CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Quản Trị Kinh Doanh
11061 Vấn đề xử lý chệnh lệch tỷ giá hối đoái theo quy định hiện hành / TS. Nguyễn Thị Ngọc Lan // Tài chính .- 2016 .- Số 635 tháng 6 .- Tr. 101-102 .- 332.45
Đề cập đến một số vấn đề liên quan đến tỷ giá hối đoái và đưa ra một số nghiệp vụ phát sinh mà doanh nghiệp cần quan tâm trong quâ trình thực hiện hợp đồng với các đối tác nước ngoài.
11062 Giải pháp phát triển nguồn nhân lực ngành dịch vụ logistics Việt Nam / ThS. Nguyễn Thành Nam // Tài chính .- 2016 .- Số 635 tháng 6 .- Tr.113-114 .- 338.095 97
Khái quát về thực trạng nguồn nhân lực trong các công ty cung ứng dịch vụ logistics tại Việt nam và đề xuất một số kiến nghị nhằm phát triển nguồn nhân lực cho khối dịch vụ này.
11063 Thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Thái Nguyên: cơ hội và thách thức / ThS. Nguyễn Thị Thu Hà, Dương Thùy Linh // Tài chính .- 2016 .- Số 635 tháng 6 .- Tr. 72-73 .- 658.4
Phân tích những cơ hội và thách thức trong thu hút nguồn vối FDI đối với quốc gia nói chung và đối với Thái Nguyên nói riêng, từ đó đề xuất những giải pháp giúp Thái Nguyên thu hút hiệu quả nguồn vốn này trong thời gian tới.
11064 Quản trị công ty của các doanh nghiệp Việt Nam trong bối cảnh cộng đồng kinh tế Asean: Thực trạng và kiến nghị / Nguyễn Thị Thủy // Kinh tế & phát triển .- 2016 .- Số 229 tháng 7 .- Tr. 26-34 .- 658
Trình bày cách nhận diện những rào cản đối với việc nâng cao năng lực quản trị công ty ở Việt Nam và đưa một số kiến nghị nhằm nâng cao năng lực quản trị công ty Việt Nam.
11065 Các nhân tố tác động đến sự tin tưởng của khách hàng trong mua hàng trực tuyến / Nguyễn Hữu Khôi, Hồ Huy Tựu // Kinh tế & phát triển .- 2016 .- Số 229 tháng 7 .- Tr. 60-70 .- 658.85
Trình bày cách hướng đến việc xây dựng một mô hình toàn diện các nhân tố ảnh hưởng đến sự tin tưởng của khách hàng đối với việc eStore (cửa hàng trực tuyến) và đề xuất một số hướng giải pháp nhằm xây dựng và nâng cao sự tin tưởng của khách hàng đối với các cửa hàng trực tuyến.
11066 Nhân tố tác động đến thái độ của người tiêu dùng đối với sản phẩm điện thoại thông minh iPhone / Nguyễn Hiền Anh // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2016 .- Số 469 tháng 5 .- Tr.53-55 .- 658.4
Nghiên cứu những nhân tố tác động đến thái độ cuẩ người tiêu dùng tại Hà Nội đối với sản phẩm điện thoại thông minh Iphone của Apple và mối liên hệ của những nhân tố này với nhau.
11067 Marketing sự kiện: Một công cụ cơ bản cho các nhà dịch vụ tư vấn marketing / Đinh Văn Hưởng // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2016 .- Số 469 tháng 5 .- Tr.59-62 .- 658.8
Trình bày qui trình lập kế hoạch marketing cho một sự kiện, hệ thống công cụ của marketing sự kiện và hệ thống truyền thông sự kiện.
11068 Giải pháp phát triển thương hiệu cho các doanh nghiệp may mặc Việt Nam / NCS. Nguyễn Hoàng Giang // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2016 .- Số 471 tháng 6 .- Tr. 17-19 .- 658.827
Thực trạng phát triển thương hiệu của các doanh nghiệp may mặc Việt Nam; khảo sát thực trạng tiêu dùng sản phẩm dệt may Việt; Giải pháp phát triển thương hiệu cho các doanh nghiệp may mặc VN.
11069 Quản trị chuỗi cung ứng trong doanh nghiệp / ThS. Lê Trọng Bình // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2016 .- Số 471 tháng 6 .- Tr. 32-34 .- 658.7
Trình bày định nghĩa quản trị chuỗi cung ứng, hiệu quả quản trị chuỗi cung ứng và giải pháp quản trị chuỗi cung ứng.
11070 Marketing trên thiết bị di động: xu hướng phát triển của các doanh nghiệp thương mại điện tử Việt Nam / ThS. Nguyễn Phan Anh // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2016 .- Số 471 tháng 6 .- Tr. 56-98 .- 658.8
Trình bày thực trạng và tiềm năng dành cho marketing trên thiết bị di động và một số giải pháp marketing trên thiết bị di động cho sự phát triển của các doanh nghiệp thương mại điện tử.





