CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Quản Trị Kinh Doanh
10771 Kiểm tra sức chịu đựng rủi ro lãi suất tại một số ngân hàng thương mại Việt Nam theo phương pháp phân tích độ nhạy / ThS. Nguyễn Thị Thu Trang // Ngân hàng .- 2016 .- Số 23 tháng 12 .- Tr. 27-33 .- 332.1
Đánh giá sức chịu đựng rủi ro lãi suất cho 4 ngân hàng thương mại và áp dụng theo phương pháp phân tích độ nhạy với 03 kịch bản lãi suất tăng trong năm 2016. Sức chịu đựng rủi ro được đánh giá thông qua tác động của lãi suất lên lợi nhuận ròng từ lãi, khả năng sinh lời và hệ số an toàn vốn của các ngân hàng.
10772 Giải pháp tín dụng ngân hàng thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế Nông nghiệp- Nông thôn từ thực tế tỉnh Bình Phước / TS. Nguyễn Văn Lâm // Ngân hàng .- 2016 .- Số 23 tháng 12 .- Tr. 34-47 .- 332.12
Trình bày khái quát hoạt động ngân hàng ở Bình Phước; bài học kinh nghiệm về thực hiện chính sách tín dụng nông nghiệp - nông thôn; mục tiêu và giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư vốn cho nông nghiệp, nông thôn giai đoạn đến năm 2020.
10773 Ảnh hưởng của rủi ro và năng lực cạnh tranh đến khả năng sinh lợi của các ngân hàng Việt Nam / Võ Xuân Vinh, Đặng Bửu Kiếm // Kinh tế & Phát triển .- 2016 .- Số 233 tháng 11 .- Tr. 96-105 .- 332.12
Nghiên cứu ảnh hưởng của các yếu tố, đặc biệt là rủi ro và năng lực cạnh tranh, đến khả năng sinh lợi của các ngân hàng thương mại Việt Nam giai đoạn 2006 – 2014. Tác giả sử dụng nhiều tiêu chí để đo lường rủi ro và năng lực cạnh tranh. Ngoài ra, nghiên cứu còn xem xét những yếu tố khác về đặc trưng ngành và yếu tố vĩ mô. Sử dụng phương pháp GMM hệ thống một bước, kết quả nghiên cứu cho thấy rủi ro có mối quan hệ ngược chiều với lợi nhuận và kết quả này là không đổi khi xem xét nhiều tiêu chí đại diện rủi ro cũng như lợi nhuận ngân hàng. Năng lực cạnh tranh được đo lường bởi chỉ số Lerner có mối quan hệ cùng chiều với lợi nhuận. Bên cạnh đó, những yếu tố đặc trưng ngành và yếu tố vĩ mô cũng cho thấy có ảnh hưởng đến lợi nhuận ngân hàng.
10774 Bàn về lãi suất cho vay của tổ chức tài chính với người nghèo / TS. Lê Kiên Cường // Tài chính .- 2017 .- Số 645 tháng 11 .- Tr. 60-62 .- 332.1
Hệ thống lại những quan điển trên thế giới về lãi suất cho vay của tổ chức tài chính đến người nghèo và chặng đường thực tế tại VN, từ đó đề xuất khuyến nghị này cho thời gian tới.
10775 Bàn về lãi suất cơ bản ở Việt Nam / ThS. Nguyễn Trần Ân // Ngân hàng .- 2017 .- Số 21 tháng 11 .- Tr. 17-23 .- 332.1
Phân tích thực trạng chính sách lãi suất của Ngân hàng nhà nước trong thời kỳ năm 2000-2015 bằng mô hình kinh tế lượng theo quy tắc Taylor để làm rõ hiệu quả của các loại lãi suất của NHNN, qua đó đề xuất ý kiến giải quết bài toán về lãi suất cơ bản.
10776 Giải pháp đẩy mạnh hoạt động thanh toán không dùng tiền mặt ở Việt Nam / ThS. Nguyễn Minh Thủy // Tài chính .- 2016 .- Số 645 tháng 11 .- Tr. 56-57 .- 332.1
Trình bày việc nỗ lực hoàn thiện khung khổ pháp lý cho hoạt động thanh toán không dùng tiền mặt ở Việt Nam và giải pháp đẩy nhanh hoạt động thanh toán không dùng tiền mặt ở Việt Nam.
10777 Giải pháp nâng cao chất lượng giám sát quỹ tín dụng nhân dân qua phần mềm kết nối thông tin với Ngan hàng Nông nghiệp chi nhánh tỉnh, thành phố / ThS. Phạm Trường Giang // Ngân hàng .- 2016 .- Số 22 tháng 12 .- Tr.26-29 .- 332.12
Trình bày thực trạng công tác giám sát của NHNN đối với QTDND; Mục tiêu và giải pháp cho công tác giám sát của NHNN trong thời gian tới.
10778 Hành vi người gửi tiền và các yếu tố tác động đến hàng vi người gửi tiền trong hệ thống ngân hàng Việt Nam / // Ngân hàng .- 2016 .- Số 22 tháng 12 .- Tr. 8-12 .- 332.4
Trình bày tổng quanveef hành vi người gửi tiền và các yếu tố tác động tới hành vi người gửi tiền; Hành vi người gửi tiền trong hệ thống ngân hàng Việt Nam giai đoạn 2006-2014; Kết luận và đề xuất.
10779 Hoạt động của tổ chức cho vay bán buôn tài chính vi mô và kinh nghiệm quốc tế / ThS. Nguyễn Quang Phương // Ngân hàng .- 2016 .- Số 21 tháng 11 .- Tr. 51-54 .- 332.1
Cơ sở lý luận về tổ chức cho vay bán buôn tài chính vi mô (TCVM); Kinh nghieemh quốc tế về hoạt động của tổ chức cho vay bán buôn TCVM.
10780 Một số góp ý cho dự thảo nghị định về giao dịch bảo đảm, góc nhìn từ thực tiễn cấp tín dụng có bảo đảm / LS.Trần Quang Vinh, LS.TS. Bùi Đức Giang // Ngân hàng .- 2016 .- Số 21 tháng 11 .- Tr. 29-40 .- 332.12
Đề cập đến một số góp ý về một số nội dung còn có nhiều hạn chế hay khoảng trống trong quy định hiện hành.





