CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Quản Trị Kinh Doanh
10191 Những nguyên lý cơ bản trong chiến lược đầu tư trái phiếu / TS. Đỗ Hoài Linh, Ths. Nguyễn Thành Trung, Ths. Vũ Duy Thành // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2017 .- Số 16(481) .- Tr. 21-25 .- 332.63
Đầu tư trái phiếu là hoạt động quan trọng của ngân hàng thương mại, góp phần mang lại lợi nhuận, hỗ trợ quản lý tiền và giúp ngân hàng giảm phụ thuộc vào hoạt động tín dụng. Để đạt được mục tiêu thanh khoản và lợi nhuận khi đầu tư trái phiếu, các kiến thức về đường cong lãi suất và chiến lược đầu tư là những nguyên lý cơ bản của việc hình thành trong chiến lược đầu tư trái phiếu bài bản của NHTM.
10192 Xây dựng chỉ số căng thẳng tài chính cho Việt Nam / TS. Nguyễn Chí Đức, Hồ Thúy Ái // .- 2017 .- Số 16(481) .- Tr. 26-29 .- 332.1
Trình bày tổ quan hình thành nghiên cứu về FSI và đề xuất phương pháp xây dựng FSI cho Việt Nam.
10193 Hoạt động truyền thông thương hiệu của các NHTM Việt Nam trong thời kỳ hội nhập / Nguyễn Việt Hà // .- 2017 .- Số 16(481) .- Tr. 30-34 .- 658.827 950
Nêu vai trò của truyền thông thương hiệu đối với hoạt động kinh doanh ngân hàng, hiện trạng hoạt động và đưa ra một số đề xuất giúp nâng cao hiệu quả hoạt động truyền thông thương hiệu của các NHTM Việt Nam.
10194 Giải pháp nâng cao chất lượng hoạt động của hệ thống quỹ tín dụng nhân dân / Ths. Ngô Đức Duy // .- 2017 .- Số 16(481) .- Tr. 35-38 .- 332.1
Tập trung phân tích những đóng góp của hệ thống quỹ tín dụng nhân dân vào phát triển kinh tế nông thôn; những tồn tại, hạn chế gặp phải trong quá trình hoạt động và đưa ra giải pháp tháo gỡ.
10195 Kinh nghiệm quốc tế về chi trả bảo hiểm và liên hệ với Việt Nam / Ngọc Nhi // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2017 .- Số 16(481) .- Tr. 39-41 .- 368
Giới thiệu kinh nghiệm thực tiễn về chi trả bảo hiểm tại một số nước và đưa ra một số khuyến nghị cho Việt Nam.
10196 Đầu tư trực tiếp của Việt Nam sang một số nước trong cộng đồng kinh tế ASEAN: Thực trạng và một số vấn đề đặt ra / Trịnh Quang Hưng // Nghiên cứu Đông Bắc Á .- 2017 .- Số 5 (206) .- Tr. 54 – 64 .- 658
Trình bày khung khổ pháp lý cho hợp tác đầu tư trong cộng đồng kinh tế ASEAN. Thực trạng đầu tư trực tiếp của Việt Nam sang một số nước ASEAN. Một số vấn đề đặt ra và khuyến nghị giải pháp.
10197 Những vấn đề đổi mới căn bản và toàn diện giáo dục – đào tạo nhằm phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao / TS. Nguyễn Văn Lượng // Lý luận chính trị .- 2017 .- Số 6 .- Tr. 45 – 49 .- 658.3
Trình bày một số vấn đề đổi mới căn bản và toàn diện giáo dục – đào tạo nhằm phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao làm “chìa khóa” mở cánh cửa phát triển bền vững.
10198 Xây dựng và phát triển các mô hình kinh tế xanh lưu vực sông: Yêu cầu về chính sách và thực tiễn ở Việt Nam / TS. Lại Văn Mạnh // Khoa học và Công nghệ Việt Nam A .- 2017 .- Số 6 (699) .- Tr. 16 – 19 .- 330
Nêu sự cần thiết phát triển các mô hình kinh tế xanh lưu vực sông, ý nghĩa của phát triển và nhân rộng các mô hình kinh tế xanh lưu vực sông, tiếp cận xây dựng và phát triển các mô hình kinh tế xanh lưu vực sông ở Việt Nam, kết luận và khuyến nghị.
10199 Thị trường bảo hiểm Việt Nam và các cam kết mở cửa hội nhập / Bùi Quỳnh Anh // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2017 .- Số 498 tháng 7 .- Tr. 23-25 .- 368
Giới thiệu về Cộng đồng kinh tế ASEAN (AEC); thách thức và cơ hội từ TTP và AEC đối với thị trường bảo hiểm Việt Nam; định hướng phát triển thị trường trong bối cảnh mở cửa, thực hiện các cam kết quốc tế.
10200 Một số giải pháp phát triển nhân lực tại Sở Xây dựng tỉnh Quảng Bình / Bùi Văn Dũng, Hoàng Minh Thái // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2017 .- Số 498 tháng 7 .- Tr. 32-34 .- 658.3
Phân tích, đánh giá chất lượng nhân lực, chỉ ra những tồn tại, bất cập trong chất lượng nhân lực của Sở trước yêu cầu cải cách hiện đại hóa ngành xây dựng hiện nay. Trên cơ sở đó, bài báp đã đề xuất 3 giải pháp trọng tâm nhằm góp phần xây dựng và phát triển nhân lực ở Sở Xây dựng tỉnh Quảng Bình nói riêng và ngành xây dựng tỉnh Quảng Bình nói chung.





