên địa bàn.

7022 Khả năng áp dụng mô hình kinh tế tuần hoàn cho ngành nhựa ở Việt Nam / Đào Văn Hiền, Nguyễn Thị Mai // Môi trường .- 2020 .- Số 7 .- Tr. 33-35 .- 330

Tình hình rác thải nhựa ở Việt Nam; Khả năng áp dụng mô hình kinh tế tuần hoàn trong ngành nhựa; Đề xuất giải pháp áp dụng mô hình kinh tế tuần hoàn trong ngành nhựa.

7023 Kinh nghiệm của thế giới và đề xuất các giải pháp thúc đẩy thực hiện sản xuất, tiêu dùng bền vững ở Việt Nam / Trần Thị Giang, Lê Thị Phượng // Môi trường .- 2020 .- Số 7 .- Tr. 64-66 .- 330

Kinh nghiệm của thế giới về thực hiện sản xuất và tiêu dùng bền vững; Một số giải pháp thúc đẩy sản xuất và tiêu dùng bền vững Việt Nam.

7024 Cải cách hành chính góp phần nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước, đáp ứng yêu cầu của nhân dân và doanh nghiệp / Nguyễn Thị Phương Hoa // Tài nguyên & Môi trường .- 2020 .- Số 14(340) .- Tr. 12-15 .- 330

Những kết quả tích cực đạt được; Bài học kinh nghiệm trong triển khai cải cách hành chính; Một số nhiệm vụ trọng tâm về cải cách hành chính giai đoạn 2021-2030.

7025 Tạo sự chuyển biến mạnh mẽ, rõ nét trong cải cách thủ tục hành chính về đất đai / Quang Minh // Tài nguyên & Môi trường .- 2020 .- Số 14(340) .- Tr. 25-26 .- 330

Cải cách hành chính hướng đến người dân và doanh nghiệp; Đẩy mạnh cải cách hành chính, trọng tâm là cải cách thủ tục hành chính.

7026 Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất nông nghiệp / NCS. Nguyễn Xuân Thanh // Tài nguyên & Môi trường .- 2020 .- Số 14(340) .- Tr. 27-29 .- 330

Các nghiên cứu về chuyển đổi mục đích sử dụng đất nông nghiệp; Mô hình nghiên cứu đề xuất; Định nghĩa các biến số và thang đo; Phương pháp phân tích dữ liệu; Kết luận.

7027 Xây dựng chiến lược phát triển ngành Đo đạc và bản đồ / Phương Chi // Tài nguyên & Môi trường .- 2020 .- Số 15(341) .- Tr. 12-13 .- 658

Nhìn lại những thành tựu nổi bật của Chiến lược 33 và hướng đến mục tiêu năm 2030, tầm nhìn 2040 nhằm đáp ứng yêu cầu cung cấp thông tin dữ liệu sản phẩm đầy đủ, chính xác, kịp thời phục vụ quản lý nhà nước, phát triển kinh tế xã hội, bảo đảm quốc phòng-an ninh và các nhiệm vụ xây dựng, vận hành hạ tầng dữ liệu không gian địa lý quốc gia.

7028 Những hạn chế trong tiếp cận đất đai của các doanh nghiệp tại Việt Nam / ThS. Ngô Thạch Thảo Ly, ThS. La Văn Hùng Minh // Tài nguyên & Môi trường .- 2020 .- Số 15(341) .- Tr. 37-39 .- 330

Hạn chế trong các hình thức tiếp cận đât đai; Hạn chế quyền theo các hình thức tiếp cận; Hạn chế quỹ đất để giao, cho thuê; Hạn chế trong tiếp cận thông tin đất đai; Quy trình thủ tục hành chính phức tạp.

7029 Nâng cao hiệu quả trong xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai / Đào Đình Đức, Bùi Nguyễn Thu Hà // Tài nguyên & Môi trường .- 2020 .- Số 15(341) .- Tr. 40-41 .- 658

Xác định mục tiêu cụ thể, từng bước giải quyết những thách thức, để nâng cao hiệu quả cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.