CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

  • Duyệt theo:
1 Cách xưng hô bằng biểu thức miêu tả trong tiếng Việt / Vũ Thị Sao Chi // Ngôn ngữ .- 2015 .- Số 8 - 9 .- Tr. 99 - 109 .- 495.922
Tìm hiểu đặc điểm cấu tạo của biểu thức miêu tả để xưng hô. Đặc điểm nội dung ngữ nghĩa của biểu thức miêu tả để xưng hô. Tình huống giao tiếp sử dụng biểu thức miêu tả để xưng hô.
2 Tìm hiểu ngữ nghĩa của nhóm tri giác bằng khứu giác thuộc phạm trù ẩm thực trong tiếng Việt từ góc độ ngôn ngữ học tri nhận / Nguyễn Thị Thùy // Ngôn ngữ .- 2015 .- Số 8 - 9 .- Tr. 150 – 160 .- 495.922
Bài viết tập trung tìm hiểu sự hoạt động ngữ nghĩa của nhóm từ tri giác về ẩm thực qua trải nghiệm của giác quan khứu giác, nhằm mục đích tìm hểu và khám phá đặc trung văn hóa riêng, cũng như những đặc trung nhận thức về khả năng liên tưởng phong phú trong đời sống của người Việt.
3 Giảm nhẹ tác động của biến đổi khí hậu đến kinh tế và môi trường / Lưu Trang // Môi trường .- 2015 .- Tr. 60 – 62 .- 363.7
Để hạn chế sự nóng lên toàn cầu và giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu, khí nhà kính phát thải vào không khí phải được giảm thiểu đáng kể. Đồng thời, thực hiện các thỏa thuận toàn cầu về biến đổi khí hậu; thực hiện các chính sách cụ thể tập trung vào các đối tượng chính là ngành công nghiệp, chính quyền địa phương và hộ gia đình để thiết lập giới hạn phát thải.
4 Kinh nghiệm quốc tế về xây dựng chính sách liên kết vùng trong bảo vệ môi trường và ứng phó với biến đổi khí hậu / Trần Ngọc Ngoạn, Phạm Thị Trầm // Môi trường .- 2015 .- Số 7 .- Tr. 57 – 59 .- 363.7
Từ nghiên cứu các cơ chế, chính sách liên kết vùng trong bảo vệ môi trường và biến đổi khí hậu của một số nước trên thế giới, bài viết rút ra một số kinh nghiệm có thể áp dụng vào thực tế chính sách Việt Nam.
5 Tác động của vận chuyển trầm tích đến tài nguyên thiên nhiên vùng đồng bằng sông Cửu Long / Huỳnh Thị Mai, Trần Ngọc Cường // Môi trường .- 2015 .- Số 7 .- Tr. 65 - 68 .- 363.7
Giới thiệu nguồn tài nguyên thiên nhiên của đồng bằng sông Cửu Long (ĐBSCL) và tổng quan về vận chuyển trầm tích của sông Cửu Long. Qua đó, phân tích tác động của vận chuyển bùn cát đến tài nguyên thiên nhiên vùng (ĐBSCL).
6 Tăng cường năng lực hoạt động của ASOEN Việt Nam, hướng tới cộng đồng ASEAN 2015 / Nguyễn Thị Thanh Trâm // Môi trường .- 2015 .- Số 7 .- Tr.26 – 28 .- 363.7
Trình bày những dấu mốc quan trọng về hợp tác môi trường trong năm 2014. Qua đó, đề xuất nâng hợp tác ASEAN về môi trường lên một tầm cao mới.
7 Tăng trưởng xanh và cơ hội thương mại đối với Việt Nam / Trần Hoàn // Môi trường .- 2015 .- Số 7 .- Tr. 51 – 53 .- 338.9
Tập trung làm rõ mối quan hệ giữa tăng trưởng xanh với thương mại, đồng thời phân tích các cơ hội thương mại được mở ra từ tăng trưởng xanh của Việt Nam.
8 Nhìn lại quy hoạch và kiến trúc đô thị thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2010 – 2015 / PGS.TS.KTS Nguyễn Trọng Hòa // Kiến trúc .- 2015 .- Số 243 .- Tr. 9 – 12 .- 711.597
Nêu một số kết quả đạt được về quy hoạch và kiến trúc đô thị TP HCM và vai trò của kiến trúc sư và Hội Kiến trúc sư TP HCM.
9 Một số định hướng nhà cao tầng tại Việt Nam trong tương lai / ThS.KTS Trần Trung Hiếu // Kiến trúc .- 2015 .- Số 243 .- Tr. 13 – 17 .- 721.042
Giới thiệu sơ lược về nhà cao tầng ở Việt Nam, một số vấn đề tồn tại trong quy hoạch kiến trúc, xây dựng và môi trường trong nhà cao tầng ở Việt Nam. Qua đó, đưa ra một số giải pháp giúp định hình hướng đi cho kiến trúc nhà cao tầng ở Việt Nam.
10 Mô hình khai thác không gian ngầm góp phần phát triển bền vững đô thị tại Việt Nam / ThS.KTS Nguyễn Tuấn Hải // Kiến trúc .- 2015 .- Số 243 .- Tr. 18 – 23 .- 711.597
Giới thiệu các mô hình ngầm trung tâm dịch vụ kết hợp giao thông bộ hành – giải pháp khai thác không gian ngầm phù hợp hai khía cạnh quan trọng của phát triển bền vững đô thị: Dịch vụ đáp ứng yêu cầu cuộc sống ngày càng cao song song với tiết kiệm tài nguyên đất đô thị.