CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Quản Trị Kinh Doanh
10461 Nghiên cứu cấu trúc kì hạn nợ của công ty tại Việt Nam / Trần Thị Thùy Linh & Nguyễn Thanh Nhã // Phát triển kinh tế .- 2017 .- Số 2 tháng 2 .- Tr. 20-43 .- 332.12
Nghiên cứu nhằm phân tích tác động của các nhân tố đến cấu trúc kì hạn nợ của công ty, cụ thể các nhân tố nội tại và nhân tố bên ngoài đến cấu trúc kì hạn nợ của các công ty niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM trong giai đoạn 2007–2015. Phương pháp hồi quy GMM hệ thống được sử dụng để kiểm định mô hình hồi quy. Kết quả nghiên cứu cho thấy kì hạn nợ của công ty chịu tác động của các nhân tố như: Quy mô, cơ hội tăng trưởng, tỉ lệ nợ, tính thanh khoản, biến động thu nhập, tài sản hữu hình. Trong số các nhân tố nội tại có tác động đến cấu trúc kì hạn nợ của công ty tại VN thì tài sản hữu hình có tác động mạnh nhất, công ty càng có nhiều tài sản hữu hình càng có nhiều cơ hội vay nợ dài hạn. Ngoài ra, công ty tại VN cũng sẽ vay nợ dài hạn nhiều hơn khi chênh lệch giữa tỉ suất sinh lời của trái phiếu chính phủ và tín phiếu tăng lên, nền kinh tế tăng trưởng tốt hơn, công ty có nhiều cơ hội để đầu tư phát triển.
10462 Khuyến nghị cách thức sử dụng công cụ hạn mức tín dụng trong điều hành chính sách tiền tệ / ThS. Trần Huy Tùng, ThS. Nguyễn Huyền Diệu // .- 2017 .- Số 7(427) tháng 4 .- Tr. 18-22 .- 332.12
Trình bày cơ sở lý luận của công cụ hạn mức tín dụng, phân tích cách thức sử dụng công cụ này tại Việt Nam trong giai đoạn 2011-2016, từ đó đề xuất khuyến nghị cho việc sử dụng công cụ này của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong tương lai.
10463 Hoàn thiện hệ thống thông tin quản lý tại các ngân hàng thương mại ở Việt Nam / TS. Nguyễn Danh Lương, Thái Mạnh Cường // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2017 .- Số 7(472) tháng 4 .- Tr. 12-17 .- 332.12
Trình bày những ván đề cơ bản của MIS, sự cần thiết của MIS, các vấn đề cần lưu ý khi triển khai hệ thống MIS, hệ thống báo cáo thống kê và báo cáo khác trong ngành ngân hàng; Thực trạng hệ thống thông tin quản lý tại các ngân hàng thương mại. Từ đó đưa ra các giải pháp hoàn thiện MIS.
10464 Giải pháp hoàn thiện thể chế thị trường chứng khoán Việt Nam theo hướng hội nhập kinh tế quốc tế / PGS.TS. Nguyễn Thị Mùi // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2017 .- Số 7(472) tháng 4 .- Tr. 28-31 .- 332.64 597
Trình bày các quy tắc để vận hành thị trường (bao gồm khuôn khổ pháp lý, cơ chế chính sách, các thông lệ quốc tế được thừa nhận); các tổ chức tham gia thị trường ( cơ quan quản lý, các tổ chức kinh doanh chứng khoán, các nhà đầu tư, các nhà tạo lập thị trường); các biện pháp thúc đẩy phát triển thị trường chứng khoán.
10465 Xây dựng chỉ số quản trị công ty trên thị trường chứng khoán Việt Nam / ThS. Lê thu Hằng, CN. Triệu Đình Mạnh // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2017 .- Số 4(472) tháng 4 .- Tr. 32-34 .- 332.64 597
Chỉ số quản trị công ty được coi là thước đo đánh giá chất lượng quản trị công ty của các doanh nghiệp được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán. Bài viết nghiên cứu về kinh nghiệm xây dựng chỉ số quản trị công ty trên thế giới và các điều kiện, các bước để tiến hành xây dựng chỉ số quản trị công ty trên thị trường chứng khoán Việt Nam.
10466 Kinh nghiệm thu hút, quản lý và sử dụng kiều hối tại Mexico / ThS. Trương Hoàng Diệp Hương // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2017 .- Số 7(472) tháng 4 .- Tr. 35-39 .- 658
Nêu kinh nghiệm quản lý nguồn kiều hối và những tác động của kiều hối tới nền kinh tế Mexico, một quốc gia có lượng kiều hối lớn nhất trên thế giới. Trên cơ sở đó. dưa ra các bài học kinh nghiệm thích hợp cho Việt Nam.
10467 Tín dụng ngân hàng góp sức tái cơ cấu, phát triển nông nghiệp nông thôn / ThS. Mai Việt Trung // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2017 .- Số 8(493) tháng 4 .- Tr. 23-26 .- 332.12
Trình bày một số kết quả đạt được trong khiển khai các chương trình tín dụng chính sách phục vụ phát triển nông nghiệp nông nghiệp, đồng thời đề xuất một số giải pháp để sử dụng hiệu quả vốn cho nông nghiệp nông thôn.
10468 Quản lý rủi ro môi trường và xã hội tín dụng xanh / Phạm Hữu Hùng // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2017 .- Số 8(473) tháng 4 .- Tr. 27-30 .- 332.1
Trình bày một số yếu tố thúc đẩy, cản trở các tổ chức tín dụng trong quản lý rủi ro môi trường và xã hội tín dụng xanh, từ đó đưa ra một số giải pháp, khuyến nghị nhằm đẩy mạnh quản lý rủi ro môi trường và xã hội tín dụng xanh trong hoạt động cấp tín dụng của các ngân hàng thương mại tại Việt Nam.
10469 Đề xuất xử lý tác động của thông tư 39/2016/TT-NHNN đối với hoạt động tín dụng Nhà nước / TS. Nguyễn Cảnh Hiệp // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2017 .- Số 8(473) tháng 4 .- Tr. 31-32 .- 332.1
Tìm hiểu những điểm mới của thông tư 39/2016/TT-NHNN và đề xuất một số giải pháp xử lý tác động của những điểm mới này đối với hoạt động cho vay vốn tín dụng nhà nước được thực hiện quan Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
10470 Để bảo hiểm tiền gởi Việt Nam tham gia sâu hơn vào quá trình tái cơ cấu tổ chức tín dụng giai đoạn 2016-2020 / ThS. Nguyễn Hoàng Nam // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2017 .- Số 8(473) tháng 4 .- Tr. 33-36 .- 368.2
Đề cập đến một số nội dung liên quan để bảo hiểm tiền gởi Việt Nam có thể tham gia sâu hươn vào quá trình tái cơ cấu tổ chức tín dụng giai ddoạn 2016-2020.





