CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

Khoa Quản Trị Kinh Doanh

  • Duyệt theo:
10821 Một số vấn đề về hiệu quả kinh tế - xã hội trong thương mại / Trang Thị Tuyết // Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương .- 2016 .- Số 479 tháng 10 .- Tr. 56-57,46 .- 330

Trình bày khái niệm hiệu quả kinh tế - xã hội trong thương mại và tiêu chuẩn kinh tế - xã hội trong thương mại.

10822 Phân tích tác động của ODA và FDI lên tăng trưởng kinh tế Việt Nam / Nguyễn Hoàng Thụy Bích Trâm, Quách Doanh Nghiệp // Kinh tế & phát triển .- 2016 .- Số 232 tháng 10 .- Tr. 2 - 10 .- 330

Phân tích hiệu quả sử dụng nguồn lực trong nước, đồng thời sử dụng phương pháp luận vững chắc kiểm định giới hạn ARDL để tìm ra ước lượng tác động ngắn hạn và dài hạn của những dòng vốn này lên tăng trưởng cho Việt Nam.

10823 Mô hình định giá tài sản với nhân tố rủi ro thông tin tại Việt Nam / Nguyễn Việt Dũng, Nguyễn Thị Ngọc Lan // Kinh tế & phát triển .- 2016 .- Số 232 tháng 10 .- Tr. 11-18 .- 332.190597

Xây dựng và kiểm định một mô hình định giá tài sản với nhân tố rủi ro thông tin cho các cổ phiếu niêm yết trên sở giao dịch chứng khoán Tp. HCM. Mô hình được xây dựng theo cách tiếp cận danh mục mô phỏng nhân tố.

10824 Sử dụng hồi quy số liệu mảng đa bậc nghiên cứu vai trò của xuất khẩu và đào tạo lao động trong chuyển dịch cơ cấu lao động ngành tại Việt Nam / Nguyễn Thị Minh, Vũ Thị Hương, Nguyễn Thị Thảo // Kinh tế & phát triển .- 2016 .- Số 232 tháng 10 .- Tr. 19-27 .- 382

Đưa ra mô tả về thực trạng dịch chuyển cơ cấu lao động giữa các ngành của VN; Xây dựng và ước lượng mô hình số liệu mảng đa bậc nhằm đưa ra các đánh giá định lượng và một số kết luận và khuyến nghị chính sách.

10825 Mô hình cân đối liên ngành mở rộng - ứng dụng trong phân tích thu nhập và việc làm của nền kinh tế / Nguyễn Mạnh Toàn, Ông Nguyên Chương // Kinh tế & phát triển .- 2016 .- Số 232 tháng 10 .- Tr. 28-38 .- 330.019

Giới thiệu ứng dụng mô hình cân đối liên ngành mở rộng nhằm lượng hóa các nhân tử thu nhập và việc làm dựa trên dữ liệu bảng I/O năm 2012 của VN và các số liệu liên quan khác; từ đó đưa ra một số hàm ý chính sách nhằm thúc đẩy tạo việc làm và thu nhập trong bối cảnh hiện nay.

10826 Cổ phần hoa doanh nghiệp nhà nước: Chặng đường 2011-2015 và định hướng 2016-2020 / Đặng Quyết Tiến // Tài chính .- 2016 .- Số 642 tháng 10 .- Tr. 6-9 .- 658

Trình bày quá trình tái cơ cấu doanh nghiệp nhà nước giai đoạn 2011-2015, từ đó đề xuất một số giải pháp cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước cho giai đoạn 2016-2020.

10829 Hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước sau thực hiện cổ phần hóa / ThS. Nguyễn Duy Long // Tài chính .- 2016 .- Số 642 tháng 10 .- Tr. 19-21 .- 658

Trình bày tình hình hoạt động doanh nghiệp nhà nước sau cổ phần hóa, những hạn chế - tồn tại và một số giải pháp.

10830 Giải pháp đẩy mạnh cổ phần hóa, thoái vốn nhà nước tại doanh nghiệp / ThS. Trịnh Đức Chiều // Tài chính .- 2016 .- Số 642 tháng 10 .- Tr. 24-27 .- 658

Trình bày kết quả cổ phần hóa và thoái vốn nhà nước tại doanh nghiệp và giải pháp đảy mạnh cổ phần hóa, thoái vốn nhà nước tại doanh nghiệp trong thời gian tới.