CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

  • Duyệt theo:
1 Lý thuyết xác suất thống kê và cường độ chịu nén của bê tông theo ACI 318M-11 / TS. Đào Sỹ Đán // Cầu đường Việt Nam .- 2016 .- Số 8/2016 .- Tr. 23-29 .- 624
Giới thiệu về hệ thống tiêu chuẩn Mỹ có liên quan đến kết cấu bê tông và kết cấu thép. Đây là những tiêu chuẩn có liên quan đến những quy định hay hướng dẫn cách xác định các thông số cường độ chịu nén của bê tông theo ACI 318M-11 cũng như 22 TCN 272-05. Trình bày những kiến thức của lý thuyết của xác suất thống kê có liên quan và giải thích một cách rõ ràng những quy định hay hướng dẫn của ACI 318M-11, để từ đó đưa ra những kết luận quan trọng cho việc thực hành đúng ở Việt Nam.
2 Phân tích dầm tựa đơn chịu vật thể chuyển động xét đến biến dạng nền và móng / PGS. TS. Đỗ Kiến Quốc, ThS. Phạm Đàm Sơn Tùng // Cầu đường Việt Nam .- 2016 .- Số 8/2016 .- Tr. 30-36 .- 624
Phân tích dầm tựa đơn chịu vật thể chuyển động – mô hình một khối lượng xét đến biến dạng của nền và móng. Phương trình dao động được thiết lập theo phương pháp phần tữ hữu hạn và được giải bằng phương pháp tích phân trực tiếp dựa trên thuật toán của Newmark. Ma trận khối lượng, ma trận độ cứng của toàn hệ thống và vectơ lực nút tương đương được tính toán ở mỗi bước thời gian. Ảnh hưởng của vận tốc chuyển động, độ võng của dầm, độ cứng của nền và móng … được khảo sát và nghiên cứu.
3 10 nguyên nhân liên quan tới đô thị Việt Nam dẫn đến ùn tắc và tai nạn giao thông / TS. Trần Danh Lợi // Cầu đường Việt Nam .- 2016 .- Số 8/2016 .- Tr. 48-50 .- 624
Dựa trên kinh nghiệm nghiên cứu về giao thông đô thị ở nhiều thành phố trên thế giới, tác giả bài viết trình bày 10 nguyên nhân liên quan tới đô thị Việt Nam dẫn đến ùn tắc và tai nạn giao thông.
4 Dấu hỏi trong tiêu đề bài báo tiếng Việt / ThS. Nguyễn Thị Phượng // Ngôn ngữ & Đời sống .- 2016 .- Số 7 (249) .- Tr. 80 – 83 .- 070.4
Phân tích đặc điểm cách dùng dấu chấm hỏi trong tiêu đề bài báo, nhằm khẳng định vai trò của nó trong việc thể hiện ý tưởng của tác giả.
5 Ngữ âm thổ ngữ Phục Lễ (Thủy Nguyên – Hải Phòng) và hệ thống chữ Quốc ngữ hiện nay / ThS. Tạ Thành Tấn, GS.TS. Nguyễn Văn Lợi // Ngôn ngữ & Đời sống .- 2016 .- Số 7 (249) .- Tr. 63 – 69 .- 410
Đề cập đến vấn đề chuẩn chính âm – chuẩn chính tả tiếng Việt và ngữ âm thổ ngữ Phục Lễ - Một hiện thực hóa điển hình của hệ thống chữ Quốc ngữ.
6 Nghiên cứu cảnh quan ngôn ngữ / TS. Nguyễn Thị Kim Loan // Ngôn ngữ & Đời sống .- 2016 .- Số 7 (249) .- Tr. 47 – 57 .- 410
Trình bày một số vấn đề chung về cảnh quan ngôn ngữ và một số hướng nghiên cứu cảnh quan ngôn ngữ.
8 Hướng tới một giải pháp chữ viết cho tiếng Mường / ThS. Phạm Văm Lam, Bùi Huy Vọng, Bùi Văn Hợi // Ngôn ngữ & Đời sống .- 2016 .- Số 7 (249) .- Tr. 17 – 25 .- 410
Thảo luận một số vấn đề liên quan đến tiếng nói chữ viết Mường, từ đó, đưa ra đề xuất và hướng đến một giải pháp tối ưu cho tiếng Mường.
9 Biểu hiện thời gian và thời trong tiếng Việt / Trần Thị Chung Toàn // Ngôn ngữ .- 2016 .- Số 7 .- Tr. 18 – 36 .- 410
Phân tích thời gian, phạm trù thời và biểu đạt thời gian trong các ngôn ngữ. Các cấu trúc biểu đạt thời gian thể hiện đặc thù của tiếng Việt. Đồng thời, trình bày những vấn đề chung về biểu đạt thời gian trong tiếng Việt và phạm trù thời trong tiếng Việt.
10 Vấn đề sử dụng từ ngữ trong văn bản Thiền tông bản hạnh giữa bản khắc in năm 1745 và bản khắc in năm 1932 / Lương Thị Thanh Dung // Ngôn ngữ .- 2016 .- Số 7 .- Tr. 59 – 72 .- 410
Đề cập đến tình hình văn bản Thiền tông bản hạnh, phân loại các dị văn giữa hai văn bản và những nguyên nhân dẫn đến sự khác nhau về mặt từ ngữ giữa hai văn bản.