CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

  • Duyệt theo:
1 Tương quan giữa chỉ số nén và một số chỉ tiêu vật lý của đất dính ở khu vực Hà Đông / PGS. TS. Phạm Quang Hưng, ThS. Nguyễn Đình Luật, ThS. Nguyễn Viết Minh // Xây dựng .- 2016 .- Số 06/2016 .- Tr. 100-103 .- 624
Trình bày sự so sánh giá trị chỉ số nén (Cc ¬) của đất dính ở khu vực Hà Đông giữa thí nghiệm nén trực tiếp không nở hông với một số mô hình phổ biến thông qua một số chỉ tiêu vật lý như giới hạn chảy (LL), hệ số rỗng ban đầu (e0) và độ ẩm ban đầu (W0) trên cơ sở bộ dữ liệu thí nghiệm của 149 mẫu đất dính ở khu vực trên.
2 Tính toán mô phỏng dòng chảy từ số liệu quan trắc mưa ở tỉnh Khánh Hòa / PGS. TS. Nguyễn Thế Biên, ThS. Trần Thanh Thảo // Xây dựng .- 2016 .- Số 06/2016 .- Tr. 104-108 .- 624
Trình bày những kết quả tính toán mô phỏng dòng chảy từ số liệu mưa đo được tại một số trạm quan trắc mưa trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Chuỗi số liệu dòng chảy thực đo từ năm 2011-2014 tại trạm Đồng Đăng và chuỗi số liệu mưa 2011-2014 được sử dụng để kiểm định lại mô hình.
3 Nghiên cứu thực nghiệm trạng thái ứng suất – biến dạng của kết cấu công sự nửa chìm nửa nổi trên nền phi tuyến theo mô hình bài toán không gian chịu tải trọng động dạng sóng nổ / ThS. Vũ Công Hoằng // Xây dựng .- 2016 .- Số 06/2016 .- Tr. 109-114 .- 624
Trình bày cơ sở lý thuyết về phương pháp phần tử hữu hạn áp dụng trong bài toán tính kết cấu công cự của nửa chìn nửa nổi, đặt trên nền phi tuyến theo mô hình bài toán không gian, chịu tác dụng của tải trọng động dạng sóng nổ. Đồng thời trình bày mô hình thí nghiệm và kết quả thí nghiệm nổ tại hiện trường khu vực huyện Ba Vì, Hà Nội (tháng 11/2015). Trên cơ sở chương trình tính HTS2 đã lập, ứng dụng vào phần mềm ANSYS, tính toán trạng thái ứng suất, chuyển vị và biến dạng của kết cấu công sự nửa chìm nửa nổi tương tác với môi trường nền trong bài toán không gian. So sánh đánh giá kết quả giữa nghiên cứu lí thuyết và thực nghiệm.
4 Ảnh hưởng số điểm đo chuyển vị trong bài toán ngược của phân tích biến dạng không liên tục / GS. TS. Nguyễn Quốc Bảo, TS. Cao Chu Oanh, ThS. Nguyễn Văn Tuấn, ThS. Trịnh Minh Hoàng // Xây dựng .- 2016 .- Số 06/2016 .- Tr. 118-122 .- 624
Trình bày cơ sở lý thuyết nhằm xác định số điểm đo cần thiết đủ để tính được bậc tự do của khối trong bài toán ngược phân tích biến dạng không liên tục.
5 Nghiên cứu thực nghiệm trạng thái ứng suất – biến dạng của kết cấu công sự đặt chìm trong nền phi tuyến theo mô hình bài toán không gian chịu tải trọng động dạng sáng nổ / PGS. TS. Nguyễn Tương Lai, ThS. Vũ Công Hoằng // Xây dựng .- 2016 .- Số 06/2016 .- Tr. 123- 127 .- 624
Trình bày cơ sở lý thuyết về phương pháp phần tử hữu hạn trong bài toán tính kết cấu công sự đặt chìm trong nền phi tuyến theo mô hình bài toán không gian chịu tải trọng động dạng sóng nổ. Mô hình thí nghiệm và kết quả thí nghiệm nổ tại hiện trường khu vực huyện Ba Vì, Hà Nội (tháng 11/2015). Sử dụng chương trình tính HTS2 đã lập, ứng dụng trong phần mềm ANSYS tính toán trạng thái ứng suất, chuyển vị và biến dạng của kết cấu công sự đặt chìm trong nền đất theo mô hình bài toán không gian. So sánh đánh giá kết quả giữa nghiên cứu lý thuyết và thực nghiệm.
6 Bảo mật trên các trình duyệt web / Đỗ Hữu Tuyến // Công nghệ thông tin và Truyền thông .- 2016 .- Số 6/2016 .- Tr. 44-47 .- 004
Trình bày tiêu chí đánh giá mức độ bảo mật của một trình duyệt. Xem xét một số trình duyệt web phổ biến hiện nay. Các lưu ý để đảm bảo an toàn khi sử dụng trình duyệt web.
7 APT và những cách để bảo vệ an toàn trên mạng / BN // Công nghệ thông tin và Truyền thông .- 2016 .- Số 6/2016 .- Tr. 48-52 .- 004
Phân tích những kỹ thuật tấn công tinh vi và gây thiệt hại nặng nề của APT. Các giải pháp đảm bảo an toàn trước các cuộc tấn công của APT như: phòng thủ theo chiều sâu; sử dụng các kỹ thuật theo dõi và phát hiện; sử dụng dịch vụ Threat intelligence; đào tạo nhận thức về bảo mật; kế hoạch ứng phó những sự cố…
8 Liên minh Hàn Quốc – Hoa Kỳ sau Chiến tranh Lạnh và cơ hội, thách thức đối với Nhật Bản / PGS. TS. Hoàng Văn Hiển, NCS. Lê Nam Trung Hiếu // Nghiên cứu Đông Bắc Á .- 2016 .- Số 6 (185)/2016 .- Tr. 3-11 .- 327
Phân tích những tiến triển trong mối quan hệ song phương Hàn Quốc – Hoa Kỳ và đánh giá những cơ hội đặt ra cho Nhật Bản khi tiến hành hợp tác toàn diện với liên minh này.
9 Sự can dự của Đài Loan vào Tiểu vùng sông Mê Kông / ThS. Phí Hồng Minh // Nghiên cứu Đông Bắc Á .- 2016 .- Số 7 (185)/2016 .- Tr. 12-21 .- 327
Trình bày xu hướng chính sách đối ngoại giữa Đài Loan và các quốc gia hạ lưu sông Mê Kông. Tình hình tham gia của Đài Loan vào Tiểu vùng sông Mê Kông.
10 Quan hệ chính trị - an ninh Ấn Độ và Nhật Bản năm 2015 / TS. Trần Hoàng Long // Nghiên cứu Ấn Độ và Châu Á .- 2016 .- Số 7/2016 .- Tr. 9-16 .- 327
Trình bày những dấu ấn quan trọng trong quan hệ chính trị - an ninh giữa hai quốc gia trong năm 2015 và đưa ra một số đánh giá về mối quan hệ này.