CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Quản Trị Kinh Doanh
6261 Sử dụng mô hình không gian trạng thái để xác định chu kỳ tài chính tại Việt Nam và một số khuyến nghị / Nguyễn Vũ Phương và các cộng tác // Ngân hàng .- 2020 .- Số 22 .- Tr. 8-15 .- 658
Trình bày khái niệm chu kỳ tài chính, mô hình không gian trạng thái chu kỳ tài chính, lựa chọn bộ số liệu để xác định chu kỳ tài chính tại Việt Nam, kết quả chu kỳ tài chính tại Việt Nam, một số khuyến nghị chính sách và kết luận.
6262 Phát triển nghiệp vụ ngân hàng cá nhân tại Việt Nam / Trần Thị Vân Anh // Ngân hàng .- 2020 .- Số 22 .- Tr. 23-29 .- 332.12
Quá trình hình thành Nghiệp vụ ngân hàng cá nhân; Khái niệm, đặc điểm và vai trò của nghiệp vụ ngân hàng cá nhân; Một số sản phẩm và dịch vụ của nghiệp vụ ngân hàng cá nhân; Thực trạng và khả năng phát triển nghiệp vụ ngân hàng cá nhân tại Việt Nam.
6263 Quản lý ngoại hối đối với giao dịch vãng lai tại Việt Nam trong điều kiện phát triển nền kinh tế số / Phạm Thị Hoàng Anh và nhóm nghiên cứu // Ngân hàng .- 2020 .- Số 19 .- Tr. 2-10 .- 332.1
Đánh giá những kết quả, tồn tại và nguyên nhân liên quan đến hoạt động quản lý đối với giao dịch vãng lai; đề xuất định hướng và khuyến nghị chính sách liên quan đến hoạt động quản lý đối với các giao dịch vãng lai trong bối cảnh nền kinh tế số.
6264 Đo lường rủi ro danh mục cho vay tại các ngân hàng thương mại Việt Nam / Nguyễn Bích Ngân // Ngân hàng .- 2020 .- Số 19 .- Tr. 11-17 .- 332.12
Tổng quan các nghiên cứu về phường pháp đo lường rủi ro danh mục cho vay tại các ngân hàng thương mại; Thực trạng đo ường rủi ro danh mục cho vay tại các ngân hàng thương mại VN; Mô phỏng đo lường rủi ro danh mục cho vay tại các ngân hàng thương mại theo phương pháp FIRB của Basel II; Khuyến nghị đối với các NHTM Việt Nam về đo lường rủi ro danh mục cho vay.
6265 Nhân tố tác động đến tăng trưởng tín dụng của các ngân hàng thương mại Việt Nam / Nguyễn Văn Thọ, Nguyễn Ngọc Linh // Ngân hàng .- 2020 .- Số 19 .- Tr.18-25 .- 332.12
Trình bày tình hình tín dụng ngân hàng trong nền kinh tế; các nhân tố tác động đến tăng trưởng tín dụng của các ngân hàng thương mại; mô hình, dữ liệu và phương pháp nghiên cứu; kết quả nghiên cứu; một số kiến nghị; hạn chế và hướng nghiên cứu tiếp theo.
6266 Phòng chống rửa tiền trong lĩnh vực tài chính ngân hàng: kinh nghiệm của Singapore và bài học đối với Việt Nam / Đặng Thị Nhàn, Vương Phương Linh // Ngân hàng .- 2020 .- Số 19 .- Tr. 41-46 .- 332.12
Trình bày các quy định về phòng chống rửa tiền trong lĩnh vực tài chính ngân hàng của Singapore và một số bài học rút ra từ kinh nghiệm của Singapore.
6267 Điều hành tỷ giá : những vấn đề lý luận và một số khuyến nghị chính sách / Nguyễn Trọng Tài // Ngân hàng .- 2020 .- Số 18 .- Tr. 2-8 .- 332.1
Tầm quan trọng của việc điều hành tỉ giá; các nhân tố tác động đến tỉ giá; vấn đề lựa chọn chế độn tỉ giá; một số khuyến nghị.
6268 Quản trị quan hệ khách hàng của ngân hàng thương mại / Nguyễn Hoàng Giang, Phạm Thị Vân Anh, Bùi Trần Huy Khánh // Ngân hàng .- 2020 .- Số 18 .- Tr. 20-28 .- 658.15
Trình bày cơ sở lý luận và phương pháp nghiên cứu; Nghiên cứu điển hình hoạt động CRM tại Trung tâm hỗ trợ khách hàng VCB; Đánh giá hiệu quả hoạt động CRM củaTrung tâm hỗ trợ khách hàng VCB; Bài học kinh nghiệm.
6269 Tài chính số : cơ hội và thách thức đối với thị trường tài chính Việt Nam / Nguyễn Thành Phương // Ngân hàng .- 2020 .- Số 18 .- Tr. 29-33 .- 332.1
Trình bày tài chính số và thị trường tài chính; ứng dụng tài chính số trên thị trường tài chính VN; cơ hội và thách thức trong ứng dụng tài chính số trên thị trường tài chính VN; đề xuất.
6270 Kinh nghiệm từ cơ chế thử nghiệm đối với Fintech trong lĩnh vực ngân hàng của Malaysia và một số khuyên nghị / Lưu Minh Sang, Lê Thị Thùy Dương // Ngân hàng .- 2020 .- Số 18 .- Tr. 54-59 .- 332.12
Khái quát về cơ chế thứ nghiệm đối với Fintech; kinh nghiệm của Malaysisa về Sandbox đối với Fintech; Một số đề xuất, khuyến nghị.





