CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Quản Trị Kinh Doanh
10771 Giải pháp đẩy mạnh hoạt động thanh toán không dùng tiền mặt ở Việt Nam / ThS. Nguyễn Minh Thủy // Tài chính .- 2016 .- Số 645 tháng 11 .- Tr. 56-57 .- 332.1
Trình bày việc nỗ lực hoàn thiện khung khổ pháp lý cho hoạt động thanh toán không dùng tiền mặt ở Việt Nam và giải pháp đẩy nhanh hoạt động thanh toán không dùng tiền mặt ở Việt Nam.
10772 Giải pháp nâng cao chất lượng giám sát quỹ tín dụng nhân dân qua phần mềm kết nối thông tin với Ngan hàng Nông nghiệp chi nhánh tỉnh, thành phố / ThS. Phạm Trường Giang // Ngân hàng .- 2016 .- Số 22 tháng 12 .- Tr.26-29 .- 332.12
Trình bày thực trạng công tác giám sát của NHNN đối với QTDND; Mục tiêu và giải pháp cho công tác giám sát của NHNN trong thời gian tới.
10773 Hành vi người gửi tiền và các yếu tố tác động đến hàng vi người gửi tiền trong hệ thống ngân hàng Việt Nam / // Ngân hàng .- 2016 .- Số 22 tháng 12 .- Tr. 8-12 .- 332.4
Trình bày tổng quanveef hành vi người gửi tiền và các yếu tố tác động tới hành vi người gửi tiền; Hành vi người gửi tiền trong hệ thống ngân hàng Việt Nam giai đoạn 2006-2014; Kết luận và đề xuất.
10774 Hoạt động của tổ chức cho vay bán buôn tài chính vi mô và kinh nghiệm quốc tế / ThS. Nguyễn Quang Phương // Ngân hàng .- 2016 .- Số 21 tháng 11 .- Tr. 51-54 .- 332.1
Cơ sở lý luận về tổ chức cho vay bán buôn tài chính vi mô (TCVM); Kinh nghieemh quốc tế về hoạt động của tổ chức cho vay bán buôn TCVM.
10775 Một số góp ý cho dự thảo nghị định về giao dịch bảo đảm, góc nhìn từ thực tiễn cấp tín dụng có bảo đảm / LS.Trần Quang Vinh, LS.TS. Bùi Đức Giang // Ngân hàng .- 2016 .- Số 21 tháng 11 .- Tr. 29-40 .- 332.12
Đề cập đến một số góp ý về một số nội dung còn có nhiều hạn chế hay khoảng trống trong quy định hiện hành.
10776 Ngân hàng số - hướng phát triển mới cho các ngân hàng thương mại tại Việt Nam / ThS. Vũ Hồng Thanh // Ngân hàng .- 2016 .- Số 21 tháng 11 .- Tr. 32-40 .- 332.12
Trình bày khái niệm ngân hàng số; Các xu hướng ngân hàng số trên thế giới; Thực trạng và xu thế ngân hàng số tại thị trường VN; Chiến lược và bài học phát triển ngân hàng số.
10777 Sử dụng phương pháp tham số trong đánh giá hiệu quả ngân hàng thương mại Việt Nam / Nguyễn Thu Nga // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2016 .- Số 481 tháng 11 .- Tr. 40-42 .- 332.12
Trình bày hiệu quả ngân hàng thương mại và các cách tiếp cận về hoạt động ngân hàng, phương pháp tham số trong đánh giá hiệu quả ngân hàng, áp dụng phương pháp tham số trong đánh giá hiệu quả ngân hàng thương mại VN.
10778 Tác động của cơ cấu vốn đến khả năng sinh lời của các doanh nghiệp TP. Đà Nẵng / ThS. Nguyễn Thị Thanh Thủy // Tài chính .- 2016 .- Số 645 tháng 11 .- Tr. 63-64 .- 658.15
Phân tích tác động của cơ cấu vốn (tỷ lệ nợ vay) đến khả năng sinh lời của các doanh nghiệp TP. Đà Nẵng, qua đó rút ra một số đề xuất trong công tác quản trị tài chính của DN.
10779 Xây dựng khuôn khổ chính sách an toàn vĩ mô cho hệ thống tài chính Việt Nam / ThS.Phạm Tiên Phong // Ngân hàng .- 2016 .- Số 21 tháng 11 .- Tr. 24-28 .- 332.1
Lý luận cơ bản về khuôn khổ chính sách an toàn vĩ mô và kinh nghiệm các nước trong việc xây dựng khuôn khổ chính sách an toàn vĩ mô; Thực trạng thị trường tài chính VN và sự cân thiết của khuôn khổ chính sách an toàn vĩ mô; Xây dựng khuôn khổ chính sách an toàn vĩ mô cho hệ thống tài chính Việt Nam.
10780 Xử lý nợ xấu - cách nhìn từ các nước trong khu vực và hàm ý cho Việt Nam / PGS.TS.Trần Thị Thanh Tú, ThS. TRương Thị Hoài Thơ // .- 2016 .- Số 22 tháng 12 .- Tr.44-50 .- 332.1
Tập trung nghiên cứu và phân tích kết quả hoạt động xử lý nợ xấu tại các quốc gia Đông Á, như Hàn Quốc, Malaysia, Indonesia và Thái lan; từ đó đưa ra những khuyến nghị phù hợp nhằm thúc đẩy tốc độ và tính hiệu quả của quá trình xử lý nợ xấu tại Việt Nam.





