CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Quản Trị Kinh Doanh
10811 Thị trường sản phẩm của các làng nghệ và làng nghề ở Thừa Thiên Huế / Hồ Thắng, Mai Chiếm Tuyến, Hoàng Triệu Huy // Nghiên cứu kinh tế .- 2016 .- Số 10 (461) tháng 10 .- Tr. 54-62 .- 658.872
Phân tích thị trường tiêu thụ sản phẩm của các làng nghề và làng nghề ở Thừa Thiên Huế và đề xuất các giải pháp nhằm phát triển thị trường cho các làng nghệ và làng nghề trên địa bàn tỉnh.
10812 Phát triển làng nghề vùng đồng bằng sông Hồng / Đỗ Việt Hùng // Nghiên cứu kinh tế .- 2016 .- Số 10 (461) tháng 10 .- Tr. 70-80 .- 680.09 597
Trình bày thực trạng và đưa ra một số giải pháp chủ yếu nhằm phát triển làng nghề vùng đồng bằng sông Hồng theo hướng bền vững như: hệ thống các giải pháp chung, các giải pháp khác nhằm thúc đẩy phát triển của các làng nghề một cách hiệu quả.
10813 Giải pháp nâng cao hiệu quả thu thuế đối với hộ kinh doanh cá thể / ThS. Nguyễn Thị Thu Huyền // Tài chính .- 2016 .- Số 643 tháng 10 .- Tr. 39-40 .- 658.153
Trình bày những tồn tại và cập về công tác quản lý thu thuế, từ đó đưa ra một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả thu thuế đối với hộ kinh doanh cá thể.
10814 Vai trò của công nghiệp quốc phòng trong đẩy mạnh công nghiệp hoạt, hiện đại hóa / Nguyễn Minh Khải, Nguyễn Thanh Bình // Nghiên cứu kinh tế .- 2016 .- Số 10 (461) tháng 10 .- Tr. 3-8 .- 330
Đánh giá tổng quát những đóng góp nổi bật của công nghiệp quốc phòng VN cho sự nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước trong bối cảnh nhập sâu trọng hiên nay và đề xuất một số ý kiến nhằm tiếp tục phát huy vai trò của công nghiệp quốc phòng.
10815 Hội nhập và những vấn đề cơ cấu của nền kinh tế Việt Nam / Chu Minh Hội, Thân Thị Thùy Dương // Nghiên cứu kinh tế .- 2016 .- Số 10 (461) tháng 10 .- Tr. 9-16 .- 330.597
Phân tích những vấn đề cơ cấu của nền kinh tế VN gần với quá trình hội nhập, nhằm cung cấp một cách nhìn chân thực hơn về những rủi ro hơn là cơ hội mà ác hiệp định thương mại thế hệ mới sẽ đưa tới cho kinh tế VN.
10816 Phát triển vốn đầu tư mạo hiểm ở Việt Nam: thành tựu, hạn chế và giải pháp / Lê Xuân Sang // Nghiên cứu kinh tế .- 2016 .- Số 10 (461) tháng 10 .- Tr. 17-24 .- 658.15
Phân tích tổng quan tình hình phát triển đầu tư mạo hiểm trên thế giới và thực trạng đầu tư mạo hiểm ở VN; từ đó đề xuất các định hướng, giải pháp chính sách cơ bản nhằm tạo điều kiện thu hút các nguồn vốn đầu tư mạo hiểm một cách bền vững, thúc đẩy phát triển công nghệ, khới sự doanh nghiệp công nghệ, ươm dưỡng môi trường sinh thái khởi nghiệp cũng như nâng cao tinh thần kinh doanh và tính năng động của doanh nghiệp nước nhà.
10817 Xây dựng con người văn hóa với tăng trưởng kinh tế ở Việt Nam / Trịnh Thị Ái Hoa // Nghiên cứu kinh tế .- 2016 .- Số 10 (461) tháng 10 .- Tr. 25-30 .- 330
Bàn về văn hóa và mối quan hệ giữa xây dựng con người văn hóa với tăng trưởng kinh tế ở Việt Nam.
10818 Phát triển kinh tế biển ở các tỉnh duyên hải miền trung nhìn từ đào tạo nguồn nhân lực / Võ Xuân Tiến // Nghiên cứu kinh tế .- 2016 .- Số 10 (461) tháng 10 .- Tr. 41-46 .- 658.3
Phân tích những bất cập, hạn chế của các cơ sở giáo dục đào tạo vùng duyên hải miền Trung trong quá trình cung cấp nguồn nhân lực phục vụ kinh tế biển và những giải pháp cần làm tốt để có thể thúc đẩy kinh tế phát triển trong tương lai.
10819 Những nhân tố ảnh hưởng đến thu nhập của các hộ dân khai thác hải sản xa bờ vùng duyên hải Nam Trung Bộ / Hoàng Hồng Hiệp // Nghiên cứu kinh tế .- 2016 .- Số 10 (461) tháng 10 .- Tr. 47-53 .- 330.124
Bằng mô hình kinh tế lượng, bài viết lượng hóa những nhân tố ảnh hưởng đến thu nhập của các hộ dân khai thác hải sản xa bờ vùng duyên hải Nam Trung Bộ; qua đó gợi mở một số hàm ý chính sách nhằm góp phần nâng cao thu nhập các hộ ngư dân khai thác hải sản xa bờ vùng duyên hải nam Trung Bộ trong thời gian tới.
10820 Các nhân tố tác động tới phát triển các khu công nghiệp theo hướng bền vững ở tỉnh Hải Dương / Trịnh Văn Thiện // Nghiên cứu kinh tế .- 2016 .- Số 10 (461) tháng 10 .- Tr. 63-69 .- 330.124
Đánh giá các yếu tố ảnh hưởng đến phát triển các khu công nghiệp theo hướng bền vững tại tỉnh Hải Dương, nhằm xá định đâu là yếu tố quan trọng tác động đến khả năng đạt được phát triển bền vững.





