CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Quản Trị Kinh Doanh
12181 Những chuyển biến từ chính sách kinh tế “Abenomics” của Nhật Bản / TS. Trần Thị Vân Anh // Tài chính .- 2014 .- Số 3(593) tháng 3 .- Tr 95-96 .- 330
Bài viết đưa ra những vấn đề mà Nhật Bản phải đối mặt khi tiến hành các biện pháp điều chỉnh chính sách tài khóa trong bối cảnh nền kinh tế thế giới vẫn đang trong giai đoạn phục hồi sau khủng hoảng nợ cộng.
12182 Chính sách thuế - công cụ quản lý & điều tiết thi trường: Sử dụng chính sách thuế để khuyến khích TTCK phát triển hiệu quả và lành mạnh / ThS. Vũ Chi Mai // Chứng khoán Việt Nam .- 2014 .- Số 185 tháng 3 .- Tr. 3-7 .- 658.153
Trình bày các chính sách thuế trên TTCK Việt Nam hiện nay, đánh giá những ảnh hưởng của chính sách thuế đối với TTCK Việt Nam, một số đề xuất về chính sách thuế nhằm thúc đẩy sự phát triển TTCK Việt Nam.
12183 Thuế trên Thị trường chứng khoán Việt Nam / Đỗ Thị Hương Lan // Chứng khoán Việt Nam .- 2014 .- Số 185 tháng 3 .- Tr. 8-10 .- 658.153
Giới thiệu đối tượng nộp thuế, thu nhập chịu thuế, căn cứ tính thuế và thuế suất.
12184 Thuế chuyển nhượng chứng khoán: Kinh nghiệm quốc tế và lộ trình hoàn thiện ở Việt Nam / Nguyễn Thanh Huyền, Lê Thu Trang // Chứng khoán Việt Nam .- 2014 .- Số 185 tháng 3 .- Tr. 11-16 .- 658.153
Đề cập đến thuế chuyển nhượng chứng khoán trên thế giới từ góc nhìn của một số nhóm nghiên cứu, kinh nghiệm quốc tế về những ảnh hưởng của nó tới sự phát triển của TTCK và lộ trình hoàn thiện ở Việt Nam.
12185 Hướng đến mục tiêu tăng trưởng ổn định / Lê Minh // Chứng khoán Việt Nam .- 2014 .- Số 185 tháng 3 .- Tr. 48-50 .- 330
Triển vọng phục hồi ổn định của kinh tế Mỹ, tình hình các nền kinh tế khác còn những lo ngại và chú trọng hơn vào thúc đẩy tăng trưởng.
12186 Thuế giao dịch tài chính / ThS. Nguyễn Thu Hiền // Chứng khoán Việt Nam .- 2014 .- Số 185 tháng 3 .- Tr. 56-57 .- 658.153
Trình bày các loại thuế giao dịch tài chính, chứng khoán, lãi vốn, tính toán lãi vốn chịu thuế.
12187 Tác động đòn bẩy, nợ đáo hạn đến quyết định đầu tư của doanh nghiệp Việt Nam / Trần Thị Thùy Linh, Tạ Thị Thúy // Phát triển kinh tế .- 2014 .- Số 281 tháng 3 .- Tr. 2-19 .- 332.1
Phân tích ảnh hưởng của quyết định tài trợ đối với đầu tư, kiểm tra mối quan hệ giữa đòn bẩy, cấu trúc nợ đáo hạn, cơ hội tăng trưởng và đầu tư. Sử dụng mô hình system-based gồm 3 mô hình cấu trúc: đòn bẩy, nợ đáo hạn, đầu tư là biến nôi sinh.
12188 Đánh giá tác động giữa vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài và tăng trưởng kinh tế tại Việt Nam / Phạm Thị Hoàng Anh, Lê Hà Thu // Phát triển kinh tế.- 2014 .- 2014 .- Số 281 tháng 3 .- Tr. 37-56 .- 658.15
Bài viết nghiên cứu sử dụng mô hình VAR để phân tích mối quan hệ giữa FDI và tăng trưởng kinh tế tại Việt Nam.
12189 Các nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động mua lại doanh nghiệp tại một số nền kinh tế khu vực châu Á- Thái Bình Dương / Đặng Hữu Mẫn, Hoàng Dương Việt Anh // Phát triển kinh tế .- 2014 .- Số 281 tháng 3 .- Tr. 76-93 .- 658
Nghiên cứu ảnh hưởng của hoạt động mua lại doanh nghiệp đến lợi tức cổ phiếu của doanh nghiệp mục tiêu, từ đó phát hiện những nhân tố quyết định đến hoạt động mua lại tại một số nền kinh tế thuộc khu vực châu Á – Thái Bình Dương.
12190 Trao đổi về phương pháp lập báo cáo dòng tiền trong đánh giá và lựa chọn dự án đầu tư / TS Vũ Văn Ninh // Tài chính doanh nghiệp .- 2014 .- Số 3 tháng 3 .- Tr. 16-19 .- 658
Trình bày các phương pháp xác định dòng tiền vào của dự ansnhuw Phương phap struwcj tiếp và gián tiếp.





