CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
1 Nghiên cứu thiết kế thành phần bê tông hạt nhỏ chất lượng cao chịu mài mòn dùng cho các công trình thủy công / Hoàng Văn Tần, Phạm Hữu Hanh, Nguyễn Ngọc Lâm // Xây dựng .- 2011 .- Số 517/2011 .- Tr. 75 – 79 .- 624
Giới thiệu phương pháp thiết kế thành phần bê tông chất lượng cao với kích thước dạng hạt nhỏ dùng làm lớp ngoài cho các công trình thủy công.
2 Vai trò của công nghệ thông tin trong thương mại điện tử và kinh doanh trực tuyến / Thu Hằng, Lan Hương // Công nghệ thông tin và truyền thông .- 2011 .- Số kỳ 1 tháng 4/2011 .- Tr. 16-18 .- 004
Trình bày những rào cản, khó khăn đối với sự phát triển của thương mại điện tử và kinh doanh trực tuyến như: giá cước truy cập internet, việc sử dụng hạn chế thẻ tín dụng, cơ sở hạ tầng vận tải kém phát triển dẫn đến việc phân phối hàng hóa và dịch vụ chậm, không chắc chắn, thiếu nguồn nhân lực,….Qua đó khẳng định vai trò của công nghệ thông tin trong thương mại điện tử và kinh doanh trực tuyến.
3 Phát huy lợi thế, hợp tác kinh doanh, gia tăng giá trị kinh doanh dịch vụ công nghệ thông tin – viễn thông / Phạm Đức Kỳ // Công nghệ thông tin và truyền thông .- 2011 .- Số kỳ 1 tháng 4/2011 .- Tr. 19-25 .- 004
Trình bày nhu cầu thị trường công nghệ thông tin – viễn thông, môi trường kinh doanh công nghệ thông tin – viễn thông, sự phát triển chung của mạng công nghệ thông tin và viễn thông Việt Nam, lợi thế của công nghệ thông tin – viễn thông trong kinh doanh hàng hóa. Một số giải pháp gia tăng giá trị doanh nghiệp.
4 Giải pháp thông tin cho mạng trong nhà thế hệ sau / Phạm Thị Thúy Hiền // Công nghệ thông tin & truyền thông .- 2011 .- Số kỳ tháng 4/2011 .- Tr. 38-41 .- 004
Giới thiệu công nghệ ADSL và FTTH cung cấp khả năng kết nối truy cập chất lượng cao, mạng thông tin trong nhà – Home area network – HAN được triển khai dựa trên công nghệ thông quang tuyến. Giới thiệu kiến trúc mạng, môi trường truyền dẫn quang cho mạng trong nhà.
5 Nâng cấp giao diện vô tuyến cho mạng WiMAX từ R1 lên R2 / PGS. TS. Ngô Tứ Thành, KS. Trần Mạnh Đạt // Công nghệ thông tin & truyền thông .- 2011 .- Số kỳ 1 tháng 4/2011 .- Tr. 50-53. .- 004
Đưa ra giải pháp nâng cấp giao diện vô tuyến lên Wireless MAN-Advanced mà không làm ảnh hưởng đáng kể tới chi phí CAPEX để nâng cấp thành phần mạng lõi như các Server AAA, AG và ASN-GW.
6 Mạng cá nhân không dây tốc độ cao / Nguyễn Trung Hiến, Phạm Thị Thúy Hiền // Công nghệ thông tin & truyền thông .- 2011 .- Số kỳ 1 tháng 4/2011 .- Tr. 54-58 .- 004
Giới thiệu tổng quan về mạng cá nhân không dây (WPAN) tốc độ cao và các ứng dụng của mạng này. Các mạng WPAN tốc độ cao hoạt động ở dải băng tần không cấp phép 2,4 GHz với tốc độ truyền dữ liệu lên tới 55 Mbps phù hợp với các dịch vụ yêu cầu tốc độ truyền tải lớn.
7 Đánh giá khả năng chịu lực của kết cấu trong trường hợp thiếu số liệu quan sát, đo đạc / ThS. Nguyễn Thanh Hưng // Khoa học công nghệ xây dựng .- 2011 .- Số 01/2011 .- Tr. 18-25. .- 624
Trình bày phương pháp đánh giá khả năng chịu lực của công trình hiện hữu, sau đó áp dụng tính toán cho một công trình nhà khung bê tông cốt thép tại thị xã Cửa Lò – Nghệ An.
8 Các giải pháp cấp thoát nước đô thị bền vững để ứng phó hiệu quả với biến đổi khí hậu / PGS. TS. Nguyễn Việt Anh // Xây dựng .- 2011 .- Số 2/2011 .- Tr. 45-49 .- 624
Trình bày các phương thức tiếp cận bền vững trong thoát nước đô thị, một số mô hình quản lý nước đô thị, đề xuất tổ chức thoát nước cho các đô thị Việt
9 Một giải pháp chuẩn bị kỹ thuật phòng tránh ngập lụt tại các đô thị khu vực cửa sông ven biển / Nguyễn Trung Kiên // Xây dựng .- 2011 .- Số 02/2011 .- Tr. 57-58. .- 624
Trình bày đôi nét thực trạng ngập lụt đô thị do nước biển dâng, một số cơ sở tự nhiên, kinh tế, xã hội. Một số giải pháp tạo hồ điều hòa tự nhiên trước biển.
10 Nghiên cứu ứng dụng công nghệ mới, vật liệu mới tiết kiệm năng lượng / TS. Mai Ngọc Tâm // Xây dựng .- 2011 .- Số 02/2011 .- Tr. 61-62. .- 624
Trình bày một số giải pháp mà ngành sản xuất vật liệu xây dựng cần phải tiến hành để chống lại sự ấm lên của trái đất như: Triệt để tiết kiệm năng lượng, nguyên liệu trong sản xuất xi măng, phát triển vật liệu không nung, hạn chế sử dụng gạch đất sét nung, nghiên cứu ứng dụng tái chế chất thải làm nguyên liệu, nhiên liệu trong sản xuất vật liệu xây dựng, nghiên cứu sử dụng các loại vật liệu phù hợp cho các vùng chịu nhiều thiên tai, ngập lụt, nước biển dâng.





